visage trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Pháp-Tiếng Việt | Glosbe

Peu importe le visage,

Hãy loan báo cho dân gần xa,

jw2019

Il a vu le sol subitement près de son visage.

Ông nhìn thấy mặt đất đột nhiên gần khuôn mặt của mình.

QED

Il était suffisamment grand pour être transparent à la lumière, et c’est ce que l’on voit dans le fond diffus cosmologique que George Smoot a décrit comme voir le visage de Dieu.

Vũ trụ đủ lớn để trở nên trong suốt khi ánh sáng đi qua, và đó là những gì chúng ta thấy trong sóng hiển vi nền vũ trụ mà George Smoot đã mô tả như đang nhìn vào mặt của Chúa.

QED

La douleur toujours présente sur le visage, mais les larmes aux yeux, le père a accepté les excuses, et ils sont tombés dans les bras l’un de l’autre dans un esprit de compréhension.

Với nỗi đau còn hiển hiện trên vẻ mặt của mình, nhưng với lệ trong mắt mình, người cha đã chấp nhận lời xin lỗi và cả hai người ôm nhau trong một tinh thần thông cảm.

LDS

Dès que tu changeras ton visage.

Ngay sau khi anh thay đổi khuôn mặt.

OpenSubtitles2018. v3

La statue est la référence, et elle connecte l’identité de Léonard à ces trois visages.

Bức tượng là cái để so sánh, và nó link những nhận dạng về Leonardo với 3 tác phẩm kia .

ted2019

S’ils produisent un visage très similaire, nous pouvons alors être certains qu’ils n’imposent pas leur propre subjectivité culturelle aux dessins.

Nếu họ vẽ ra cùng một khuôn mặt giống nhau, chúng ta có thể tự tin rằng họ không áp đặt những thiên hướng văn hóa riêng của bản thân lên bức hình.

ted2019

Je n’étais pas sûr d’être reconnu. Tu vois tant de visages.

Không chắc là anh nhớ tôi, vì anh đi con đường riêng, và gặp rất nhiều người.

OpenSubtitles2018. v3

Le garçon de 12 ans “ coince son adversaire sans arme et braque son revolver droit sur son visage.

Đứa bé trai 12 tuổi “ dồn một đối thủ cạnh tranh tay không vào một góc và gí súng vào đầu người đó .

jw2019

Et la musique était forte, mais j’ai vu son visage.

Và nhạc rất ồn, nhưng tôi vẫn thấy mặt cậu ta.

OpenSubtitles2018. v3

C’est vous qui lisez sur les visages.

Mặt cháu nói điều đấy.

OpenSubtitles2018. v3

Le ton de votre voix et l’expression de votre visage doivent refléter les sentiments appropriés aux idées présentées.

Cả giọng điệu lẫn nét mặt của bạn phải thể hiện bất kỳ cảm xúc nào thích hợp với tài liệu.

jw2019

4 Les chrétiens ne reflètent pas la gloire de Dieu au moyen de rayons que leur visage émettrait ; leur visage est néanmoins radieux lorsqu’ils parlent autour d’eux de la personnalité et des desseins glorieux de Jéhovah.

4 Tuy không phản chiếu sự vinh hiển của Đức Chúa Trời qua gương mặt tỏa sáng như Môi-se, nhưng gương mặt của tín đồ Đấng Christ sáng rỡ khi nói với người khác về những cá tính và ý định tuyệt vời của Đức Giê-hô-va.

jw2019

” Ainsi que l’avait annoncé le prophète Isaïe, “ oui, [Dieu] engloutira la mort pour toujours ; oui, le Souverain Seigneur Jéhovah essuiera les larmes de dessus tous les visages ”. — Isaïe 25:8.

Nhà tiên tri Ê-sai báo trước: “[Đức Chúa Trời sẽ] nuốt sự chết đến đời đời. Chúa Giê-hô-va sẽ lau nước mắt khỏi mọi mặt”.—Ê-sai 25:8.

jw2019

Ton visage a dit oui, trésor.

Nhưng mặt cháu nói là có đấy.

OpenSubtitles2018. v3

pour qu’elle comprenne que son pan vraiment très inoffensif n’avait fait que m’effleurer le visage

nếu thế cô ta sẽ thấy rằng tiếng nổ vô duyên kia chỉ vừa đủ lướt qua mặt tôi

ted2019

Mon visage ne te rappelle-t-il pas de quoi un homme est capable?

Chẳng lẽ mặt ta không làm ngươi nhớ con người nguy hiểm thế nào sao?

OpenSubtitles2018. v3

Dans une lettre, il se plaignit du traitement des Indiens par les officiels britanniques : « Même si un homme a le visage noir et une religion différente de la nôtre, il n’y a aucune raison de le traiter comme un sauvage ».

Trong thư gửi về nhà, ông đã phàn nàn về sự đối đãi của các quan chức Anh đối với người Ấn bản địa: “Bởi vì ông ta có một khuôn mặt đen và một tôn giáo khác với chúng ta, không có lý do tại sao chúng ta lại coi ông ta là một kẻ vũ phu.”

WikiMatrix

Son visage était éloquent de physique souffrance.

Khuôn mặt anh hùng hồn của vật lý đau khổ.

QED

C’est une sphère faite de 156 DEL blanches tout autour qui scannent son visage et nous permettent de le photographier dans un ensemble d’éclairages extrêmement contrôlés.

Đây là 1 quả cầu quét khuôn mặt với 156 đèn LED trắng xung quanh cho phép chúng tôi chụp ảnh cô ấy trong 1 chuỗi các điều kiện chiếu sáng được kiểm soát.

ted2019

Écrivez votre nom et dessinez un visage.

Tôi muốn anh viết tên mình và vẽ một khuôn mặt.

OpenSubtitles2018. v3

Il a été ensuite libéré, souffrant d’une légère blessure au visage reçue lors d’une altercation avec des policiers chinois qui tentaient de lui confisquer son téléphone.

Sau này anh ta đã được thả ra, chỉ bị thương nhẹ trên mặt sau một cuộc ẩu đả với các nhân viên an ninh Trung Quốc đang tìm cách tịch thu chiếc điện thoại.

WikiMatrix

Toutes celles qui grimacent à mon visage.

Tất cả những ai nhìn tôi và nhăn mặt

OpenSubtitles2018. v3

Maintenant nous comprenons beaucoup mieux quelles zones du cerveau s’activent lorsque, par exemple, nous voyons des visages de manière consciente, ou lorsque nous souffrons, ou lorsque nous sommes heureux.

Hiện nay, chúng ta có một hiểu biết tốt hơn, ví dụ, Những vùng của não bộ liên quan tới trải nghiệm ý thức về nhận ra các gương mặt hay cảm giác đau, hoặc cảm giác hạnh phúc.

ted2019

7 Or le code qui amène la mort et qui a été gravé en lettres sur des pierres+ a paru avec une telle gloire que les fils d’Israël ne pouvaient pas fixer le visage de Moïse à cause de la gloire de son visage+, gloire qui devait disparaître. 8 S’il en a été ainsi, pourquoi l’esprit ne devrait- il pas être amené*+ avec encore plus de gloire+ ?

7 Nếu bộ luật dẫn đến cái chết và được khắc trên đá+ mà còn được ban ra trong sự vinh hiển, đến nỗi con cháu Y-sơ-ra-ên không thể nhìn mặt Môi-se vì sự vinh hiển tỏa sáng trên mặt người,+ là sự vinh hiển sẽ biến mất, 8 thì lẽ nào việc ban phát thần khí+ không được vinh hiển hơn?

jw2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255