‘virtue’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” virtue “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ virtue, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ virtue trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Virtue is only virtue in extremis.

Đức hạnh chỉ là đức hạnh trong sự cực đoan .

2. It is moral excellence, virtue.

Đó là sự toàn hảo về luân lý, là đức hạnh .

3. Indeed, are you pursuing virtue?

Thật vậy, bạn có theo đuổi con đường đạo đức không ?

4. * Proverbs 31:10 (virtue praised)

* Châm Ngôn 31 : 10 ( đức hạnh được ca tụng )

5. Seeking virtue side by side.

Đều quyết chí sống đức hạnh luôn .

6. Standing for Virtue: Personal Progress

Đứng Lên Bênh Vực cho Đức Hạnh : Sự Tiến Triển Cá Nhân

7. ” Virtue is bold, and goodness never fearful. “

” Đức hạnh là quả cảm, và lòng tốt không khi nào phải sợ cả ”

8. This virtue is more than sexual purity.

Đức hạnh này còn có ý nghĩa hơn là sự thanh sạch về mặt tình dục .

9. An era of moral virtue, of dignity.

1 thời đại của luân lý, và chân giá trị .

10. You must be the guardians of virtue.

Thưa những bậc làm cha, những đồng đội cần phải là những người bảo vệ đức hạnh .

11. * See also Adultery; Fornication; Sensual, Sensuality; Virtue

* Xem thêm Đức Hạnh ; Ngoại Tình ; Nhục Dục ; Thông Dâm

12. And be strong: in spirit and virtue.”

Ý chí và đức hạnh phải vững vàng ” .

13. Primarily, it refers to virtue and moral excellence.

Từ này đa phần nói đến phẩm chất đạo đức và luân lý cao quý .

14. Frequently the heavenly virtue of patience is required.

Đức tính kiên trì thiêng liêng thường rất thiết yếu .

15. You must’ve done a deed of great virtue.

Đó là một hành vi cực kỳ hùng vĩ .

16. The Savior is the perfect example of virtue.

Đấng Cứu Rỗi là tấm gương đức hạnh toàn hảo .

17. You know, it’s, like, filled with virtue or something.

Các anh biết đấy, kiểu như ” lần tiên phong ” của tôi đó .

18. Sorrow and happiness are the heresies of virtue, child.

Đau khổ và niềm hạnh phúc là những lạc thuyết của đức hạnh, cô bé .

19. * Complete three value projects, including the project for virtue.

* Hoàn tất ba kinh nghiệm tay nghề giá trị đạo đức kể cả dự án Bất Động Sản về đức hạnh .

20. That holy institution meant to breed virtue in savages.

Một tổ chức triển khai thánh thiện … phải truyền bá đạo đức cho những người hoang dã .

21. Patriotism was taught as a virtue to Japanese children.

Lòng ái quốc được dạy như một đức tính cho mần nin thiếu nhi Nhật Bản .

22. May his virtue extend to the boundaries of heaven.

Mong sự bác ái của người sẽ đến tận trời xanh .

23. 2 Virtue is moral excellence, goodness, right action and thinking.

2 Đạo đức là sự tuyệt vời về luân lý, hành vi và lối tâm lý ngay lành .

24. And would you consider pride a fault or a virtue?

Anh cho rằng sự tự tôn là một khiếm điểm hay đức tính tốt ?

25. Giving to charity is generally considered to be a virtue.

Nói chung, việc đóng góp cho các tổ chức từ thiện được xem là hành động đáng khen.

26. What role does association play in our pursuit of virtue?

Sự tích hợp với bè bạn đóng vai trò nào trong việc theo đuổi con đường đạo đức ?

27. Chinese traditional culture of self cultivation and emphasis on virtue.

Những giáo huấn của ông là kết tinh của văn hoá truyền thống lịch sử Nước Trung Hoa về tu luyện và coi trọng đạo đức .

28. Uncontrolled anger is a sign neither of strength nor of virtue.

Cơn giận không kiềm chế không là biểu lộ của điểm mạnh hay một tính tốt .

29. Christians must maintain virtue, not imitating the dishonest tactics of others

Tín đồ đấng Christ phải duy trì đạo đức, không bắt chước những thủ đoạn vô lương của những người khác

30. That moderation in the pursuit of justice is no virtue.

Sự tiết chế trong việc theo đuổi công lý không mang lại tính năng gì .

31. What is virtue, and why is effort required to remain virtuous?

Đạo đức là gì, và tại sao lại yên cầu phải nỗ lực để giữ đạo đức ?

32. Virtue is carelessly tossed aside when it needs to be cherished.

Đức hạnh bị làm ngơ bỏ lỡ một bên trong khi nó cần được trân quý .

33. * Try the virtue of the word of God, Alma 31:5.

* Thử dùng tới hiệu năng của lời Thượng Đế, AnMa 31 : 5 .

34. Virtue has also been defined as “conformity to a standard of right.”

Nhân đức cũng đã được định nghĩa là “ sự tương thích với tiêu chuẩn công bình ” .

35. But to be foremost in battle… is a virtue not to be despised.

Nhưng một phẩm chất không hề bỏ lỡ … là phải hiên ngang trên mặt trận .

36. The virtue most highly prized by both men and women was faithfulness.

Kết quả là đức tính được cả nam lẫn nữ tôn vinh nhất là tính chung thủy .

37. Today there could be no more powerful force for virtue in the world.

Ngày ngày hôm nay, không thể nào có lực lượng nào hùng mạnh hơn để ủng hộ đức hạnh trên trần gian .

38. Sexual morality is no longer thought of as a virtue in this world.

Trong trần gian này, đạo đức tính dục không được xem là đức hạnh nữa .

39. 17 Goodness is virtue, moral excellence, or the quality or state of being good.

17 Hiền lành là phẩm chất tốt, xuất sắc về đạo đức .

40. Depart, seducer, full of lies and cunning, foe of virtue, persecutor of the innocent.

Hãy đi đi, kẻ điệu đàng đầy giả dối và quỷ quyệt, quân địch của đức hạnh, kẻ hãm hại người vô tội .

41. Good character comes from living in communities. .. where virtue is encouraged and rewarded.”

Tính cách tốt xuất phát từ việc sống trong hội đồng … nơi mà đạo đức được khuyến khích và được thưởng ” .

42. And it’s important to recognize that this is true by virtue of speed alone.

Và quan trọng là nhận ra rằng điều này đúng với tính mê hoặc của sự mau lẹ .

43. Hinckley has said: “One of the greatest values … is the virtue of honest work.

Hinckley đã nói : “ Một trong những giá trị lớn nhất … là đức tính thao tác lương thiện .

44. (Philippians 2:14, 15) But how can we maintain virtue in a vice-filled world?

Nhưng làm thế nào tất cả chúng ta hoàn toàn có thể giữ đạo đức trong một trần gian đồi bại ?

45. In Confucian philosophy, filial piety is a virtue of respect for one’s parents and ancestors.

Trong triết học Nho giáo, lòng hiếu thảo là một đức tính tôn trọng cha mẹ và tổ tiên của mình .

46. For them courage is a more valuable virtue than love; heroes are noblemen, not saints.

Đối với họ, lòng dũng mãnh là một đức tính cao quý hơn tình thương ; những anh hùng là những người được tôn trọng, không phải những vị thánh .

47. The Council is established in 1959 by virtue of Article 23 of Brunei’s Constitution of 1959.

Hội đồng được xây dựng vào năm 1959 theo Điều 23 của Hiến pháp Brunei năm 1959 .

48. How can the application of 1 Corinthians 15:33 help us to pursue virtue today?

Ngày nay, việc vận dụng câu Kinh-thánh ở I Cô-rinh-tô 15 : 33 hoàn toàn có thể giúp tất cả chúng ta theo đuổi con đường đạo đức như thế nào ?

49. 4 What about Jesus’ words “this cup means the new covenant by virtue of my blood”?

4 Nói sao về những lời của Chúa Giê-su : “ Ly này tượng trưng cho giao ước mới, được lập bằng huyết tôi ” ?

50. The Mona Lisa fulfilled 15th- and early 16th century requirements for portraying a woman of virtue.

Bức Mona Lisa cung ứng những nhu yếu của những bức chân dung về người phụ nữ đức hạnh vào thế 15 và đầu thế kỷ 16 .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255