‘viaduct’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” viaduct “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ viaduct, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ viaduct trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. He’ll pass through a viaduct, right?

Phía trước có 1 cái cầu cạn phải không ?

2. right on North 3rd to the viaduct

… quẹo phải chỗ Đại lộ Bắc số 3 và cầu cạn …

3. The Glenfinnan Viaduct features on some Scottish banknotes.

Cầu cạn Glenfinnan còn là hình ảnh được in trên 1 số ít tờ giấy bạc Scotland .

4. Only the stone parts of the viaduct are extant today.

Chỉ những viên đá nền tảng đồ sộ của ngôi chùa vẫn còn lại đến ngày này .

5. 2004 – The Millau Viaduct, the tallest bridge in the world, is formally inaugurated near Millau, France.

2004 – Cầu cạn Millau, tại Pháp được Open chính thức, là cầu cao nhất quốc tế .

6. The Green Line has 20 stations, including 12 elevated (by means of a viaduct), and 8 underground stations.

Tuyến Green Line có 20 ga, gồm có 12 ga trên mặt đất ( trên cầu cạn ) và 8 ga ngầm .

7. The motorway viaduct was built through the narrowest segment of the town, which was opened on 31 May 2010.

Các cầu cạn đường cao tốc được thiết kế xây dựng trải qua những phân khúc hẹp của thành phố, được mở bán khai trương vào ngày 31, tháng 5 năm 2010 .

8. Passing beneath the Orleans Street Viaduct (part of US 40), the JFX runs north, passing near the Washington Monument.

Đi bên dưới Cầu cạn Phố Orleans ( một đoạn thuộc Quốc lộ Hoa Kỳ 40 ), JFX đi theo hướng bắc, đi ngang gần tượng đài Washington .

9. France possesses the Millau Viaduct, the world’s tallest bridge, and has built many important bridges such as the Pont de Normandie.

Pháp có cầu cạn Millau, là cầu cao nhất trên quốc tế, và đã kiến thiết xây dựng nhiều cầu quan trọng như Pont de Normandie .

10. The Red Line has 29 stations, including 24 elevated (by means of a viaduct), four underground stations, and one at ground level.

Red Line có 29 trạm, gồm có 24 trạm trên cầu cạn, bốn trạm ngầm, và một trạm ở mặt đất .

11. The same year the company was given the contract for the Garabit viaduct, a railway bridge near Ruynes en Margeride in the Cantal département.

Ông cũng kiến thiết xây dựng cầu cạn Garabit, một cầu đường sắt gần Ruynes en Margeride tại Cantal département .

12. Located at the top of Loch Shiel in the West Highlands of Scotland, the viaduct overlooks the Glenfinnan Monument and the waters of Loch Shiel.

Nằm ở trên cùng của hồ Loch Shiel, phía Tây cao nguyên Scotland, cầu cạn nhìn ra Đài tưởng niệm Glenfinnan và hồ Loch Shiel .

13. Today, it is the 6th longest bridge in the world The highway is elevated onto a viaduct that has an average span length of 42 meters.

Ngày nay, nó là cây cầu dài thứ 6 trên quốc tế Đường cao tốc được xây cao lên một cầu cạn có chiều dài nhịp trung bình 42 mét .

14. The Garabit Viaduct (Viaduc de Garabit in French) is a railway arch bridge spanning the Truyère, near Ruynes-en-Margeride, Cantal, France, in the mountainous Massif Central region.

Cầu cạn Garabit ( Viaduc de Garabit trong tiếng Pháp ) là một cầu vòm đường tàu bắc qua sông Truyère gần Ruynes-en-Margeride, Cantal, Pháp, trên dãy núi vùng Massif Central .

15. The passengers stranded in the train broke emergency door lever glass cover and opened the door as there was no air conditioning available and walked to Al Karama Metro Station by walking on the viaduct.

Các hành khách bị mắc kẹt trong xe lửa đã phá vỡ nắp cửa kính khẩn cấp và Open và đi bộ đến ga Al Karama bằng cách đi bộ trên cầu cạn .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255