unwavering trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Because of their unwavering determination to remain neutral, they were imprisoned, beaten, and maimed.

quyết tâm giữ trung lập, họ bị tù đày, đánh đập và làm cho tàn phế.

jw2019

He is unwavering in his devotion to Jehovah and is consistent in upholding righteous principles.

Anh luôn bộc lộ lòng sùng kính với Đức Giê-hô-va và kiên cường làm theo những tiêu chuẩn công chính .

jw2019

Rather, with head erect, courage undaunted, and faith unwavering, she could lift her eyes as she looked beyond the gently breaking waves of the blue Pacific and whisper, “Good-bye, Arthur, my precious son.

Thay vì thế, với đầu ngẩng lên, lòng can đảm kiên quyết, và đức tin không lay chuyển, bà có thể ngước mắt nhìn sang những cơn sóng vỡ nhẹ của Thái Bình Dương trong xanh và nói thầm: “Giã biệt, Arthur, con trai yêu quý của mẹ.

LDS

True worship leads to an unwavering determination to walk the path of discipleship.

Sự thờ phượng đích thực dẫn đến một quyết tâm kiên định để đi theo con đường của người môn đồ.

LDS

His unwavering devotion to the gospel and his strong work ethic carried Spencer W.

Lòng tận tụy kiên định đối với phúc âm và đạo lý làm việc vững mạnh của ông đã đưa Spencer W.

LDS

But a faithful prophet demonstrated his courageous and unwavering commitment to the Savior.

Nhưng một vị tiên tri trung tín đã cho thấy sự cam kết can đảm và vững chắc của ông đối với Đấng Cứu Rỗi.

LDS

Still, they preached about the Kingdom with unwavering zeal.

Nhưng họ vẫn rao truyền về Nước Trời với lòng sốt sắng không lay chuyển.

jw2019

I testify that by the power of your unwavering faith in Christ, you will become free of the captivity of sin, of doubt, of unbelief, of unhappiness, of suffering; and you will receive all of the promised blessings from our loving Heavenly Father.

Tôi làm chứng rằng nhờ sức mạnh đức tin vững vàng của các anh chị em nơi Đấng Ky Tô nên các anh chị em sẽ thoát khỏi những cảnh tù đày của tội lỗi, nghi ngờ, không tin, bất hạnh, đau khổ; và các anh chị em sẽ nhận được tất cả các phước lành đã được Cha Thiên Thượng nhân từ hứa ban cho.

LDS

(Matthew 22:37) Their unwavering loyalty to Jehovah has proved Satan wrong on the issue of human integrity.

(Ma-thi-ơ 22:37) Lòng trung thành không lay chuyển của họ đối với Đức Giê-hô-va đã chứng tỏ Sa-tan sai lầm khi đặt nghi vấn về lòng trung kiên của con người.

jw2019

Believing he had the unwavering popular support of locals in Siberia and Mongolia, Ungern failed to properly strengthen his troops despite being vastly outnumbered and outgunned by the Red forces.

Cho rằng bản thân nhận được sự ủng hộ đại chúng vững chắc của nhân dân địa phương tại Siberi và Mông Cổ, Ungern thiếu trang bị đầy đủ cho binh sĩ của mình bất chấp việc Hồng quân hết sức vượt trội về quân số và hỏa lực.

WikiMatrix

And so our hope for you is unwavering, knowing as we do that, just as you are sharers of the sufferings, in the same way you will also share the comfort.” —2 Corinthians 1:3-7.

Sự trông-cậy của chúng tôi về anh em thật vững-vàng; vì biết rằng bởi anh em có phần trong sự đau-đớn, thì cũng có phần trong sự yên-ủi vậy” (II Cô-rinh-tô 1:3-7).

jw2019

(James 1:5, 6) We should pray earnestly, with unwavering confidence that Jehovah will hear our petitions and that he will answer them in his own good time and way.

Chúng ta phải khẩn thiết cầu xin với lòng tin tưởng không lay chuyển là Đức Giê-hô-va sẽ nghe lời nài xin của chúng ta và ngài sẽ đáp lại theo thời giờ ấn định và cách riêng của ngài.

jw2019

He also helped Vincent pursue his life as an artist through his unwavering emotional support and love.

Ông cũng đã giúp Vincent duy trì cuộc đời nghệ sĩ thông qua hỗ trợ tinh thần vững chắc và tình thương của ông.

WikiMatrix

We learn that prayers are answered according to our unwavering faith and according to Heavenly Father’s will.

Chúng ta biết rằng những lời cầu nguyện đã được đáp ứng tùy theo đức tin vững vàng của chúng ta và tùy theo ý muốn của Cha Thiên Thượng.

LDS

Saul, who later became known as Paul, experienced a change that was total, absolute, complete, and unwavering until his death.

Sau Lơ, sau này trở thành Phao Lô, đã trải qua một sự thay đổi hoàn toàn, tuyệt đối và không lay chuyển cho đến khi chết.

LDS

16 By means of his prophet Daniel—a man of unwavering faith—Jehovah had given a prophecy involving “seventy weeks.”

16 Qua nhà tiên tri Đa-ni-ên—một người có đức tin vững chắc—Đức Giê-hô-va đã cho lời tiên tri liên hệ đến “bảy mươi tuần-lễ”.

jw2019

An unwavering faith in Christ is the most important need of the world today.

Một đức tin vững chắc nơi Đấng Ky Tô là nhu cầu quan trọng nhất của thế gian ngày nay.

LDS

In tennis, soccer, basketball, baseball, track, golf, or any other sport, the best reach the top only by unwavering dedication.

Trong các môn quần vợt, bóng đá, bóng rổ, bóng chày, điền kinh, môn đánh gôn, hay bất kỳ môn thể thao nào khác, ngay cả những vận động viên giỏi nhất cũng chỉ vươn tới đỉnh cao khi quyết tâm hiến thân cho sự nghiệp.

jw2019

With unwavering faith and implicit trust in the Lord, he responded to the Lord’s command.

Với đức tin vững chắc và sự tin cậy hoàn toàn nơi Chúa, ông đã đáp ứng lệnh truyền của Chúa.

LDS

He explained: “Our hope for you is unwavering, knowing as we do that, just as you are sharers of the sufferings, in the same way you will also share the comfort.”

Ông giải thích: “Sự trông-cậy của chúng tôi về anh em thật vững-vàng; vì biết rằng bởi anh em có phần trong sự đau-đớn, thì cũng có phần trong sự yên-ủi vậy” (II Cô-rinh-tô 1:7).

jw2019

4:1) All in the congregation, including those in positions of responsibility, need to be like Timothy in displaying strong, unwavering faith.

Tất cả các tín đồ, kể cả những người có chức vụ, cần theo gương của Ti-mô-thê trong việc thể hiện đức tin mạnh và kiên định.

jw2019

They were examples of unwavering faith in Jehovah.

Họ làm gương về việc có đức tin vững vàng nơi Đức Giê-hô-va.

jw2019

5 We can have unwavering confidence that Jehovah will act in our behalf.

5 Chúng ta có thể tin chắc rằng Đức Giê-hô-va sẽ hành động vì lợi ích của chúng ta.

jw2019

15 The watchword, then, is still unwavering endurance in doing God’s will.

15 Vậy khẩu hiệu vẫn là bền bỉ nhịn nhục để làm theo ý muốn của Đức Chúa Trời (Rô-ma 2:6, 7).

jw2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255