‘unproductive’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” unproductive “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ unproductive, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ unproductive trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. However, Israel had become an unproductive “degenerating vine.”

Tuy nhiên, dân Y-sơ-ra-ên đã trở nên một “ cây nho tươi-tốt [ “ thoái hóa ”, NW ] ” sinh những trái xấu .

2. Also, comment on when to discontinue unproductive studies.

Và, phản hồi khi nào nên ngưng những học hỏi không sanh tác dụng .

3. Physiocratic economists categorized production into productive labour and unproductive labour.

Các nhà kinh tế tài chính học vật lý phân loại sản xuất thành lao động sản xuất và lao động không sản xuất .

4. Despite significant macronutrient concentrations, some ocean regions are unproductive (so-called HNLC regions).

Mặc dù những hàm lượng chất dinh dưỡng đáng kể nhưng 1 số ít khu vực của đại dương được xem là không có hiệu suất cao ( cũng được gọi là những vùng HNLC ) .

5. When these animals are too hot, they are more likely to become belligerent and unproductive.

Khi những động vật này quá nóng, chúng nhiều khả năng sẽ trở nên hiếu chiến và không sinh sản được.

6. Assyria destroys Israel’s cities, the land becomes waste, the pastures unproductive. —Read Isaiah 17:9-11.

A-si-ri tàn phá những thành của Y-sơ-ra-ên, đất đai bị bỏ phí, đồng cỏ thành cằn cỗi. — Đọc Ê-sai 17 : 9-11 .

7. Like the unproductive fig tree that looked healthy, the Jewish nation had a deceptive outward appearance.

Giống như cây vả không ra trái tuy hình thức bề ngoài xanh tươi, dân Do Thái có một vẻ bên ngoài giả trá .

8. Govind, his valet, had instructions to carry out all unproductive tasks such as shaving, nail-cutting etc

Govind, người hầu của ông ta trong lúc đó … sẽ làm những việc không hữu dụng như cạo râu, cắt móng tay …

9. (Luke 13:6, 7) Since fruit trees were taxed in the time of Jesus, any unproductive tree would also be an undesirable economic burden.

( Lu-ca 13 : 6, 7 ) Vì vào thời Chúa Giê-su, cây ăn trái bị đánh thuế nên bất kỳ cây nào không ra trái sẽ là gánh nặng về kinh tế tài chính .

10. Since the vine of Israel had proved unproductive, Jehovah warned them that he would break down the protective wall he had built around his people.

Vì cây nho của nhà Y-sơ-ra-ên không sinh trái tốt, Đức Giê-hô-va cảnh cáo rằng Ngài sẽ hạ bức tường bảo phủ mà Ngài đã dựng chung quanh dân Ngài .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255