unnerving trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Slightly unnerving coming from the guy who just chucked you down a well.

Sự căng thẳng nhẹ đến từ người đã vứt anh xuống giếng.

OpenSubtitles2018. v3

During the 2015 World Cup game against defending champions Japan, her unnerving drive and powerful style lead to her being known as the “Freight Train” by Canadian fans.

Trong trận đấu World Cup 2015 đá với các nhà vô địch Nhật Bản, năng lượng đáng sợ và phong cách mạnh mẽ của cô dẫn đến cô được người hâm mộ Canada gọi là “Freight Freight”. ^ “Gaëlle Enganamouit”.

WikiMatrix

The repeated releases of different amounts of radiation – some large, some small – are unnerving the Japanese and their neighbours nations, who want reassurances that the situation will soon be brought under control, says the BBC ‘s reporters Hogg in Tokyo .

Việc phát tán hàm lượng phóng xạ khác nhau lặp đi lặp lại, khi nhỏ khi lớn khiến người Nhật và các nước lân cận lo ngại, phóng viên BBC tại Tokyo cho biết mọi người muốn yên tâm rằng tình hình này sẽ sớm được giải quyết .

EVBNews

I know how unnerving it can be to be asked to do something that seems far beyond your capacity.

Tôi biết có thể là điều đáng sợ biết bao để được phán bảo phải làm một điều gì đó mà dường như vượt quá khả năng của các em.

LDS

Such an experience can be unnerving, and, unhappily, more and more people are suffering in this way.

Kinh nghiệm như thế có thể làm người ta sợ chết khiếp; buồn thay, càng ngày càng nhiều người bị khổ sở như thế đó.

jw2019

Because I might unnerve him unnecessarily.

Vì tôi có thể làm ông ấy lo lắng không cần thiết.

OpenSubtitles2018. v3

People find it unnerving.

Người ta thấy nơi này quá đáng sợ.

OpenSubtitles2018. v3

Franklin’s habit of intensely looking people in the eye while being concise, impatient and direct unnerved many of her colleagues.

Thói quen nhìn thẳng vào mắt người khác một cách dữ dội trong khi lại đối đầu một cách không kiên nhẫn và trực diện của Franklin gây khó chịu cho nhiều đồng nghiệp.

WikiMatrix

The proximity was unnerving, and her legs began to tremble in anticipation.

Sự gần gũi làm mất bình tĩnh, và chân cô bắt đầu run lên trong sự chờ đợi.

Literature

Unemployment, bad future prospects… and the increasing election victories of the neo- Nazi Republicans… made the unnerved FRG citizens turn their backs on the capitalism to try and start… a new life in the country of workers and farmers.

Những người thất nghiệp, những người tương lai kém sáng sủa .. và sự ngày càng tăng thắng lợi của đảng cộng hòa neo – Nazi. đã khiến những công dân Tây Đức nghoảnh mặt lại, quay sống lưng với chủ nghĩa Tư Bản và mở màn khởi đầu mới … của những người nông dân và công nhân …

QED

The politics of our Italy have unnerved her.

Tình hình chính trị nước Ý làm cô ấy bị kiệt sức.

OpenSubtitles2018. v3

Contractions can be unnerving, but she’s fine.

Cơn co thắt có thể tái diễn, nhưng cô ấy ổn.

OpenSubtitles2018. v3

Heartbroken by this news and unnerved by Eddie’s behavior, Luli goes outside, where she meets a boy named Clement and has a nice time playing a drinking game with him.

Bị tổn thương bởi điều đó, đồng thời hoảng sợ bởi cách cư xử kì lạ của Eddie, Luli chạy ra ngoài, nơi cô gặp một cậu bé trạc tuổi tên Clement và có một khoảng thời gian khá vui vẻ khi chơi cùng cậu ta.

WikiMatrix

I remember once transporting 30 cartons full of literature while trying not to be conspicuous —an unnerving job!

Tôi nhớ có lần chở 30 thùng đầy sách trong khi phải làm sao cho người ta không để ý—một việc rất căng thẳng tinh thần!

jw2019

Here’s what happened last fall that has really unnerved the researchers.

Đây là những gì đã xảy ra năm ngoái, và nó đã làm những nhà nghiên cứu phải lo lắng .

QED

Saladin was unnerved at the attempt on his life, which he accused Gumushtugin and the Assassins of plotting, and so increased his efforts in the siege.

Saladin đã không bị mất bình tĩnh trước nỗ lực để lấy đi cuộc sống của mình, mà ông đã cáo buộc là âm mưu của Gumushtugin và Assassins và do đó ông cho tăng các nỗ lực trong cuộc bao vây.

WikiMatrix

You know, uh… This whole setup is a bit unnerving for me.

Anh biết không, việc này khiến tôi có hơi chút yếu tim.

OpenSubtitles2018. v3

In his biography, “Raisin’ Cain”, Winter says that he was unnerved after reading Vaughan stating in an interview that he never met or knew Johnny Winter.

Trong tự truyện của mình, “Raisin’ Cain”, Winter nói rằng ông ấy đã mất bình tĩnh sau khi Vaughan trả lời trong một buổi phỏng vấn rằng ông chưa từng gặp hay biết đến Johnny Winter.

WikiMatrix

While it was a little unnerving, it was obvious that it was the right time to talk.

Mặc dù có hơi hoảng sợ nhưng hiển nhiên đó là đúng lúc để nói chuyện rồi.

LDS

Mathias was very unnerved by the sight.

Mathias rất bực mình trước cái cảnh đó.

Literature

Having the flu can be an unnerving event.

Bệnh cúm có thể làm người bệnh thấy bất an, cơ thể rã rời.

jw2019

Or was it keeping quiet to unnerve me?

Hay là nó giữ im lặng để làm tôi ngao ngán?

Literature

Her smiled widened, and she looked almost feline in her pleasure at having unnerved him.

Nụ cười cô giãn ra, và cô trông gần như nham hiểm trong sự thích thú làm anh mất bình tĩnh.

Literature

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255