‘trao’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” trao “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ trao, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ trao trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Tiền trao cháo múc.

Money first .

2. Tôi muốn trao tận tay.

I wanted to deliver it personally .

3. Tiền trao cháo múc đã.

Well, our help isn’t không tính tiền .

4. Các giải thưởng được trao trong lễ trao giải “Gala de l’ADISQ” được tổ chức hằng năm.

The awards are given during an annual ceremony ” Gala de l’ADISQ ” .

5. Tôi không trao đổi nô lệ.

I do not trade in slaves .

6. Thị thực trao đổi văn hóa, thường được cấp cho người tham gia các chương trình trao đổi văn hóa.

Cultural exchange visa, usually issued to athletes and performing artists participating in a cultural exchange program .

7. Nghe có vẻ trao đổi sòng phẳng.

Sounds like an even trade .

8. Thứ ba, hãy trao đổi với con.

Third, discuss the matter with your adolescent .

9. Điều gì xảy ra khi bạn ngăn cản sự trao đổi, cũng như khả năng trao đổi và chuyên môn hóa?

What happens when you cut people off from exchange, from the ability to exchange and specialize ?

10. Lucifer trao Dấu Ấn cho Cain, người đã trao Dấu Ấn cho cậu, như câu chuyện ” ngón tay trong con đê ” vậy.

Lucifer passed the Mark to Cain, who passed the Mark to you, the proverbial finger in the dike .

11. Họ cũng trao giải cho phim khiêu dâm.

They give awards for porn too .

12. Rồi Hinh-kia trao sách cho Sa-phan.

With that Hil · kiʹah gave the book to Shaʹphan .

13. Giao dịch không phải đấu thầu trao đổi

Non-Open Bidding transactions

14. Sự sống còn có cả sự trao đổi chất.

Life also has a metabolism .

15. Angin có thể được trao đổi với kim trượng.

Angin can be traded for the golden cane .

16. Cô được trao vương miện Hoa hậu Mauritius 2010.

She was crowned Miss Mauritius 2010 .

17. Cô ta đang tham dự Lễ trao giải Ted.

She’s at the TED Prize. ”

18. Cô đã được trao Huy chương Vàng của Quốc hội (cùng được trao với chồng là Gerald R. Ford, vào 21 tháng 10 năm 1998) và Huân chương Tự do Tổng thống (được trao năm 1991 bởi George H. W. Bush).

She was awarded the Congressional Gold Medal ( co-presentation with her husband on October 21, 1998 ) and the Presidential Medal of Freedom ( presented 1991 by George H. W. Bush ) .

19. Do đó, cần thúc đẩy những chương trình trao đổi.

So we need to encourage exchange programs .

20. Tao gột sạch mày, rồi trao cho mày khẩu súng.

I cleaned you up, and put a gun in your hand .

21. Connot, đôi khuyên tai này được bà trao cho em.

Connor, these were given to me by my grandmother .

22. Kiều hối trao quyền đó cho tất cả chúng ta.

Remittances empower people .

23. Cô dâu chú rể có thể trao nhẫn cho nhau!

The bride and groom may exchange the rings

24. 1979 – Mẹ Teresa được trao tặng giải Nobel Hòa Bình.

1979 – Mother Teresa is awarded the Nobel Peace Prize .

25. Cậu sẽ muốn trao đổi với một huyết học gia.

You’ll want to speak to a hematologist.

26. Nhưng ai… ai đã trao cho cô sự bất tử?

Who … gave it to you ?

27. Vậy mày sẽ làm gì khi được trao thằng phỉ?

And what would you do if graced with such opportunity, savage ?

28. Bọn sát thủ muốn tôi trao cho chúng nguồn tin.

Thos e hit men wanted me to give up my source .

29. Những người được trao tặng danh hiệu “Anh hùng Liên bang Xô viết” và “Anh hùng lao động xã hội chủ nghĩa” cũng được trao tặng huân chương.

Thos e who were awarded the titles ” Hero of the Soviet Union ” and ” Hero of Socialist Labour ” were also given the order as part of the award .

30. Họ sẽ buộc phải trao cho ta một chiếc mũ trắng.

They’ll have no choice but to give me a white hat .

31. Giải được trao hàng năm trong dịp Hội chợ Sách Frankfurt.

It is presented annually during the Frankfurt Book Fair .

32. Nó làm ngừng lại hết các hoạt động trao đổi chất.

It stops all metabolic activity .

33. Họ đã dùng hộp thư làm nơi trao đổi bí mật.

They were using it as a dead drop .

34. Đặc biệt là việc được trao huân chương Trái tim Tím.

In particular, the incident for which he was awarded the Purple Heart stands out .

35. Chúng con trao tặng người những tên thần giả mạo này.

We offer you these false gods .

36. Bà đã được trao bằng danh dự trên ba lục địa.

She has been awarded honorary degrees on three continents .

37. Hiện tại có hai chương trình trao đổi tại Bắc Mỹ.

There are currently two exchange programs in place for North America .

38. Sự trao đổi chất của anh sẽ đốt cháy toàn bộ.

Your metabolism will burn right through it .

39. Cô được trao vương miện Hoa hậu Mauritius vào năm 2011.

She was crowned Miss Mauritius in the year 2011 .

40. Anh đã từng tham gia chương trình trao đổi của Đức.

I was on a German exchange program then .

41. Mẫu hậu và ta trao quyền định đoạt cho các ngài.

The Queen and I put the decision to you, my lords .

42. … qua quá trình trao đổi chất bình thường của lá gan.

… through the normal metabolic pathways in the liver .

43. Hành động: Liên hệ với đối tác trao đổi của bạn.

kích hoạt : Contact your exchange partner .

44. Chỉ có Liszt quyết định trao các khoản trợ cấp này.

Liszt alone decided the allocation of these stipends .

45. Hai em thích chơi với nhau và trao đổi sách truyện.

They enjoyed playing together and exchanging storybooks .

46. Trước chiến tranh tôi đã được Đại tướng trao quân hàm.

I received a commission from the General before the war .

47. Coi nào, chúng ta trao đổi nó lấy cái máy hát.

Come on, we swapped it for the phonograph .

48. Người ta là anh hùng chiến tranh được trao huân chương.

Well, the man’s a decorated war hero .

49. Tuy vậy, hai phía vẫn tiến hành trao đổi tù binh.

However, two sides continued the exchange of prisoners of war .

50. Năm 1967, McClintock được trao Giải Di truyền Kimber; ba năm sau, bà được trao tặng Huy chương Khoa học Quốc gia bởi tổng thống Richard Nixon vào năm 1970.

In 1967, McClintock was awarded the Kimber Genetics Award ; three years later, she was given the National Medal of Science by Richard Nixon in 1970 .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255