‘transporter crane’ là gì?, Từ điển Anh – Việt – TUVI365

Phòng chuyển vận, Chuẩn bị nguồn năng lượng .
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” transporter crane “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta trọn vẹn hoàn toàn có thể tìm hiểu và khám phá thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ transporter crane, hoặc khám phá thêm ngữ cảnh sử dụng từ transporter crane trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. Transporter room, stand by to energize. Phòng chuyển vận, Chuẩn bị nguồn nguồn năng lượng .2. The crane !

Cần cẩu !
3. My transporter power is down to minimal .
Năng lượng di dời bị giảm xuống mức tối thiểu .
4. He tells me he was just a transporter .
Hắn nói hắn là người luân chuyển .
5. Transporter system fully repaired and functioning normally, Sir .
Hệ thống luân chuyển đã được thay thế sửa chữa hàng loạt và hoạt động giải trí thông thường, thưa sếp .
6. Or possibly, “ crane. ”
Cũng hoàn toàn có thể là “ chim sếu ” .
7. Property of Crane .
Lãnh thổ của Hạc mỗ .
8. We lost the crane !
Chúng tôi đã mất cần cẩu !
9. The Captain told me to get the transporter working .
Thuyền trưởng bảo tôi phải sửa máy chuyển dời, tôi không muốn làm anh ấy tuyệt vọng .
10. Look at that crane .
Nhìn cái cần trục kìa .
11. We’ve lost the crane !
Chúng tôi đã mất cần cẩu !
12. Lady Crane, they loved you .
Phu nhân Sếu, họ rất thích bà đấy .

13. The transporter cannot differentiate between Dr. McCoy and the torpedo.

Máy di dời không phân biệt được bác sĩ McCoy và quả ngư lôi .
14. You mean like Crane does ?
Giống Hạc sư huynh hở ?
15. Archie decides to call a crane .
Archie quyết định hành động gọi một chiếc xe cần cẩu .
16. You gonna use your crane, man ?
Anh định dùng cần cẩu à ?
17. First up today is on a crane .
Cảnh đầu ngày hôm nay là dùng cần cẩu .
18. An actress who calls herself Lady Crane .
Một nữ diễn viên tự gọi mình là Quý bà Sếu .
19. ” Ed Skrein : 5 facts including girlfriend, his son and The Transporter Legacy – Swide ” .
Truy cập 17 tháng 2 năm 2019. ^ “ Ed Skrein : 5 facts including girlfriend, his son and The Transporter Legacy – Swide ” .
20. Now, you better watch out for crane wreckage .
Bây giờ, tốt hơn anh đề phòng mãnh vỡ của cần cẩu .
21. Nobody’s better at the crane game than me .
Không ai giỏi trò cần trục hơn tôi đâu !
22. Mr. Scott, modify that transporter and then do everything you can to get this ship operational .
Scott, kiểm soát và điều chỉnh máy luân chuyển rồi làm bất kể thứ gì để tàu này hoạt động giải trí được .
23. Lady Crane is the only one who drinks it .
Quý bà Sếu là người duy nhất uống nó .

24. The name comes from the bird Trana, which means crane .

Tên gọi lấy từ loài chim Trana, có nghĩa là sếu .
25. The blood has been collected from the Sons of Crane .
Máu của hậu duệ Crane đã lấy đủ .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255