trafficking trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

And the traffickers who didn’t read the newspapers, like the Gallón gang, for example, who I doubt could even read, got an in-person visit from Los Pepes’most glamorous ambassador.

Còn những tay buôn không đọc báo, ví dụ như băng Gallón, tôi sợ chúng còn đéo biết chữ, được nhận chuyến viếng thăm từ đại sứ quyến rũ nhất của Los Pepes.

OpenSubtitles2018. v3

Now, modern slavery: according to State Department rough statistics, there are about 800, 000 — 10 times the number — that are trafficked across international borders.

Chế độ nô lệ văn minh thời nay theo thống kê của Bộ có khoảng chừng 800 ngàn người – cao gấp 10 lần – bị đưa lậu giữa những nước trên quốc tế

QED

She presided over the case known as Yomagate, which accused Amira Yoma – the President’s wife – of laundering money from drug trafficking.

Bà chủ tọa vụ án có tên là Yomagate, người đã buộc tội Amira Yoma (es) – vợ của Tổng thống – rửa tiền từ buôn bán ma túy.

WikiMatrix

Traffickers pay people at the airports for intel.

Dân buôn ma túy nuôi đám người ở sân bay làm chim lợn.

OpenSubtitles2018. v3

If you’re still on the previous experience, look for this note box that captures instructions or behavior that reflects the previous trafficking experience:

Nếu bạn vẫn đang thưởng thức giao diện trước đây, hãy tìm phần ghi chú này để nắm được hướng dẫn hoặc hành vi phản ánh thưởng thức quản trị quảng cáo trước kia :

support.google

Learn more about Trafficking Studio push-down creatives.

Tìm hiểu thêm về cách Theo dõi quảng cáo kéo xuống Studio .

support.google

This also includes child grooming, which are any actions aimed at establishing a connection with a child to lower the child’s inhibitions in preparation for sexual abuse, trafficking, or other exploitation.

Việc bóc lột trẻ nhỏ cũng gồm có hành vi chuẩn bị sẵn sàng lạm dụng tình dục, tức là những hành vi nhằm mục đích mục tiêu làm quen, từ đó trấn an trẻ để chuẩn bị sẵn sàng cho việc lạm dụng tình dục, buôn người hoặc hành vi bóc lột khác .

support.google

We believe the traffickers used this house as a way station of sorts.

Chúng tôi tin rằng bọn buôn người dùng căn nhà này như một kiểu trạm dừng.

OpenSubtitles2018. v3

Victims of human trafficking can sometimes get a special visa .

Nạn nhân buôn người đôi khi có thể nhận được thị thực đặc biệt .

EVBNews

We believe this organ trafficking cartel has been running for 7 years.

Vì vậy, chúng tôi tin rằng, có liên quan đến tổ chức bán nội tạng người suốt 7 năm qua

OpenSubtitles2018. v3

You can allow video interstitials in trafficking by enabling the “Video” ad experience control.

Bạn hoàn toàn có thể được cho phép quảng cáo xen kẽ video khi theo dõi bằng cách bật tùy chọn trấn áp thưởng thức quảng cáo ” Video ” .

support.google

Buyers have two methods of trafficking a campaign, using real-time bidding (RTB) or non-RTB.

Người mua có hai giải pháp quản trị chiến dịch qua không phải RTB hoặc RTB .

support.google

Finish trafficking the creative and save it.

Kết thúc quản trị quảng cáo và lưu quảng cáo .

support.google

Above all, perhaps, we worry about human trafficking, and the awful cost of it.

Và trên hết, đương nhiên là, nạn buôn người lậu và cái giá kinh khủng của nó .

ted2019

Money laundering is the process by which large amounts of illegally obtained money (from drug trafficking, terrorist activity or other serious crimes) is given the appearance of having originated from a legitimate source.

Rửa tiền là quá trình mà theo đó số tiền lớn bất hợp pháp (từ buôn bán ma túy, hoạt động khủng bố hoặc tội phạm nghiêm trọng khác) được cho xuất hiện có nguồn gốc từ một nguồn hợp pháp.

WikiMatrix

Rival elements from the trafficking world.

Đối thủ cạnh tranh trong giới buôn ma túy.

OpenSubtitles2018. v3

Thought about him, but he was arrested for drug trafficking this morning.

Thử nghĩ xem, nhưng sáng nay cậu ta vừa bị bắt vì tàng trữ ma tuý.

OpenSubtitles2018. v3

Murad is the founder of Nadia’s Initiative, an organization dedicated to “helping women and children victimized by genocide, mass atrocities, and human trafficking to heal and rebuild their lives and communities”.

Murad là người sáng lập của Nadia’s Initiative, một tổ chức dành riêng cho “giúp đỡ phụ nữ và trẻ em bị nạn nhân diệt chủng, tàn bạo hàng loạt, và buôn bán người để chữa lành và tái xây dựng cuộc sống và cộng đồng của họ”.

WikiMatrix

NGOs reported that there was only one counseling center and two shelters in the country dedicated to foreign victims of sex trafficking.

Các tổ chức phi chính phủ báo cáo rằng chỉ có một trung tâm tư vấn và hai nơi tạm trú trong nước dành riêng cho nạn nhân nước ngoài buôn bán tình dục.

WikiMatrix

Every drug trafficker who’s not from Medellín wants him dead.

Mọi thằng buôn ma túy không tới từ Medellín đều muốn chú ấy chết,

OpenSubtitles2018. v3

The gender imbalance in these regions is also blamed for spurring growth in the commercial sex trade; the UN’s 2005 report states that up to 800,000 people being trafficked across borders each year, and as many as 80 percent are women and girls.

Sự mất cân bằng giới tính trong các khu vực này cũng được coi là lý do cho việc tăng trưởng trong kinh doanh mại dâm: báo cáo năm 2005 của Liên Hiệp Quốc nói rằng có tới 800.000 người bị buôn bán qua biên giới mỗi năm trên toàn cầu, và có đến 80 phần trăm trong số này là phụ nữ và trẻ em gái.

WikiMatrix

Do you have any idea what kind of sentence comes with running an organ-trafficking ring?

Anh có biết kiểu câu đại loại nào về nhóm buôn lậu nội tạng không?

OpenSubtitles2018. v3

Previous trafficking experience

Giao diện quản trị quảng cáo trước đây

support.google

And when I think about what we’ve done about human trafficking, I am hugely disappointed.

Lúc tôi nghĩ về điều mà chúng ta đã làm về việc buôn bán người, thì tôi rất thất vọng.

ted2019

Human Trafficking a Problem in Major Cities Across US

Buôn người – một vấn nạn ở những thành phố lớn của Hoa Kỳ

EVBNews

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255