‘toát’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” toát “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ toát, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ toát trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Toát mồ hôi!

2. Em toát mồ hôi.

3. Quốc triều sử toát yếu (tr.

4. Cô toát ra niềm vui.

5. Cô toát ra mùi Prius.

6. Ngừng toát mồ hôi đi.

7. Cô ấy gọi là bản toát yếu.

8. Tất cả toát lên vẻ đẹp cổ xưa.

9. Ngâm nước ấm mà vẫn lạnh toát

10. Những vết nứt này thường toát ra mùi tanh.

11. Vẻ đẹp thâm trầm toát ra từ đức hạnh.

12. Tay anh ấy trắng toát, mặt và mũi bị bỏng lạnh.

13. Tất cả bề mặt trong nhà hàng này đều trắng toát.

14. 431. ^ Lược kể theo Quốc triều sử toát yếu (tr.

15. Bình minh ngày Giáng Sinh trắng toát và lạnh buốt.

16. Chỉ cần hít thở sâu và vẻ đáng sợ sẽ toát ra!

17. Và tất cả thứ đó vừa toát lên từ chính cậu đấy.

18. Nó bảo, ” Ồ, mẹ, đừng toát mồ hôi trước những chuyện vặt. “

19. Sự quyến rũ của một nữ sinh toát ra ở cô bé.

20. Tôi muốn bạn biết rằng căn phòng này có màu trắng toát.

21. Khi tôi cầu nguyện cho em, em liền toát mồ hôi và hết sốt.

22. “Tôi run lên, tay toát mồ hôi, và nói nhanh—không chậm lại được”.

23. Họ đấu toát mồ hôi ra sao không còn ý nghĩa nào hết.

24. Bạn có thể thấy họ đang toát mồ hôi, nhưng họ rắn rỏi.

25. Toát mồ hôi, chụp ảnh lướt sóng tại các địa điểm du lịch kỳ thú.

26. Có lẽ ảnh căng thẳng và e thẹn và còn toát mồ hôi một chút nữa.

27. Chúng tôi tiến vào trong phòng, và chúng tôi toát ra sức hấp dẫn.

28. Hãy nhìn sự mạnh mẽ và ý chí toát ra từ người phụ nữ này.

29. Họ để lại hai quyển sách là “Y học toát yếu” và “Luận khảo về trị liệu”.

30. Tuy nhiên, đến ngày hôm sau, tứ chi của bà trở nên lạnh toát, mất cảm giác.

31. Một lát sau người đàn ông này bắt đầu run rẩy và toát mồ hôi.

32. Thế nào khi xong em cũng sẽ thấy mình toát lên vẻ tinh tế cho xem

33. Tim bạn sẽ đập mạnh, nhịp thở cũng nhanh hơn, và có thể toát cả mồ hôi nữa.

34. Vào ban đêm, anh ta toát mồ hôi ra quần áo dơ bẩn cho tới khi ướt đẫm.

35. Trào huyết đôi khi liên quan đến chứng đỏ ửng và đôi khi toát mồ hôi sau đó .

36. Khi chúng tôi vừa đến Phòng Nước Trời, tôi bắt đầu run sợ và toát mồ hôi.

37. Mỗi đêm, tôi đều tỉnh dậy trong tình trạng toát đầy mồ hôi lạnh, sợ hãi và cô độc.

38. Sẽ toát mồ hôi đấy, cô sẽ nghe thấy tim mình đập… không phải như một trò chơi đâu

39. Toàn bộ tòa nhà và khuôn viên rộng rãi toát ra sự yên tĩnh và hài hòa”.

40. Nhiều lúc, hẳn vì hoảng sợ, mồ hôi lạnh toát ra trên vầng trán nóng bỏng của nàng.

41. Vì tôi bỏ nhiều công sức vẽ họ không hề toát ra dáng vẻ như đang nhảy múa.

42. Một số loại nấm tạo ra độc tố thần kinh, gây toát mồ hôi, run người, ảo giác, và hôn mê .

43. Bạn chưa cần phải nói lời nào với chàng, trang phục đã có thể toát lên nhiều điều về con người bạn.

44. Trên cao chút nữa, có một ông toát đẫm mồ hôi vì nóng lòng muốn vượt qua đám đông đang chen lấn nhau.

45. Cảm giác thúc giục đó, sự cần thiết phải bắt tay vào làm việc, toát ra thật mạnh mẽ trong câu chuyện của Joel.

46. Phải, cha thấy trái ấy có một màu trắng toát, trắng hơn hết tất cả những màu trắng cha đã được trông thấy từ trước tới giờ.

47. Phải, cha thấy trái ấy có một màu trắng toát, trắng hơn hết tất cả những mầu trắng cha đã được trông thấy từ trước tới giờ.

48. Một tạp chí nói về những bức tượng của tôi: “Chúng toát lên sức sống của đất, vẻ thanh bình, óc khôi hài và nét hài hòa.. .

49. Phải, cha thấy trái ấy có một màu trắng toát, trắng hơn hết tất cả những bmàu trắng cha đã được trông thấy từ trước tới giờ.

50. Mặt chúng toát lên vẻ háo hức, chúng phi ngựa về phía tây hướng đến Giu-đa và Giê-ru-sa-lem, di chuyển nhanh như ngọn gió đông.

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255