thoughtlessness trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Moroni, whose army was suffering because of inadequate support from the government, wrote to Pahoran “by the way of condemnation” (Alma 60:2) and harshly accused him of thoughtlessness, slothfulness, and neglect.

Mô Rô Ni, mà quân đội của ông đang thiếu sự hỗ trợ từ chính phủ, đã viết thư cho Pha Hô Ran “để lên án” (An Ma 60:2) và nghiêm khắc buộc tội ông đã thờ ơ, chậm trễ và cẩu thả.

LDS

(Proverbs 11:13) The thoughtless remarks of a close friend may have ‘stabbed you like a sword.’

Có lẽ một người nào đó mà bạn đáng tin cậy đã phụ lòng tin của bạn ( Châm-ngôn 11 : 13 ) .

jw2019

When Chy started high school last year, she became the victim of cruel and thoughtless bullying.

Năm ngoái, khi bắt đầu học trung học, thì Chy trở thành nạn nhân của tình trạng bắt nạt độc ác và nhẫn tâm.

LDS

Thoughtless words are like “the stabs of a sword,” while positive comments are “a healing.” —Proverbs 12:18.

Những lời thiếu suy nghĩ “đâm-xoi khác nào gươm”, nhưng lời nói tích cực vốn là “thuốc hay”.—Châm-ngôn 12:18.

jw2019

When the thoughtless one is a Christian brother or sister, the ‘stab wound’ can go deep.

Khi người thiếu suy nghĩ đó lại là một anh em tín đồ thì vết ‘gươm đâm’ có thể sâu hơn.

jw2019

As those two experiences show, a sincere, loving expression of appreciation for what others have done —not just thoughtless words or pointless flattery— can work wonders.

Qua hai trường hợp trên, chúng ta nhận thấy rằng chỉ có lời khen chân thật và đầy yêu thương mới đem lại kết quả tốt đẹp, chứ không phải những lời sáo rỗng hoặc những lời khen giả tạo.

jw2019

With thoughtless and impatient hands

Với bàn tay ích kỷ và thiếu kiên nhẫn,

LDS

Undoubtedly, he was familiar with the Bible proverb that compares thoughtless words to “the stabs of a sword.”

Chắc chắn ông quen thuộc với câu châm ngôn trong Kinh Thánh ví lời nói thiếu suy nghĩ như ‘gươm đâm-xoi’.

jw2019

Yet we were the Camp of Zion, and many of us were prayerless, thoughtless, careless, heedless, foolish, or devilish, and yet we did not know it.

Tuy chúng tôi là Trại Si Ôn, nhưng nhiều người chúng tôi không cầu nguyện, không suy nghĩ, cau thả, lơ là, dại dột, hoặc quỳ quái, vậy mà chúng tôi không biết được.

LDS

Take a moment and imagine how you would feel if you were on the receiving end of thoughtless words or actions.

Hãy tưởng tượng trong một giây lát mình sẽ cảm thấy như thế nào nếu tiếp nhận những lời nói hoặc hành động thiếu ân cần.

LDS

Thus, if a fellow Christian, especially one with privileges in the congregation, is thoughtless or acts in an unchristian way, it can hurt us or make us angry.

Vì vậy, nếu một anh em, đặc biệt là người có đặc ân trong hội thánh, không quan tâm đến người khác hoặc có hành động không phù hợp với tư cách người tín đồ, điều đó có thể làm chúng ta tổn thương hoặc tức giận.

jw2019

Satan still makes use of misguided counsel or thoughtless remarks from friends and fellow believers.

Sa-tan vẫn lợi dụng những lời khuyên lệch lạc hoặc lời thiếu suy nghĩ của bạn bè và người cùng đức tin để lừa đảo.

jw2019

You would not use thoughtless speech, which is “like the stabs of a sword.”

Bạn không muốn nói những lời thiếu suy nghĩ ‘đâm-xoi như gươm’.

jw2019

It’s been all about these kind of thoughtless things that people do, which have huge intention and huge opportunity.

Nó trọn vẹn viết về những thứ vô ý thức mà con người làm, với chủ ý to lớn và thời cơ to lớn .

QED

Among these are thoughtless pledges, laziness, deceit, and sexual immorality —essentially things that Jehovah hates.

Trong số đó có những lời cam kết thiếu suy nghĩ, sự biếng nhác, dối trá và vô luân, tức những điều Đức Giê-hô-va ghét.

jw2019

For example, when you are on the receiving end of thoughtless or unkind words, it can be hard to let them pass.

Chẳng hạn, khi bạn là nạn nhân của những lời nói thiếu suy nghĩ hoặc cay nghiệt thì có thể khó bỏ qua.

jw2019

Add in a little peer pressure with perhaps a few thoughtless remarks from family or friends, and it is not surprising that some people become unbalanced about their appearance.

Cộng thêm một chút áp lực của người xung quanh, có lẽ từ những lời nhận xét tình của gia đình hoặc bạn bè, thì việc một số người mất quan điểm thăng bằng về ngoại hình không có gì đáng ngạc nhiên.

jw2019

(2 Timothy 2:16, 17; Titus 3:9) This is true whether such words reflect misleading secular “wisdom,” the propaganda of apostates, or thoughtless talk within the congregation.

(2 Ti-mô-thê 2:16, 17; Tít 3:9) Phải tránh dù những lời đó phản ảnh sự “khôn ngoan” lừa dối ngoài đời, sự tuyên truyền bội đạo, hoặc những lời thiếu suy nghĩ trong hội thánh.

jw2019

A thoughtless repetition of some slander might ruin a lifelong friendship.

Nhắc lại một cách thiếu suy nghĩ một lời nói xấu có thể làm tan vỡ tình bạn lâu ngày.

jw2019

19 True, at times a fellow Christian may ‘stab’ you with some thoughtless word.

19 Quả thật, có những lúc một người tín đồ khác có thể như “đâm xoi” bạn với những lời lẽ tư (Châm-ngôn 12:18).

jw2019

Too often we think of obedience as the passive and thoughtless following of the orders or dictates of a higher authority.

Chúng ta thường nghĩ rằng sự vâng lời gồm có việc tuân theo một cách thụ động các mệnh lệnh hoặc chỉ dẫn của một thẩm quyền cao hơn mà không phải suy nghĩ.

LDS

It could be a thoughtless word or a poorly timed action, or perhaps we simply overlooked something or let it slip our mind.

Có thể là lời nói thiếu suy nghĩ hoặc hành động không đúng lúc, hoặc có lẽ chỉ đơn giản là chúng ta quên mất một việc gì đó.

jw2019

My thoughtless husband…

Ông chồng vô nghĩ của tôi …

QED

Hurt feelings over an unkind word or thoughtless action can often bring a retaliatory response.

Khi người khác nói hoặc hành động thiếu nhã nhặn với chúng ta, khuynh hướng chung là chúng ta muốn trả đũa.

jw2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255