‘thirst’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” thirst “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ thirst, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ thirst trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Quenching Spiritual Thirst

Giải khát theo nghĩa thiêng liêng

2. Thirst and exposure.

Chết khát và bị bỏ mặc .

3. Quenching our thirst!

Làm dịu đi cơn khát !

4. The thirst… for blood.

Cơn khát … máu .

5. Others died of thirst.

Những người khác chết vì khát .

6. Our people thirst for independence.

Người dân của chúng tôi đang khát khao sự độc lập .

7. Their tongue is dry from thirst.

Lưỡi khô khan vì khát .

8. Well, let us quench that thirst.

vậy hãy đi giải nhiệt đời sống .

9. I fear you thirst for it.

Ta sợ ngươi khao khát nó .

10. And they die because of thirst.

Chúng chết hết vì khát khô .

11. Not if I was dying of thirst!

Cho dù tôi có chết khát !

12. And causing her to die of thirst.

Và làm nó phải chết khát .

13. Bible Truth Satisfied My Thirst for Answers

Tôi được thỏa mãn nhu cầu nhờ Kinh Thánh giải đáp

14. We were tormented by thirst and fever.

Chúng tôi gần như chết khát và bị sốt cao .

15. Jože’s thirst for spiritual truth was being satisfied.

Lòng Jože khao khát lẽ thật thiêng liêng từ từ được thỏa nguyện .

16. A man could die of thirst here.

Ở đó người ta hoàn toàn có thể chết khát trước khi có ai đó kịp cho hắn uống nước .

17. Bible Truth Satisfied My Thirst for Answers 8

Tôi được thỏa mãn nhu cầu nhờ Kinh Thánh giải đáp 8

18. Jesus is the water that quenches my thirst.

Jesus là dòng nước khiến con đỡ khát

19. Does your thirst for power know no limits?

Cơn khát sức mạnh của ông là vô hạn đúng không ?

20. Why, come to quench your thirst with water.

Hãy đến để được nước uống cho đã khát !

21. If the water reclaimer breaks, I’ll die of thirst.

Nếu máy tạo nước ngừng hoạt động giải trí, tôi sẽ chết vì khát .

22. Some water then, to slake your current thirst.

Có 1 số loại nước được dùng để thỏa mãn nhu cầu ” ham muốn ” của cô .

23. All those quenching their thirst must circulate the invitation.

Những ai được đã khát giờ đây phải chia xẻ lời mời chung quanh .

24. Witness the captive beasts, quenching our thirst with blood!

tận mắt chứng kiến những con cầm thú

25. It’s a picture of a little girl dying of thirst.

Đó là tấm hình chụp một bé gái đang chết dần vì khát.

26. I can’t let a man die of thirst… me.

Tôi không hề để một người chết khát .

27. Like hunger and thirst, it’s almost impossible to stamp out. “

Như cơn đói khát, nó hầu hết không hề bị dập tắt. ”

28. You can’t force me to let you die of thirst.

Bà không hề ép tôi để cho bà chết khát đâu .

29. In what ways can spiritual hunger and thirst be satisfied?

Bằng cách nào những người đói khát sự công bình sẽ được thỏa nguyện ?

30. To quench their thirst, guests were served beer or wine.

Để giải khát, khách được Giao hàng bia và rượu .

31. Ashes and dust and thirst there is, and pits, pits, pits.

Nơi đó đầy tro bụi, sự thèm khát, và những hố, hốc, hầm mộ .

32. Do our prayers disclose our thirst for knowledge, wisdom, and discernment?

Lời cầu nguyện của tất cả chúng ta có bày tỏ lòng khao khát tri thức, sự khôn ngoan và thông sáng không ?

33. You mean just leave him there? Die of thirst and hunger.

Cô muốn nói, cứ bỏ cho hắn chết vì đói và khát ?

34. Now get on and marry us before everyone here dies of thirst.

Bây giờ hãy làm lễ cưới nhanh lên trước khi mọi người chết vì khát .

35. I wish I’d let him die of thirst when he came here.

Phải chi con để cho hắn chết khát khi hắn tới đây cho rồi .

36. As a human, Jesus experienced hunger, thirst, tiredness, anguish, pain, and death.

Khi làm người, Chúa Giê-su đã nếm trải sự đói, khát, căng thẳng mệt mỏi, thống khổ, đau đớn và cái chết .

37. (John 8:32) Their thirst for the waters of truth is being satisfied.

( Giăng 8 : 32 ) Họ được giải khát với nước của lẽ thật .

38. I know of his wife, and his thirst to avenge her death.

Gào thét đòi công minh. và khát vọng trả thù của hắn .

39. I make the rivers a wilderness; their fish stink, and die for thirst.

Ta biến những sông thành đồng vắng ; cá dưới sông phải sình thối và chết vì khát .

40. Their fish stink due to there being no water, and they die because of thirst.

Ta biến sông thành đồng-vắng ; cá dưới sông vì khan nước phải chết khát, hóa ra hôi-thối .

41. From His mother He inherited mortality and was subject to hunger, thirst, fatigue, pain, and death.

Từ mẹ của Ngài, Ngài đã thừa kế sự hữu diệt và chịu đói khát, căng thẳng mệt mỏi, đau đớn và chết .

42. They do not suffer from the thirst of passion or stagger blindly towards some mirage of lost love.

Họ không oằn oại trong cơn khát tình yêu hay mò mẫm tìm kiếm ảo tưởng của một tình yêu bị mất .

43. When you begin to hunger and thirst after those words, you will find life in greater and greater abundance.

Khi khởi đầu đói khát những lời đó, những anh chị em sẽ thấy rằng đời sống ngày càng dư dả hơn .

44. Jews with a spiritual thirst are invited to “come to the water” and to “buy wine and milk”

Những người Do Thái nào đói khát về thiêng liêng được mời “ đến suối nước ” và “ mua rượu và sữa ”

45. Farm animals started dying from hunger and thirst, as their sources of water and food were contaminated with ash.

Các đàn gia súc mở màn chết vì đói và khát vì nguồn nước và thức ăn của chúng bị nhiễm độc .

46. Additionally, symptoms of dengue shock syndrome may include restlessness, excessive thirst, pale and cold skin, and very low blood pressure.

Ngoài ra, triệu chứng của hội chứng sốc hoàn toàn có thể gồm có bồn chồn, khát nước nhiều, da lạnh và tái, huyết áp rất thấp .

47. A thirst for learning and the work ethic to step up to a challenge are values we now recruit on.

Khát vọng học tập và ý thức thao tác để vượt qua thử thách là giá trị chúng tôi cần có .

48. Let us not seek to satisfy our thirst for freedom by drinking from the cup of bitterness and hatred .

Đừng vì cố thoả mãn niềm khao khát tự do mà phải uống bằng một cái tách đắng cay và căm hờn .

49. He cannot cool the burning kiss of thirst upon his lips, nor shade the scorching fury of the sun.

Ông không hề làm dịu được đôi môi khát bỏng, cũng không tránh được ánh nắng cuồng nộ của mặt trời .

50. The people have been plagued by thirst, they’ve been plagued by frogs, by lice, by flies, by sickness, by boils.

Nhân dân đã chịu đựng đói khát, họ đã chịu đựng giặc cóc nhái, chí rận, ruồi muỗi, bệnh tật, ghẻ chóc .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255