‘tenon joint’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” tenon joint “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ tenon joint, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ tenon joint trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. Thes e artifacts are the Tello Obelisk, tenon heads, and the Lanzón .
Những cổ vật này là Tello Obelisk, đầu Tenon, và Lanzon .

2. Meaning: Joint.

Giải nghĩa : Hợp dã .
3. Joint operation ?
” Đồng cam cộng khổ ” đại ca .
4. Third joint naked .
Cởi truồng Khỏa thân
5. Joint-punitive action .
Tham gia chiến dịch tảo thanh .
6. Big Al’s joint .
Một hộp đêm của Al ” Bự ” .
7. Oh, a joint .
Ồ, cần sa hả .
8. The term is from Greek arthro -, joint + – algos, pain ) literally means joint pain .
Đau khớp, tiếng Anh : Arthralgia ( từ tiếng Hy Lạp arthro -, joint + – algos, pain ) theo nghĩa đen có nghĩa là cơn đau vùng xương khớp .
9. It’s a joint operation .
Là chiến sỹ cùng chung chí hướng, phải cùng nhau đồng cam cộng khổ .
10. Bone or joint pain .
Đau xương hoặc khớp .
11. Sore throats, joint pains .
Đau họng và những khớp .
12. You can make a joint of four. You can make a joint of six .
Bạn hoàn toàn có thể làm một khớp 4 que, một khớp 6 que .

13. How about a joint venture?

Hợp tác làm ăn được không ?
14. You’ve been casing the joint .
Bà dòm ngó người ta quá đáng .
15. It was a joint expedition .
Đó là 1 cuộc thám hiểm chung .
16. Let’s take this fucking joint !
Tóm lấy con điếm chết tiệt này !
17. By heaven, I will tear thee joint by joint, And strew this hungry churchyard with thy limbs :
Trời, tôi sẽ xé ngươi chung do những liên, rải bông này nhà thời thánh đói với chi ngươi :
18. I’m not ready for joint replacement. ”
Tôi chưa chuẩn bị sẵn sàng với việc thay khớp xương. ”
19. We are joint-heirs with Christ !
Chúng ta là đồng kế tự với Đấng Ky Tô !
20. This is truly a joint effort .
Đây thực sự là một nỗ lực chung .
21. Diagnosing gouty arthritis : Joint fluid analysis
Chẩn đoán viêm khớp do gút bằng cách nghiên cứu và phân tích dịch khớp
22. Used to be a strip joint .
Từng có 1 câu lạc bộ thoát y ở đây .
23. Musculoskeletal system ( any bone or joint pain accompanied by joint swelling or tenderness, aggravating and relieving factors for the pain and any positive family history for joint disease ) .
Hệ hoạt động ( bất kể cơn đau xương hay khớp kèm phù khớp hay mềm khớp, yếu tố tăng mạnh hay giảm nhẹ những cơn đau và những tiền sử mái ấm gia đình dương thế với bệnh khớp ) .

24. Joint Roman-Carthaginian expedition sent to Rhegium.

Một đội quân đồn trú La Mã được phái đến Rhegium .
25. I’m Commander of Joint Task Force Wotan .
Tôi là chỉ huy của lực lượng Lực lượng đặc nhiệm Wotan .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255