‘tenacious’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” tenacious “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ tenacious, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ tenacious trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. The animal is characterised as “lively, intelligent and tenacious“.

Loài vật được miêu tả là ” đầy sự sống, mưu trí và bền chắc ” .

2. “Tuberculosis has maintained a tenacious grip on Mexico’s people.”

“ Nhân dân Mexico ở trong vòng kìm kẹp khó gỡ của bệnh lao ” .

3. That Pong he’s as tenacious as an ass wart.

Lão Pong ấy giận dai như đỉa vậy .

4. Two ships of the Royal Navy have borne the name HMS Tenacious: HMS Tenacious (1917) was an R-class destroyer launched in 1917 and sold in 1928.

Hai tàu chiến của Hải quân Hoàng gia Anh từng được mang cái tên HMS Tenacious : HMS Tenacious ( 1917 ) là một tàu khu trục lớp R hạ thủy năm 1917 và bị bán năm 1928 .

5. The mycelium infuses all landscapes, it holds soils together, it’s extremely tenacious.

Nấm sợi len lỏi ở mọi địa hình, chúng kết giữ đất lại, chúng cực kì bền bỉ.

6. In 1582, after a protracted campaign, Hideyoshi requested Nobunaga’s help in overcoming tenacious resistance.

Năm 1582, sau một chiến dịch dài hơi, Hideyoshi nhu yếu Nobunaga tăng viện để tiêu diệt sự kháng cự .

7. Mike Wallace, an experienced and tenacious journalist, interviewed President Hinckley about a number of important topics.

Một nhà báo giàu kinh nghiệm tay nghề và gan góc là Mike Wallace đã phỏng vấn Chủ Tịch Hinckley về 1 số ít đề tài quan trọng .

8. The article indicated that religion still seems to have a tenacious grip on the hearts and minds of millions of people.

Bài báo cho biết có vẻ như tôn giáo vẫn còn chi phối tâm lý hàng triệu người .

9. ‘Later Molina earned a gold star in lieu of a second award of the Commendation Medal for his courageous and tenacious actions during another heavy gunfire engagement.

Về sau, nhờ chiến đấu ngoan cường và dũng mãnh trong một trận giao chiến ác liệt, Molina được nhận một sao vàng, Huân Chương Khen Thưởng thứ hai của anh .

10. “This persecution came up against the tenacious and victorious spiritual resistance of believers capable of matching the force of external pressures with the internal force of their faith in Jesus Christ, starting with the physical violence of the police State —to the point of heroism and martyrdom.”

“ Sự bắt bớ này cạnh tranh đối đầu với sự kháng cự ngoan cường, thắng lợi về thiêng liêng của những Fan Hâm mộ có năng lực địch lại sức mạnh của áp lực đè nén bên ngoài bằng nội lực đức tin nơi Chúa Giê-su Christ, khởi đầu với đấm đá bạo lực của chính sách công an trị — đến mức phải anh hùng và tử vì đạo ” .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255