‘temptation’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” temptation “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ temptation, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ temptation trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Why offer any temptation?

Tại sao cám dỗ người khác ?

2. THE LAST TEMPTATION OF CHRIST

CÁM DỖ CUỐI CÙNG CỦA JESUS CHRIST Dịch phụ đề :

3. When temptation is likely to strike.

Hoàn cảnh mà một cám dỗ hoàn toàn có thể thuận tiện xảy đến .

4. * See also Adversity; Patience; Tempt, Temptation

* Xem thêm Cám Dỗ ; Kiên Nhẫn ; Nghịch Cảnh

5. Was it really a temptation, though?

Nhưng đó có thật là một sự cám dỗ không ?

6. Was the temptation real or imaginary?

Cám dỗ này có thật hay chỉ là trong tưởng tượng ?

7. Our covenants will strengthen us to resist temptation.

Các giao ước của tất cả chúng ta sẽ củng cố tất cả chúng ta để chống lại cám dỗ .

8. How do we overcome the temptation to lust?

Làm thế nào tất cả chúng ta khắc phục được cám dỗ để thèm muốn ?

9. It may also mean withstanding adversity and temptation.

Điều này cũng hoàn toàn có thể có nghĩa là chống lại nghịch cảnh và sự cám dỗ .

10. In resisting temptation, when is prayer most beneficial?

Để cưỡng lại cám dỗ, cầu nguyện lúc nào là có lợi nhất ?

11. 24 “That You May Not Enter Into Temptation

24 “ Kẻo những ngươi sa vào chước cám-dỗ ”

12. 30 For Young People —How to Resist Temptation

30 Dành cho bạn trẻ — Cách để cưỡng lại cám dỗ

13. There would be opposition and adversity and temptation.

Ở đây sẽ có sự tương phản và nghịch cảnh cùng cám dỗ .

14. When faced with temptation, should you yield or resist?

Khi gặp cám dỗ, bạn nên chiều theo hay kháng cự nó ?

15. * See also Chasten, Chastening; Endure; Persecute, Persecution; Tempt, Temptation

* Xem thêm Cám Dỗ ; Kiên Trì ; Ngược Đãi, Bắt Bớ ; Sửa Phạt

16. Avoid circumstances that will make temptation harder to resist.

Tránh những trường hợp khiến sự cám dỗ khó kháng cự hơn .

17. Lead us not into temptation, and deliver us from evil. “

Dẫn chúng con tránh xa cám dỗ che chở chúng con khỏi mọi sự dữ .

18. (Matthew 26:41) One way to overcome temptation is to be alert to the various forms that temptation can take and be sensitive to its subtleties.

( Ma-thi-ơ 26 : 41 ) Một cách để vượt qua sự cám dỗ là cẩn trọng trước những hình thức phong phú của sự cám dỗ và nhạy bén trước sự phức tạp của nó .

19. That’s kind of a temptation in a land of men.

Cái đó hơi cám dỗ trong một xứ sở toàn đàn ông .

20. By avoiding circumstances in which we may face temptation or pressure.

Bằng cách tránh những tình thế hoàn toàn có thể cám dỗ hoặc gây áp lực đè nén trên tất cả chúng ta .

21. We have to resist the temptation to use fear for ratings.

Chúng ta phải chống lại sự cám dỗ để sử dụng sự sợ hải cho việc nhìn nhận .

22. “Remove yourself from situations where you’re more likely to face temptation.

“ Tránh những thực trạng mà rất hoàn toàn có thể bạn sẽ gặp cám dỗ .

23. What temptation may a family head face during hard economic times?

Người chủ mái ấm gia đình hoàn toàn có thể gặp cám dỗ nào trong thời đại kinh tế tài chính khó khăn vất vả ?

24. You can learn to control wrong desires and to resist temptation.

Bạn hoàn toàn có thể học cách trấn áp những ham muốn sai lầm và kháng cự cám dỗ .

25. ● Next, ask yourself, ‘When is this temptation most likely to occur?’

● Sau đó, hãy tự hỏi: “Mình thường bị cám dỗ vào lúc nào nhất?”.

26. At first, the temptation may not involve an act of fornication.

Mới đầu, sự cám dỗ hoàn toàn có thể không kéo theo một hành vi dâm dục .

27. Jesus urged us to “pray continually” for help in fighting temptation

Chúa Giê-su khuyên tất cả chúng ta ‘ hãy cầu-nguyện không thôi ’, xin giúp chống lại cám dỗ

28. What two contrasting examples show the value of fleeing from temptation?

Hai gương mẫu tương phản nào cho thấy giá trị của việc chạy xa khỏi sự cám dỗ ?

29. Not even overseers are immune to the temptation of materialistic pursuits.

Ngay cả những giám thị cũng hoàn toàn có thể rơi vào cám dỗ theo đuổi vật chất .

30. (2) Privately: Resist the temptation to gossip with others about the problem.

( 2 ) Kín đáo : Hãy kháng cự khuynh hướng kể lể với người khác .

31. Nevertheless, like Jesus, we avoid the temptation to ‘be kind to ourselves.’

Tuy nhiên, như Chúa Giê-su, tất cả chúng ta tránh khuynh hướng dễ dãi với bản thân .

32. 18. (a) What helped one young Christian to resist temptation in school?

18. ( a ) Điều gì giúp một Fan Hâm mộ trẻ kháng cự được cám dỗ trong trường ?

33. What happens is two- thirds of the kids give in to temptation.

Trên thực tiễn hai phần ba lũ trẻ nhượng bộ trước sự cám dỗ .

34. (c) Why resist the temptation to flaunt our acquisitions and supposed attainments?

c ) Tại sao tất cả chúng ta cần chống lại sự cám dỗ muốn khoe khoang tiền của hay cái gọi là sự thành công xuất sắc trên đường đời của mình ?

35. It is a struggle within, a struggle against vice, sin, temptation, lust, greed.

Nó là một đại chiến bên trong, một đại chiến chống lại xấu xa, tội lỗi, sự cám dỗ, dục vọng, lòng tham .

36. 13 Especially do we need to pray fervently when confronted by persistent temptation.

13 Chúng ta đặc biệt quan trọng cần nhiệt thành cầu nguyện khi gặp phải sự cám dỗ dai dẳng .

37. Because temptation strikes where we are most vulnerable, we cannot resist it alone.

Vì sự cám dỗ thường tiến công vào chỗ yếu nhất của tất cả chúng ta, tất cả chúng ta không hề một mình chống lại nó .

38. The third temptation in particular brought the issue of sovereignty to the fore.

Đặc biệt, yếu tố về quyền tối thượng được nêu rõ trong lần cám dỗ thứ ba .

39. No man would marry Lydia under so slight a temptation as £# a year

Không người nào chịu cưới Lydia nếu cho nó ít hơn £ # một năm

40. Resisting the temptation to engage in unclean behavior may present a real challenge.

Cưỡng lại cám dỗ làm những thực hành thực tế ô uế hoàn toàn có thể là cả một thử thách .

41. 10 We must not succumb to any temptation to steal or be dishonest.

10 Đừng để bị cám dỗ trộm cắp hoặc làm điều vô lương .

42. Follow the temptation of darkness or hold on to the blessing of light.

Theo sự cám dỗ của bóng tối … hay theo sự chúc phúc của ánh sáng .

43. He will carefully lead us astray with every other temptation he could devise.

Nó sẽ cẩn trọng dẫn dắt tất cả chúng ta đi lạc lối với mọi sự cám dỗ mà nó hoàn toàn có thể nghĩ ra .

44. How much better to be loyal and resist temptation in this wicked world!

Thật tốt hơn biết bao nếu tất cả chúng ta trung thành với chủ và chống lại cám dỗ của trần gian hung tàn này !

45. Having temptation thrown before us is, of course, not unique to our times.

Bị cám dỗ tới tấp tất yếu không chỉ xảy ra trong thời này .

46. No man would marry Lydia under so slight a temptation as £ 100 a year.

Không người nào chịu cưới Lydia nếu cho nó ít hơn £ 100 một năm .

47. Is not the promise of quick riches the temptation of many questionable business propositions?

Chẳng phải hứa hẹn làm giàu nhanh gọn là cách cám dỗ của nhiều đề xuất kinh doanh thương mại đáng hoài nghi hay sao ?

48. My parents taught me to react quickly when temptation comes and to say “No!”

Cha mẹ tôi đã dạy tôi phải phản ứng nhanh khi cám dỗ xảy đến và nói “ Không ! ”

49. The Devil did not press the point but quickly moved on to another temptation.

Ma-quỉ không kèo nài tuy nhiên nhanh gọn bước qua kế khác để cám dỗ .

50. I resisted the temptation, but the situation awakened in me the desire to get married.

Tôi kháng cự cám dỗ ấy, nhưng trường hợp này đã gợi cho tôi mong ước lấy vợ .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255