‘technically’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” technically “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ technically, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ technically trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Technically, borrowing.

Về triết lý là, ” mượn tạm ” .

2. Technically, it’s an amputation.

Nói đúng ra là cắt cụt .

3. Actually, I’m technically Frankenstein’s monster.

Thực ra, về mặt kỹ thuật, tôi là quái vật của Frankenstein .

4. Technically, she hasn’t taken ownership yet.

Về triết lý thì cô ta chưa chiếm hữu chúng .

5. Technically you still have a curfew.

Thực tế thì cậu vẫn trong giờ giới nghiêm .

6. Soneira, while technically correct, was being picky.”

Soneira, trong khi về mặt kỹ thuật, đã rất kén chọn. ”

7. Technically, it’s off limits to law enforcement.

Lực lượng thực thi pháp lý không có quyền hạn

8. The Home Office is technically the senior.

Về mặt kĩ thuật, Văn phòng Nội địa có cấp bậc cao hơn .

9. So technically, she just owns The Alibi?

Thế cơ bản là cô ta là chủ quán Alibi thôi hả ?

10. Your mom… technically, she’s off right now.

Mẹ cháu … một cách trang nghiêm đấy, bà ta cũng thôi rồi .

11. Technically, Supergirl doesn’t work for this organization.

Nghiêm túc mà nói, Nữ Siêu Nhân không thao tác cho tổ chức triển khai này .

12. So, technically, I’m part of your tribe.

em là một thành viên trong cái hội này của cô .

13. Well, technically, yeah, but they called me

Về cơ bản thì vậy nhưng họ đã gọi tên em

14. Well, technically, Mars would be under maritime laws.

Máy móc thì sao Hỏa hoàn toàn có thể nằm trong khoanh vùng phạm vi của luật hàng hải

15. Technically, the RIAA could come and prosecute you.

Theo kim chỉ nan thì RIAA hoàn toàn có thể đến và bỏ tù bạn .

16. Technically, it’s not even lunc h back on Earth.

Nói thực thì ở Trái đất còn chưa đến giờ cơm trưa .

17. Technically, that isn’t the top window, is it, sailor boy?

Về mặt kỹ thuật, đó đâu phải là hành lang cửa số cao nhất phải không ?

18. Technically I also shot at you a couple days ago.

Về mặt kỹ thuật tôi cũng bắn vào ông một vài ngày trước đây .

19. Although, I might argue that, technically, every pile is atomic.

Mặc dù, tôi sẽ chứng tỏ, một cách đúng chuẩn rằng mỗi cái lò đều mang tính hạt nhân .

20. You sure ” technically ” is how you wanna handle this shit?

Bà chắc ” một cách tráng lệ ” là cách bà muốn giả quyết việc cứt này ?

21. Technically, Vegetative State Guy was woken by, yeah, Caustic Guy.

Thật ra là ông Sống Thực Vật … ông Cay Độc .

22. But this technology is very new, but technically is very old.

Kỹ thuật này thì mới, nhưng trên cơ bản đã Open từ lâu .

23. My parents systematically buy technically superior objects which are a flop.

Cha mẹ tôi mua hàng loạt những mẫu sản phẩm công nghệ cao mà rốt cuộc đều vô dụng .

24. Some researchers even argue that Jesus’ early disciples “were technically illiterate.”

Thậm chí một vài nhà nghiên cứu và điều tra lý luận rằng những môn đồ của Chúa Giê-su thời khởi đầu “ hầu hết mù chữ ” * .

25. They weren’t the best technically but physically they were like machines.

Kĩ thuật của họ không phải là tốt nhất nhưng về thể lực họ như những cỗ máy.

26. The line “Kameraden, die Rotfront und Reaktion erschossen” is technically ambiguous.

Dòng ” Kameraden, die Rotfront und Reaktion erschossen ” về cơ bản là khá mơ hồ .

27. It’s not technically incest if your family member’s a different species.

Sẽ không là loạn luân nếu thành viên mái ấm gia đình cậu thuộc những loài khác nhau .

28. Technically, an APV valuation model looks similar to a standard DCF model.

Về mặt kỹ thuật, một quy mô định giá APV trông khá nhiều giống như một quy mô DCF tiêu chuẩn .

29. I mean, younger you isn’t married yet, so technically it’s not cheating.

Ý tôi là, bản trẻ của ông vẫn chưa kết hôn, vậy nên về mặt chi tiết cụ thể, đó không phải ngoại tình .

30. “They’re technically, some of the most high-end visual effects in the world…

” Chúng là kĩ thuật, hiệu ứng hình ảnh cao nhất của quốc tế …

31. It is described by AllMusic as “extremely fast, abrasive, and technically demanding” music.

Được Allmusic diễn đạt là ” cực nhanh, khỏe mạnh, và yên cầu kỹ thuật cao ” .

32. While technically optional, it’s good practice to pass a value for this parameter.

Mặc dù về mặt kỹ thuật là tùy chọn, nhưng bạn nên chuyển một giá trị cho thông số kỹ thuật này .

33. This new design seemed technically feasible and Oppenheimer changed his opinion about developing the weapon.

Thiết kế mới này tỏ ra khả dĩ về mặt kĩ thuật và Oppenheimer đổi khác quan điểm của mình về nó .

34. Technically speaking, the earth is an oblate spheroid; it is slightly flattened at the poles.

Nói đúng mực thì quả đất là một hình cầu dẹt ở hai cực .

35. These are not technically muscae volitantes, however, since they are the result of minor injury.

Nói đúng ra những đốm này không phải là “ ruồi bay ”, vì nó là hiệu quả của vết thương nhỏ .

36. Technically, this is occurring during school hours, so I cannot stay out this S-word.

Về cơ bản, chuyện này đang diễn ra trong giờ học, nên tôi không hề đứng ngoài chữ S này .

37. However, no peace treaty followed, so North and South Korea are technically still at war.

Cho đến giờ đây cũng không có một hiệp định tự do nào được ký kết, theo kỹ thuật, Nam và Bắc Triều Tiên vẫn đang ở trong thực trạng cuộc chiến tranh .

38. ” They have a technically rich team, individually and collecti vely, they play and they let you play .

” Họ là đội bóng giàu kỹ thuật, cá thể và tập thể, họ đá bóng và cho bạn tranh tài .

39. Technically, the entire metropolitan area, with its population of 20 million, is outside the danger zone.

Theo đúng nguyên tắc thì cả khu vực thành phố với dân số 20 triệu người ở ngoài vùng nguy khốn .

40. Although an overdraft facility may be authorised, technically the money is repayable on demand by the bank.

Mặc dù tiện ích bội chi hoàn toàn có thể là được phép, nhưng về mặt kỹ thuật thì tiền là được hoàn trả theo nhu yếu của ngân hàng nhà nước .

41. The back is also white in roosters, and the overall color is technically referred to as “penciling”.

Mặt sau cũng có màu trắng ở gà trống, và màu toàn diện và tổng thể được gọi là ” penciling ” .

42. The Wildlife Protection Act of 1972 in India technically proscribes snake charming on grounds of reducing animal cruelty.

Luật bảo vệ động vật hoang dã hoang dã năm 1972 của Ấn Độ về mặt kỹ thuật cấm thôi miên rắn trên cơ sở làm giảm sự đối xử gian ác với động vật hoang dã .

43. It would be easy to develop the habit of couching one’s words in terms that are technically accurate but misleading.

Người ta dễ quen thói nói lắt léo, dùng những từ đúng mực về nghĩa nhưng thực ra là nhằm mục đích làm người khác lầm lạc .

44. The heat equation is, technically, in violation of special relativity, because its solutions involve instantaneous propagation of a disturbance.

Phương trình nhiệt, về mặt kỹ thuật, là vi phạm thuyết tương đối hẹp, chính do nghiệm của nó đã Viral nhiễu loạn đi tức khắc .

45. Technically, private non-commercial vessels were liable to a substantial fine if they did not fly the British Red Ensign.

Về mặt kỹ thuật, những thuyền tư nhân phi thương mại có năng lực bị phạt tiền nếu chúng không treo Hồng thuyền kỳ Anh .

46. Since it is not technically possible to guarantee anonymity in this type of architecture, all accesses by Isis are read-only.

Do không hề bảo vệ thực trạng nặc danh bằng kỹ thuật trên kiến trúc này, hàng loạt truy xuất bởi Isis là read-only .

47. By most definitions, “reserves” refers only to the amount of resource which is technically exploitable and economically feasible under current economic conditions.

Theo một định nghĩa thông dụng nhất, ” trữ lượng ” chỉ đề cập đến nguồn tài nguyên mà có năng lực khai thác được với trình độ công nghệ tiên tiến được cho phép và có lãi trong những điều kiện kèm theo kinh tế tài chính hiện tại .

48. Also, it was technically ‘not lawful for David to eat’ the showbread because the Law said that this was for the priests.

Ngoài ra, về việc Đa-vít ăn bánh thánh theo đúng luật thì là trái vì bánh ấy chỉ dành cho những thầy tế-lễ ăn .

49. You probably remember she has an Axis II personality disorder, which means technically, she’s a sociopath, incapable of caring for others.

Chắc bà biết cô ấy bị rối loạn tinh thần độ 2 có nghĩa là, về kim chỉ nan cô ấy không hề chăm sóc, chăm nom bất kỳ ai

50. After Zoe’s death a third marriage was technically illegal, but he married again, only to have his third wife Eudokia Baïana die in 901.

Sau cái chết của Zoe thì lần hôn nhân gia đình thứ ba này xét cho cùng lại không được danh chính ngôn thuận, nhưng ông vẫn cứ kết hôn nữa, chỉ đến khi người vợ thứ ba Eudokia Baïana mất vào năm 901 .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255