tantamount trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

To cancel the summit now would be tantamount to war.

Bây giờ hủy hội nghị hòa bình đồng nghĩa với tuyên bố chiến tranh.

OpenSubtitles2018. v3

Opponents argue that the insertion of intravenous lines that take excessive amounts of time are tantamount to being cruel and unusual punishment.

Những người phản đối cũng cho rằng việc tiêm tĩnh mạch tốn quá nhiều thời gian nên nó hình phạt tàn nhẫn và bất thường.

WikiMatrix

You can point these out to the judge, and you can also make known to him that you, as a Christian parent, would view the use of another person’s blood in an effort to sustain life as a serious violation of God’s law and that forcing blood upon your child would be viewed as tantamount to rape.

Bạn có thể chỉ cho quan tòa thấy những mối nguy hiểm này, và bạn cũng có thể nói cho ông ấy biết rằng với tư cách một bậc cha mẹ trong đạo đấng Christ, bạn xem việc sử dụng máu của một người khác nhằm bảo toàn sự sống là một sự vi phạm nghiêm trọng luật pháp Đức Chúa Trời và cưỡng bách tiếp máu cho con bạn cũng được xem như là hiếp dâm vậy.

jw2019

(Leviticus 20:9) Rebellion against one’s parents was tantamount to rebellion against God himself.

Luật này định rõ: “Khi một người nào chửi cha mắng mẹ mình, thì phải bị xử-tử: nó đã chửi rủa cha mẹ; huyết nó sẽ đổ lại trên mình nó” (Lê-vi Ký 20:9).

jw2019

With the security here, what you’re asking me to do is tantamount to suicide.

Ok, với mức độ an ninh ở đây, những gì ông yêu cầu tôi đồng nghĩa với yêu cầu tự sát

OpenSubtitles2018. v3

After all, not providing materially for one’s household is tantamount to having “disowned Jehovah”! —1 Tim. 5:8, ftn.

Suy cho cùng, một người không cung cấp vật chất cho gia đình “là người chối bỏ đức tin”, tương đương với việc chối bỏ Đức Giê-hô-va!—1 Ti 5:8.

jw2019

Chaplin never spoke more than cursorily about his filmmaking methods, claiming such a thing would be tantamount to a magician spoiling his own illusion.

Chaplin không bao giờ nói về phương pháp làm phim của mình, trừ vài lời lướt qua, nói rằng tiết lộ như vậy chẳng khác nào một nhà ảo thuật đi kể mánh màn ảo thuật của chính mình.

WikiMatrix

Many European monarchs held that their power had been ordained by God and that questioning their right to rule was tantamount to blasphemy.

Có nhiều quốc vương châu Âu nắm giữ quyền lực mà Thượng đế ban cho và việc thắc mắc quyền cai trị của họ tương đương với việc báng bổ.

WikiMatrix

He realized that accepting it would be tantamount to rejecting Jehovah’s sovereignty —God’s very right to be the Most High.

Ngài biết chấp nhận điều đó đồng nghĩa với việc bác bỏ quyền tối thượng của Đức Giê-hô-va—quyền cai trị chính đáng của Đức Chúa Trời với tư cách là Đấng Chí Cao.

jw2019

If we were to stint or give grudgingly of ourselves or our resources, this would be tantamount to our robbing God. —Compare Luke 21:1-4.

Nếu chúng ta đem cho cách hà tiện hay miễn cưỡng, hoặc về chúng ta hoặc về tài lợi của chúng ta, thì đó cũng giống như chúng ta ăn trộm Đức Chúa Trời. (So sánh Lu-ca 21:1-4).

jw2019

Around 700 years ago, particularly among the Japanese nobility, understanding emptiness and imperfection was honored as tantamount to the first step to satori, or enlightenment.

Khoảng 700 năm trước đây, đặc biệt trong giới quý tộc Nhật Bản, việc hiểu về khoảng trống/chân không/hư không (emptiness) và sự không hoàn hảo được coi như tương đương với bước đầu tiên tới satori (ngộ đạt).

WikiMatrix

(b) Why did Daniel view a change in his routine to be tantamount to compromise?

(b) Tại sao Đa-ni-ên coi việc thay đổi lề lối hàng ngày của ông tương tự như việc nhượng bộ?

jw2019

(Psalm 36:9) Therefore, to snuff out a life after it has been conceived would show gross disrespect for Jehovah and is tantamount to murder. —Exodus 21:22, 23; Psalm 139:16; Jeremiah 1:5.

Vì vậy, hủy diệt một mạng sống sau khi đã thụ thai tức là tỏ ra rất bất kính đối với Đức Giê-hô-va và cũng chẳng khác gì tội giết người (Xuất Ê-díp-tô Ký 21:22, 23; Thi-thiên 139:16; Giê-rê-mi 1:5).

jw2019

Hannah, for example, was “bitter of soul” because she was childless —a condition that she considered tantamount to being forgotten by God.

Chẳng hạn, bà An-ne “lấy làm sầu-khổ trong lòng” vì bà son sẻ. Đối với bà, tình trạng ấy chẳng khác nào bị Đức Chúa Trời bỏ quên.

jw2019

Not surprisingly, the government regarded Cranmer’s declaration as tantamount to sedition.

Không có gì đáng ngạc nhiên khi chính quyền mới xem lời tuyên bố của Cranmer đồng nghĩa với sự phản loạn.

WikiMatrix

Poor parenting is tantamount to rejection of the child.

Việc cha mẹ chểnh mảng trách nhiệm tương đương với việc ruồng bỏ con trẻ.

jw2019

As the Japanese Navy Minister, Admiral Mitsumasa Yonai, reflected after the close of hostilities “…defeat at Leyte was tantamount to the loss of the Philippines.

Như Bộ trưởng Hải quân Nhật Bản, Đô đốc Mitsumasa Yonai, nhớ lại: “… thất bại tại Leyte tương đương với việc mất Philippines.

WikiMatrix

Imputing wrong motives to others without just cause is tantamount to judging them.

Nghĩ xấu cho người khác mà không có lý do chính đáng thì chẳng khác nào xét đoán họ.

jw2019

The miracle of the Bible can even today perform what is tantamount to miracles by motivating people to change their personalities for the better.

Ngay ngày nay, Kinh Thánh cũng thực hiện những điều không khác gì phép lạ qua việc thúc đẩy người ta thay đổi và cải thiện nhân cách.

jw2019

In autumn 1830, I ventured down the roads of Spain, in search of facts about the Nasrid and Umayyad dynasties, tantamount to researching two historic Islamic capitals:

Mùa thu năm 1830, tôi mạo hiểm xuống vùng núi non Tây Ban Nha, để tìm kiếm những dữ kiện liên quan tới các triều đại Nasrid và Umayyad, cũng là nghiên cứu về hai thủ đô Hồi giáo lịch sử:

OpenSubtitles2018. v3

Not every unfair criticism is tantamount to harassment.

Không phải mọi lời phê bình đều là quấy nhiễu.

jw2019

Bill’s point is, if we control the food people eat, it’s tantamount to making slaves of them.

Quan điểm của Bill là, nếu tất cả chúng ta trấn áp lương thực người ta ăn, thì nhiên hậu tất cả chúng ta biến họ thành nô lệ .

OpenSubtitles2018. v3

Nasser recognized the new government and stated that “any attack on Iraq was tantamount to an attack on the UAR”.

Nasser tuyên bố công nhận chính phủ mới này, đồng thời phát biểu rằng “mọi cuộc tấn công nhằm vào Iraq cũng bị xem như hành động tấn công Cộng hòa Ả Rập Thống nhất”.

WikiMatrix

Failure to do so is tantamount to rejecting the Christian faith.

Nếu không làm như thế thì chẳng khác nào ông chối bỏ đức tin của đạo đấng Christ.

jw2019

To grant him extenuating circumstances would be tantamount to scorning the Marshal’s word.

Cho anh ta hưởng tình tiết giảm nhẹ sẽ tương đương với việc nhạo báng lời của Thống chế.

Literature

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255