‘symbolism’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” symbolism “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ symbolism, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ symbolism trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. In Bible symbolism, leaven denotes sin or corruption.

Theo ý nghĩa tượng trưng của Kinh-thánh, men biểu hiệu tội lỗi hoặc sự hư nát .

2. Understanding of the religious symbolism was required to interpret the statues correctly.

Cần thiết phải hiểu về tính hình tượng tôn giáo để lý giải một cách đúng chuẩn những bức tượng .

3. Design museum director Deyan Sudjic said torch was triumph of symbolism and beauty “

Deyan Sudjic, giám đốc phong cách thiết kế Bảo tàng nhận xét, ngọn đuốc là thắng lợi cả về mặt hình tượng và vẻ đẹp thẩm mỹ và nghệ thuật ”

4. Historian of Symbolism Naomi Maurer describes him as having the “iconic tranquility of Buddha.”

Nhà sử học hình tượng Naomi Maurer miêu tả ông ta có ” sự an nhiên mang tính hình tượng của Đức Phật. ”

5. Jackson used Russian imagery and symbolism to promote the sense of fear and alienation in the track.

Jackson sử dụng những yếu tố của hình ảnh và hình tượng Nga để nói lên những khái niệm về sợ hãi và sự xa lánh trong đường đua .

6. (Revelation 5:8; 8:3, 4; Leviticus 16:12, 13) This symbolism underscores the sacredness of prayer.

( Khải-huyền 5 : 8 ; 8 : 3, 4 ; Lê-vi Ký 16 : 12, 13 ) Điều tượng trưng này nhấn mạnh vấn đề tính thiêng liêng của lời cầu nguyện .

7. They had an equal appeal to artists and designers of the Romanticism and subsequent Symbolism movements in the 19th century.

Nhân sư đã lôi cuốn sự chăm sóc của cả những nghệ sĩ và nhà phong cách thiết kế của chủ nghĩa lãng mạn, và sau này là của những trào lưu tượng trưng ở thế kỷ mười chín .

8. The display or use of Nazi symbolism such as flags, swastikas, or greetings is illegal in Germany and Austria.

Việc tọa lạc hay sử dụng những hình tượng Quốc xã như cờ, chữ Vạn, hay kiểu chào, là phạm pháp tại Đức và Áo .

9. Against this beautiful backdrop of spring and its symbolism of hope, there is a world of uncertainty, complexity, and confusion.

trái lại với quang cảnh xinh đẹp này của mùa xuân và hình tượng của mùa xuân về kỳ vọng, là một quốc tế đầy bấp bênh, phức tạp và hoang mang lo lắng .

10. The ceremonial connected with the preparation of the pallium and its bestowal upon the pope at his coronation, however, suggests some such symbolism.

Lễ nghi tương quan đến việc sẵn sàng chuẩn bị dệt dây pallium và việc trao nó cho tân giáo hoàng trong lễ khai mạc sứ vụ cũng biểu lộ 1 số ít hình tượng .

11. At the same time, Agathocles issued an intriguing range of bilingual coinage, displaying what seems to be Buddhist as well as Hindu symbolism.

Đồng thời, Agathocles đã cho phát hành một dạng tiền xu song ngữ, với những hình tượng của Phật giáo cũng như hình tượng của đạo Hindu .

12. Astrologers use mystical or religious reasoning as well as traditional folklore, symbolism and superstition blended with mathematical predictions to explain phenomena in the universe.

Các nhà chiêm tinh học sử dụng lý lẽ tôn giáo hay huyền bí cũng như văn học dân gian, chủ nghĩa tượng trưng và mê tín dị đoan gắn với những tiên đoán toán học để lý giải những hiện tượng kỳ lạ trong ngoài hành tinh .

13. The roof is blue and octagonal, a shape that picks up the symbolism of the number eight, a number traditionally associated in Asia with abundance and good fortune.

Mái nhà có màu xanh và hình bát giác, một hình dạng lôi cuốn hình tượng của số 8, một số lượng truyền thống lịch sử ở châu Á với sự phong phú và đa dạng và như mong muốn .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255