surprisingly trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

(1 Timothy 2:9, The New English Bible) Not surprisingly, in the book of Revelation, “bright, clean, fine linen” is said to represent the righteous acts of ones whom God considers holy.

Điều đáng chú ý là trong sách Khải-huyền, “áo sáng-láng tinh-sạch bằng vải gai mịn” tượng trưng cho việc làm công bình của những người mà Đức Giê-hô-va xem là thánh (Khải-huyền 19:8).

jw2019

Investing in disaster preparedness, from strengthening hazard forecast services to restoring natural ecosystems, can be surprisingly cost-effective, greatly reducing the impact of natural hazards.

Đầu tư vào các hoạt động sẵn sàng ứng phó thiên tai từ việc tăng cường các dịch vụ dự báo hiểm hoạ đến khôi phục các hệ sinh thái tự nhiên, có thể đạt chi phí hiệu quả đáng kinh ngạc, và giúp giảm tác động thảm hoạ thiên tai một cách to lớn.

worldbank.org

Not surprisingly, rap has become a life-style in its own right.

Chẳng lạ gì mà nhạc “rap” đã trở thành một lối sống theo cách riêng của nó.

jw2019

(1 Corinthians 10:21) Not surprisingly, first-century Christians destroyed all their books that were associated with divination. —Acts 19:19.

Chúng ta không ngạc nhiên khi thấy tín đồ đấng Christ vào thế kỷ thứ nhất tiêu hủy tất cả các sách có liên quan đến thuật bói khoa (Công-vụ các Sứ-đồ 19:19).

jw2019

Not surprisingly, then, God said nothing to Adam about going to heaven.

Do đó, chẳng ngạc nhiên gì khi Đức Chúa Trời không hề nói với A-đam về việc lên trời.

jw2019

Not surprisingly, the Bethel family did not celebrate Christmas that December —or ever again!

Dĩ nhiên, gia đình Bê-tên không cử hành Lễ Giáng Sinh vào tháng 12 ấy, và vĩnh viễn từ bỏ lễ này!

jw2019

Surprisingly, hookers are cheaper.

Ngạc nhiên là, cave lại rẻ hơn.

OpenSubtitles2018. v3

But surprisingly, people are more and more turning a blind eye in front of this knowledge.

Điều đáng ngạc nhiên ở chỗ là người ta càng ngày càng làm ngơ trước những kiến thức này.

ted2019

Now surprisingly, it seems to work.

Đáng ngạc nhiên là, cách đó có vẻ hiệu nghiệm.

QED

Surprisingly enough, I don’t feel anything.

Đáng ngạc nhiên đủ, tôi không cảm thấy bất cứ điều gì.

QED

Surprisingly, they just handed them right over, and then with some pencils I already had, I made this project for only 80 cents.

Đáng ngạc nhiên, họ lập tức mang đến, và sau đó với một số bút chì đã có, Tôi thực hiện dự án này chỉ với 80 cent.

ted2019

With neon blue and yellow scales and iridescent purple and orange markings, surprisingly it is not conspicuous, and actually hides very well, and is very shy.

Với những vảy màu xanh và vàng neon và những chấm tím và cam, điều đáng ngạc nhiên là nó không dễ thấy, và thực sự giấu đi rất tốt và rất nhút nhát.

WikiMatrix

Calvin notes: “Aside from hormonally triggered preparations for winter and mating, animals exhibit surprisingly little evidence of planning more than a few minutes ahead.”

Calvin nhận xét: “Ngoài việc giao phối và sửa soạn cho mùa đông, là khả năng do kích thích tố thúc đẩy, điều khiến ta ngạc nhiên là thú vật biểu hiện rất ít bằng chứng về khả năng trù liệu trước, dù chỉ là vài phút”.

jw2019

The shell of Spirula is extremely light in weight, very buoyant, and surprisingly durable; it very commonly floats ashore onto tropical beaches (and sometimes even temperate beaches) all over the world.

Vỏ của ” Spirula ” có khối lượng rất nhẹ nổi trên mặt nước và rất bền, nó rất phổ cập trên bờ nổi lên những bãi biển nhiệt đới gió mùa ( và đôi lúc ngay cả những bãi biển ôn đới ) trên toàn quốc tế ..

WikiMatrix

According to Josh Thomas, “or a country that commonly experiences famines, North Korea has a surprisingly large range of beers.”

Theo Josh Thomas, “Với một quốc gia thường xuyên trải qua nạn đói, Triều Tiên lại có sự phổ biến bia một cách đáng ngạc nhiên.”

WikiMatrix

Surprisingly, all received the same wage in spite of the different hours of labor.

Ngạc nhiên thay, tất cả những người làm công đều nhận được tiền công giống nhau mặc dù khác số giờ làm việc.

LDS

Nonetheless, it is surprisingly difficult to define.

Dầu vậy, điều đáng ngạc nhiên là khó định nghĩa được tình yêu thương.

jw2019

Surprisingly, he can still breathe!

Ngạc nhiên thay, ông vẫn còn thở được!

jw2019

Not surprisingly, many find it hard to think positively.

Vì thế, không ngạc nhiên gì khi nhiều người cảm thấy khó mà suy nghĩ tích cực.

jw2019

Then, surprisingly, I arrived right back where I started from.

Rồi, đột nhiên, tôi trở lại chỗ tôi đã bắt đầu.

OpenSubtitles2018. v3

Now this is very unusual, because globally we find that, not surprisingly, people feel better as their country gets richer.

Đây là điều rất bất thường, vì trên khắp thế giới chúng tôi thấy rằng, không hề ngạc nhiên là mọi người cảm thấy tốt hơn khi đất nước của họ giàu có hơn.

ted2019

Surprisingly, at least 55 percent—and in some parts of the world, about 80 percent—of those attacked by the white shark have lived to tell the story.

Điều đáng ngạc nhiên là ít nhất 55 phần trăm—và ở một số vùng trên thế giới, khoảng 80 phần trăm—những người bị cá mập trắng tấn công đã sống sót và kể lại kinh nghiệm của họ.

jw2019

Someone say it started with Microsoft Bing, the surprisingly good and fast-growing search engine .

Một số người cho rằng Microsoft Bing là kẻ khiêu chiến, cỗ máy tìm kiếm đang phát triển nhanh chóng và tốt đến bất ngờ .

EVBNews

Katherine Dacey of Pop Culture Shock describes “Miyabe’s dark fantasy” as “a Frankenbook, stitched together from pieces of EverQuest, Guin Saga, Harry Potter, The Lord of the Rings, Star Wars, and The Wizard of Oz to create an entertaining, surprisingly adult adventure story whose seams sometime show.”

Katherine Dacey tại Pop Culture Shock đã mô tả câu truyện của Miyabe là “Các tác phẩm của Franken kết hợp với EverQuest, Guin Saga, Harry Potter, Chúa tể của những chiếc nhẫn, Chiến tranh giữa các vì sao và The Wonderful Wizard of Oz để tạo ra một câu chuyện phiêu lưu ấn tượng mà ngay cả người trưởng thành đôi khi cũng bị bất ngờ“.

WikiMatrix

(Romans 1:31, 32) Not surprisingly, therefore, Jesus said that as a class the religious leaders were destined for everlasting destruction.

Đây quả là một vấn đề nghiêm trọng vì Kinh-thánh nói rằng những người “không có lòng thương-xót” bị Đức Chúa Trời xem là “đáng chết” (Rô-ma 1:31, 32).

jw2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255