‘sugar cane’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” sugar cane “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ sugar cane, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ sugar cane trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. In the area, as with most of Cuba, sugar cane and cattle are important commodities.

Trong khu vực, như với hầu hết những tỉnh Cuba, mía và chăn nuôi là ngành kinh tế tài chính quan trọng .

2. There is also a large sugar cane production plant in the district owned by Phitsanulok Sugar Co., Ltd.

Có một nhà máy sản xuất đường ở huyện này thuộc chiếm hữu của Phitsanulok Sugar Co., Ltd .

3. Tropical grasses, such as sugar cane and maize are C4 plants, but there are many broadleaf plants that are C4.

Các loại cây hòa thảo, ví dụ điển hình như mía và ngô là thực vật C4, nhưng cũng có nhiều cây lá rộng là C4 .

4. They also introduced advances in rice agriculture, brought from America maize and cocoa and developed the farming of indigo, coffee and sugar cane.

Họ giới thiệu những tiến bộ trong sản xuất lúa, mang từ Mỹ, ngô và ca cao và phát triển việc trồng chàm, cà phê và mía.

5. Sura, a beverage brewed from rice meal, wheat, sugar cane, grapes, and other fruits, was popular among the Kshatriya warriors and the peasant population.

Sura là một loại đồ uống được ủ từ bột gạo, lúa mì, mía đường, nho và những loại hoa quả khác đã rất thông dụng trong giới Đẳng cấp võ sĩ hay những tầng lớp chiến binh ( Kshatriya ) và nông dân .

6. Sawdust, bark and chips are already used for decades for fuel in industrial processes; examples include the pulp and paper industry and the sugar cane industry.

Mùn cưa, vỏ cây và khoai tây chiên đã được sử dụng trong nhiều thập kỷ cho nguyên vật liệu trong quá trình công nghiệp ; ví dụ gồm có ngành công nghiệp giấy và bột giấy và ngành công nghiệp mía đường .

7. Much of the jungle through which the eastern Caquetá originally flowed has been cleared for pasture, crops of rice, corn, manioc, and sugar cane, and in the past two decades, particularly coca crops.

Phần lớn rừng thông tại phía đông Caquetá đã bị xóa bỏ và thay thế sửa chữa là những đồng cỏ, những cây xanh như lúa, ngô, sắn, mía và trong hai thập kỉ gần đây, là cây coca .

8. Batis maritima was used by Native Americans as a food, the roots were chewed (like sugar cane) or boiled into a beverage, while the stems and leaves were eaten raw, cooked or pickled.

B. maritima được thổ dân châu Mỹ sử dụng làm thực phẩm, với rễ được nhai ( như mía ) hay luộc thành một loại đồ uống trong khi thân và lá được ăn sống, luộc hay dầm .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255