‘subduction’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” subduction “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ subduction, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ subduction trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt

1. This extensive subduction zone has formed the Sunda Trench.

Đới hút chìm trải rộng này đã tạo ra rãnh Sunda .

2. The subduction of the Cocos Plate accounts for the frequency of earthquakes near the coast.

Sự hút chìm của mảng Cocos là nguyên do của tần suất những động đất gần bờ biển .

3. This boundary is in part the result of transform faulting along with thrust faulting and some subduction.

Ranh giới này một phần là hiệu quả của phay biến dạng dọc theo phay nghịch chờm và một số ít sự ẩn chìm .

4. The result is an arc of volcanoes, which includes Imbabura, 100–300 km away from the subduction zone.

Kết quả là một vòng cung núi lửa, trong đó gồm có Imbabura, 100 – 300 km từ khu vực giảm sút .

5. This work can also help to explain processes that occur within the Earth, such as subduction and magma chamber evolution.

Công trình này cũng giúp giải thích các quá trình xuất hiện trong lòng Trái Đất như sự hút chìm và sự tiến hóa của lò mácma.

6. As cooling continued, subduction and dissolving in ocean water removed most CO2 from the atmosphere but levels oscillated wildly as new surface and mantle cycles appeared.

Khi quy trình nguội đi được tiếp nối, những sự lún sụt của đất và sự hòa tan trong nước biển đã vô hiệu phần nhiều CO2 ra khỏi khí quyển nhưng nồng độ của nó giao động một cách kinh hoàng do mặt phẳng mới và những quy trình tạo lớp vỏ Trái Đất đã Open .

7. The high water contents of back-arc basin basalt magmas is derived from water carried down the subduction zone and released into the overlying mantle wedge.

Hàm lượng nước cao của magma bazan của bồn trũng sau cung là do nước được mang vào đới hút chìm và giải phóng vào lớp nằm trên manti .

8. Tsunami earthquakes mainly occur at subduction zones where there is a large accretionary wedge or where sediments are being subducted, as this weaker material leads to the slower rupture velocities.

Động đất sóng thần đa phần xảy ra ở vùng hút chìm nơi có một nêm bồi tụ lớn hay là nơi trầm tích bị sụt xuống, vì vật liệu yếu như vậy dẫn đến tốc độ đứt gãy chậm hơn .

9. Such convergent tectonic boundaries occur where two plates slide towards each other forming a subduction zone (if one plate moves underneath the other), and/or a continental collision (when the two plates contain continental crust).

Ranh giới quy tụ ( hay những rìa dữ thế chủ động ) Open khi hai mảng trượt về phía nhau tạo thành đới hút chìm ( nếu một mảng chui xuống dưới mảng kia ) hoặc va chạm lục địa ( nếu hai mảng đều là vỏ lục địa ) .

10. At this time, a spreading center between the Pacific Plate and the Farallon Plate (which is now mostly subducted, with remnants including the Juan de Fuca Plate, Rivera Plate, Cocos Plate, and the Nazca Plate) was beginning to reach the subduction zone off the western coast of North America.

Vào lúc đó, TT tách giãn giữa mảng Thái Bình Dương và mảng Farallon ( hiện đã bị hút chìm gần hết trong khi những mảng khác còn lại gồm mảng Juan de Fuca, mảng Rivera, mảng Cocos, và mảng Nazca ) đã khởi đầu chạm tới đới hút chìm ngoài khơi bờ biển tây của Bắc Mỹ .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255