stigmatizing tiếng Anh là gì?

stigmatizing tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng stigmatizing trong tiếng Anh .

TÓM TẮT

Thông tin thuật ngữ stigmatizing tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm stigmatizing tiếng Anh
stigmatizing
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ stigmatizing

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: stigmatizing tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

stigmatizing tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ stigmatizing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ stigmatizing tiếng Anh nghĩa là gì.

stigmatize /’stigmətaiz/ (stigmatise) /’stigmətaiz/

* ngoại động từ
– bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu
=to stigmatize someone as a coward+ bêu xấu ai cho là người nhút nhát
– làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên…)
– (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ)

Thuật ngữ liên quan tới stigmatizing

Tóm lại nội dung ý nghĩa của stigmatizing trong tiếng Anh

stigmatizing có nghĩa là: stigmatize /’stigmətaiz/ (stigmatise) /’stigmətaiz/* ngoại động từ- bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu=to stigmatize someone as a coward+ bêu xấu ai cho là người nhút nhát- làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên…)- (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ)

Đây là cách dùng stigmatizing tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ stigmatizing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

stigmatize /’stigmətaiz/ (stigmatise) /’stigmətaiz/* ngoại động từ- bêu xấu (ai) tiếng Anh là gì?
dán cho (ai) cái nhãn hiệu=to stigmatize someone as a coward+ bêu xấu ai cho là người nhút nhát- làm nổi nốt dát (trên người ai tiếng Anh là gì?
bằng phương pháp thôi miên…)- (từ cổ tiếng Anh là gì?
nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ)

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255