‘stigma’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” stigma “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ stigma, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ stigma trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. And empowerment through employment — reducing stigma.

Và sự trao quyền lực tối cao qua việc làm — làm giảm bớt ưự kì thị .

2. These laws also reinforce stigma and hatred against sex workers.

Những luật này cũng tô đậm hình ảnh xấu và sự khinh ghét người bán dâm .

3. As a result, we suffer in solitude, silenced by stigma.

Hậu quả là, chúng tôi chịu đựng sự cô độc, lạng lẽ vì hổ thẹn .

4. It is time to end the stigma associated with mental illness.

Đã đến lúc chấm hết sự coi thường vẫn gắn liền với bệnh về tinh thần .

5. The stigma or stamen are attached to a spiked disk inside the flower.

Đầu nhụy hay nhị được gắn vào một đĩa có mấu nhọn bên trong hoa .

6. And we need to start reducing the stigma associated with mental health.

Và tất cả chúng ta mở màn giảm bớt những dị nghị tương quan đến sức khỏe thể chất ý thức .

7. The execution of Servetus remains a stigma on Calvin’s life and work

Việc hành hình Servetus là một vết nhơ trong cuộc sống lẫn sự nghiệp của Calvin

8. Mainstreaming Arabs was much, much easier than conquering the challenge against the stigma against disability.

( Tiếng cười ) Người Ả Rập hòa nhập thuận tiện hơn rất rất nhiều so với việc chinh phục những thử thách chống lại sự tẩy chay so với người khuyết tật .

9. They do not fear the stigma of arrest, the pains of imprisonment, or the pangs of conscience.”

Chúng không sợ ô nhục khi bị bắt, khốn khổ khi bị tù đày, hoặc bị lương tâm cắn rứt ” .

10. The style and stigma of the flower are involved in most types of self incompatibility reactions.

Vòi và đầu nhụy của hoa thì tham gia vào hầu hết những dạng phản ứng không tự hợp .

11. According to WHO, many people with mental illness refrain from seeking treatment because of the stigma associated with it.

Theo tổ chức triển khai này, nhiều người mắc bệnh tâm thần khước từ chữa trị vì vết nhơ sỉ nhục gắn liền với bệnh đó .

12. Some flowers such as Tulipa do not have a distinct style, and the stigma sits directly on the ovary.

Một số loài hoa ví dụ như Tulipa không có vòi nhụy riêng không liên quan gì đến nhau, và đầu nhụy nằm trực tiếp trên bầu nhụy .

13. At the next flower he visits, that same hinge pushes his pollen-covered body onto the stigma, fertilizing it.

Khi ghé thăm bông hoa tiếp nối, nắp bao phấn này giúp đưa phấn hoa trên người nó vào đầu nhụy, thụ phấn .

14. It begins when a pollen grain adheres to the stigma of the carpel, the female reproductive structure of a flower.

Nó mở màn khi một hạt phấn dính vào đầu nhụy của lá noãn, cấu trúc sinh sản cái của một bông hoa .

15. But the stigma of having a child out of wedlock is what drives single mothers to desperate acts, says Ms Noraini .

Nhưng điều sỉ nhục về việc có con ngoài giá thú là điều khiến những bà mẹ đơn độc đi đến hành vi vô vọng, cô Noraini nói .

16. Pollen of angiosperms must be transported to the stigma, the receptive surface of the carpel, of a compatible flower, for successful pollination to occur.

Phấn hoa của thực vật hạt kín phải được đưa tới đầu nhụy, mặt phẳng tiếp xúc của lá noãn, của một bông hoa thích hợp, để hoàn toàn có thể thụ phấn thành công xuất sắc .

17. Once the pollen grain lands on the stigma of a receptive flower (or a female cone in gymnosperms), it takes up water and germinates.

Một khi hạt phấn rơi trên đầu nhụy của hoa nhận phấn ( hay quả hình nón cái ở thực vật hạt trần ), nó sẽ hút nước và nảy mầm .

18. The ovules are fertilized in a process that starts with pollination, which involves the movement of pollen from the stamens to the stigma of flowers.

Noãn được thụ tinh trong một quy trình mở màn bằng việc thụ phấn, gồm có việc vận động và di chuyển của phấn hoa từ nhị hoa đến đầu nhụy của hoa .

19. Some plants have mechanisms that ensure autogamy, such as flowers that do not open (cleistogamy), or stamens that move to come into contact with the stigma.

Một số loài cây có những chính sách để bảo vệ việc tự phối, ví dụ như hoa không mở ra ( thụ phấn ngậm ), hoặc nhị hoa vận động và di chuyển để tiếp xúc với đầu nhụy .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255