stealthy trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Rafale D Dassault used this designation (D for discrète) in the early 1990s to emphasise the new semi-stealthy design features.

Rafale D Dassault đã dùng định danh này ( D là viết tắt của discret hay tàng hình ) đầu thập niên 1990 cho những phiên bản sản xuất cho Armée de l’Air, để nhấn mạnh vấn đề những tính năng bán tàng hình mà họ đã thêm vào cho kiểu phong cách thiết kế này .

WikiMatrix

The number of footprints, he suggested, was indicative of the activity of several animals because ‘it is improbable that one badger only should have been awake and hungry’ and added that the animal was ‘a stealthy prowler and most active and enduring in search of food’.

Số lượng dấu chân, theo ông, là dấu hiệu cho thấy hoạt động của một số loài động vật vì ‘không thể tin được rằng một con lửng chỉ nên thức và đói’ và nói thêm rằng con vật đó là ‘một kẻ săn mồi lén lút và hoạt động mạnh mẽ và bền bỉ nhất trong việc tìm kiếm thức ăn’.

WikiMatrix

At the time there were no U.S. helicopter units trained in this kind of stealthy, short-notice Special Operations mission.

Tại thời điểm này, không hề có một đơn vị trực thăng nào của Hoa Kỳ được huấn luyện cho kiểu nhiệm vụ lén lút và nhanh chóng thuộc dạng đặc nhiệm.

WikiMatrix

Due to the leopard’s superlative stealthiness, people often remain unaware that big cats live in nearby areas.

Do tài sống lén lút siêu hạng của báo hoa mai, mọi người thường không biết rằng những con mèo lớn này đang sống gần nơi ở của họ.

WikiMatrix

Notice that both Paul and Jude identify the stealthy methods often used by apostates.

Hãy lưu ý là cả Phao-lô và Giu-đe đều chỉ ra thủ đoạn ngấm ngầm mà những người bội đạo thường sử dụng.

jw2019

By the 1970s, when Lockheed analyst Denys Overholser found Ufimtsev’s paper, computers and software had advanced significantly, and the stage was set for the development of a stealthy airplane.

Dù sao, vào những năm 70, khi một nhà nghiên cứu và phân tích của Lockheed xem xét những tài liệu quốc tế và tìm thấy khu công trình của Ufimtsev thì máy tính và ứng dụng đã tân tiến đáng kể, và đặt ra sự tăng trưởng của một loại máy bay tàng hình .

WikiMatrix

American infantry have a number of special abilities, and include stealthy long-ranged snipers and a powerful commando named Colonel Burton with a number of abilities revolving around demolition and stealth.

Bộ binh Mỹ có một số ít năng lực đặc biệt quan trọng, và gồm có lính bắn tỉa tàng hình tiến công tầm xa và một commando can đảm và mạnh mẽ tên là Đại tá Burton với một số ít năng lực xoay quanh việc tàn phá và tàng hình .

WikiMatrix

You’re not a very stealthy thief.

Cậu chẳng giống một kẻ ăn trộm gì cả.

OpenSubtitles2018. v3

Any stealthy crimes committed in Maycomb were his work.

Mọi vụ trộm vặt ở Maycomb đều là do hắn.

Literature

We have to be stealthy.

Chúng ta phải lén lút.

OpenSubtitles2018. v3

Then I get the stealthy desire to steal.

Sau đó tôi sẽ lấy những gì mình muốn.

OpenSubtitles2018. v3

It had no lights, not even the red and green running lights, and it slipped off with a nocturnal and stealthy velocity.

Nó không thắp đèn, ngay cả đèn hiệu xanh đỏ cũng không thắp nốt, và cứ vun vút lao đi trong đêm khuya im re .

Literature

Agar relates that the man-eater was very bold and stealthy: “attacking even gangs of three or four people and carts.

Agar mô tả kẻ ăn thịt người rất táo bạo và lén lút: “….tấn công ngay cả các nhóm gồm ba hoặc bốn người và xe ngựa.

WikiMatrix

“Nextel switches on 4G, begins stealthy rebranding”.

Truy cập ngày 6 tháng 10 năm năm trước. ^ “ Nextel switches on 4G, begins stealthy rebranding ” .

WikiMatrix

Any stealthy small crimes committed in Maycomb were his work.

Mọi vụ trộm vặt ở Maycomb đều là do hắn.

Literature

Fortunately, the malware is n’t very stealthy .

May mắn thay, phần mềm độc hại này hoạt động không lén lút lắm .

EVBNews

While one corps remained to fix Lee’s attention at Fredericksburg, the others were to slip away and make a stealthy flanking march that would put the bulk of Hooker’s army behind Lee, catching him in a vise.

Trong khi một quân đoàn ở lại để thu hút sự chú ý của Lee tại Fredericksburg, số còn lại sẽ ẩn mình và bí mật tiến hành một cuộc hành quân bọc sườn đưa phần lớn quân đội của Hooker ra phía sau Lee, đẩy ông ta vào một gọng kìm.

WikiMatrix

That’s a good plan – – stealthy.

Đó là một kế hoạch hay, nhưng hơi lén lút.

OpenSubtitles2018. v3

Driven by greed they embarked on a stealthy voyage with hearts pure, righteous, fearless and without self interest.

bị dục vọng tham lam thúc giục, triển khai 1 hành trình dài xấu xa, với trái tim thuần khiết, chính trực, dũng mãnh, ý thức không vụ lợi ,

OpenSubtitles2018. v3

(2 Peter 2:1, 3) Just as the thief in Jesus’ illustration of the sheepfold does not enter “through the door but climbs up some other place,” so apostates approach us in stealthy ways.

(2 Phi-e-rơ 2:1, 3) Giống như trong minh họa của Chúa Giê-su về chuồng chiên, kẻ trộm “chẳng bởi cửa mà vào chuồng chiên, nhưng trèo vào từ nơi khác”, thì những kẻ bội đạo cũng lén đến gần chúng ta như thế.

jw2019

Lost in Translation was largely shot in an improvised, “free-form” manner, which Coppola described as “stealthy” and “almost documentary-style”.

Lạc lối ở Tokyo chủ yếu được quay bởi sự ngẫu nhiên, cách xử lý tình huống thông minh của Acord, kiểu “tự do”, mà Coppola đã nói đó là một kiểu “giấu diếm” và “chút nữa là thành một bộ phim tài liệu”.

WikiMatrix

We would never know because it’s stealthy.

Ta không thể biết được vì nó rất bí mật.

OpenSubtitles2018. v3

They developed through time as both solitary predators that hunted and killed to eat, and stealthy prey that hid and escaped to survive.

Chúng phát triển theo thời gian vừa là loài động vật săn mồi đơn độc, đi săn rồi ăn thịt con mồi vừa là con mồi lén lút biết ẩn mình và trốn thoát để sống sót.

ted2019

Kh-101/102 (Izdeliye 111) – developed as a very stealthy replacement for the Kh-55SM in the late 1990s, the Kh-101 has a conventional warhead and the Kh-102 is thermonuclear.

Kh-101 / 102 ( Izdeliye 111 ) – phiên bản tàng hình tăng trưởng sửa chữa thay thế cho Kh-55SM vào cuối thập niên 1980, Kh-101 có một đầu đạn thường thì và Kh-102 có đầu đạn hạt nhân .

WikiMatrix

Hitman 2 uses the concept of a post-mission ranking system, in which the player is given a status based on how they completed the mission, rated along a stealthy-aggressive axis, between “Silent Assassin”, a stealthy player who manages to complete the level without being noticed and only killing two non targeting people excluding the intended target(s), and “Mass Murderer”, a non-stealthy player who kills everyone.

Hitman 2 cũng sử dụng khái niệm về hệ thống xếp hạng sau khi làm nhiệm vụ, trong đó người chơi được đưa ra một trạng thái dựa trên cách họ hoàn thành nhiệm vụ, từ dạng hành động lén lút quá lộ liễu, cho đến hạng “Silent Assassin”, người chơi hành động lén lút hoàn thành màn chơi mà không bị chú ý và chỉ giết chết hai người không phải mục tiêu, trừ mục tiêu dự định, và “Mass Murderer”, kiểu chơi giết hết tất cả mọi người.

WikiMatrix

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255