squish trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Squish became just the name of one of the Ogg codecs.

Squish trở thành tên của một trong những codec Ogg.

WikiMatrix

That extra force is enough to squish the tomato particles, so maybe instead of little spheres, they get smushed into little ellipses, and boom!

Lực này đủ sức chèn ép các phân tử cà chua thế nên thay vì có hình cầu chúng biến dạng thành hình bầu dục và BÙM!

ted2019

If you squish a handful of snow to make a snowball, it gets really small, hard and dense.

Nếu bạn nhào nặn một nắm tuyết trên tay để làm ra quả bóng tuyết, nó sẽ rất nhỏ, cứng và nặng.

ted2019

She looks squished.

Nhìn cô ta… méo xẹo.

OpenSubtitles2018. v3

It was originally named “Squish” but that name was already trademarked, so the project underwent a name change.

Ban đầu nó được đặt tên là “Squish” nhưng tên đó đã được đăng ký nhãn hiệu, vì vậy dự án đã trải qua một sự thay đổi tên.

WikiMatrix

Milo: I could just squish it.

Milo: mình có thể đạp nát nó.

ted2019

Another way to make words in English is to take the first letters of something and squish them together.

Cách nữa để tạo từ ngữ trong tiếng Anh là lấy các chữ cái đầu tiên rồi ghép chúng lại với nhau.

ted2019

You can stretch it, you can squish it, and it doesn’t lose almost any energy to the environment.

Bạn có thể kéo căng nó bạn có thể bóp méo nó, và hầu như nó không mất một tí năng lượng nào ra ngoài môi trường.

ted2019

Keep squishing.

Nghiền nát tiếp thôi.

OpenSubtitles2018. v3

Listen to him squishing in his pant

Nghe xem. Anh ấy đang tè trong quần.

OpenSubtitles2018. v3

You would have been flat as a pancake, you squishy piece of squish!

Mày suýt nữa dẹp lép như bánh tráng rồi, đồ trơn như lươn!

OpenSubtitles2018. v3

I excused myself and walked over to the kite stand, my shoes squishing on the wet grass.

Tôi xin lỗi và bước tới quầy bán diều, đôi giầy của tôi nhóp phép trên cỏ ướt.

Literature

But there’s a big fat pad in there that squishes out.

Nhưng có một miếng đệm mỡ lớn dưới chân tạo âm thanh lộc cộc .

QED

The software was originally named Squish but due to an existing trade mark it was renamed to OggSquish.

Phần mềm ban đầu được đặt tên Squish nhưng do nhãn hiệu thương mại hiện có, nó đã được đổi tên thành OggSquish.

WikiMatrix

The grass beneath his black skater shoes squished and he figured the sprinklers had been on that morning.

Đám cỏ bên dưới đôi giày trượt ván màu đen của cậu rạp xuống và cậu đoán là sáng nay nó đã được tưới nước .

Literature

I’m gonna squish the little son of a bitch.

Tôi sẽ móc thằng khốn này ra.

OpenSubtitles2018. v3

A description of the sequel to the game says: “Your victims not only squish under your tires and splatter blood on the windshield, they also get on their knees and beg for mercy, or commit suicide.

Lời miêu tả phần tiếp theo của trò chơi này nói: “Nạn nhân không những bị bánh xe cán dẹp, máu bắn tung tóe trên kính xe, mà còn quỳ lạy van xin tha mạng hoặc tự tử.

jw2019

My boot squished in mud with every step and my breath puffed out in white clouds before me.

Ủng tôi nhóp nhép trong bùn mỗi bước tôi đi, và hơi thở tôi phả ra như khói trắng trước mặt.

Literature

Darhk decides to squish Ray underneath his shoe?

Darhk quyết định nghiền nát Ray dưới gót giày?

OpenSubtitles2018. v3

valuable things are getting squished.

Cứ thế này thì tớ bẹp mất.

OpenSubtitles2018. v3

Call it water’s retaliation for being squished under all that cityscape.

Hãy gọi đó là sự trả thù của nước vì bị chèn ép bên dưới một đô thị sầm uất.

Literature

But I spent years learning not to squish them.

Nhưng mất nhiều năm để không nghiền nát nó.

OpenSubtitles2018. v3

So another way that you can make words in English is by squishing two other English words together.

Cách khác để tạo từ trong tiếng Anh là nhét hai từ lại với nhau.

ted2019

Goes back and squishes him and says, ” Ketchup. ”

Quay lại nạt nó, và nói: ” Xốt cà chua. “

OpenSubtitles2018. v3

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255