‘split’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” split “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ split, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ split trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt

1. Split it?

Chia đôi nhé ?

2. I could tell you when to hit, stand, split, re-split.

Tôi hoàn toàn có thể khuyên anh khi nào bốc thêm, dừng bài, chia, chia tiếp .

3. Families were split apart!

Bao nhiêu mái ấm gia đình ly tán !

4. Let’s not split hairs.

Đừng có chẻ tóc .

5. Because we split up.

Vì chúng tôi mới chia tay .

6. Lit., “split it open.”

Ds : “ làm nó nứt toác ” .

7. We should split up.

Chúng ta phải chia nhau ra .

8. We could split the profits.

Chúng ta hoàn toàn có thể chia doanh thu .

9. We can’t split them up.

Mình không hề chia cắt chúng được !

10. Make me a banana split.

Cho tôi món bánh chuối

11. Split the insurance money with Alexsie?

Chia ra từng phần để mua bảo hiểm với Alexsie ?

12. We could split a bigger prize.

Ta hoàn toàn có thể chia phần thưởng lớn hơn .

13. And I can split the others.

Tiếp tục tôi chia những phần khác ra .

14. You actually split many-many families.

Rất, rất nhiều mái ấm gia đình bị chia lìa .

15. Harvie’s skull had split in half.

Hộp sọ của Harvie bị nứt .

16. Split payment is not installment (a.k.a.

Khoản giao dịch thanh toán chia nhỏ không được trả góp ( a. k. a .

17. Where is my banana split already?

Món bánh chuối của tôi đâu ?

18. Key Democrats split with Obama on taxes

Những nhân vật quan trọng thuộc đảng Dân chủ không ủng hộ chủ trương thuế của ông Obama

19. Uh, so I may have to split.

Tiền cưa hai nhé .

20. However design has split critics and public .

Tuy nhiên, những nhà phê bình và công chúng có quan điểm trái chiều về phong cách thiết kế này .

21. I split it over three credit cards.

Tôi chia nó ra 3 thẻ ghi nợ .

22. You and I split $ 2,000 per ounce.

Em và thầy chia đôi 2000 đô một ao xơ .

23. The final split took place in 1054.

Sự phân loại sau cuối là Đại Ly giáo vào năm 1054 .

24. Robson split from Mouratoglou just before Wimbledon.

Robson chia tay Mouratoglou ngay trước thềm giải Wimbledon 2011 .

25. This is how we’re preparing to split up.

Đây là cách mà chúng tôi sửa soạn chia li.

26. Internally, these segments are split by further disunities.

Chính trong nội bộ những khối này cũng bị chia rẽ bởi những quan điểm khác nhau .

27. With rivers you proceeded to split the earth.

Ngài phân-rẽ đất làm cho sông chảy ra .

28. Split heavens with the sound of his name!

Hãy xẻ dọc thiên đường bằng cách hô vang tên cậu ấy .

29. It’s like they split your voice in two.

Nghe như họ chẻ tiếng cô ra làm hai .

30. The Romanian tennis authority split into two factions.

Chính quyền Romania bị chia rẽ thành 2 phái .

31. I feel split about him, sorry for him.

Tôi cảm thấy xích míc về con người anh ta, thấy tiếc cho anh ta .

32. Most folks that lose a kid split up.

Đa số những mái ấm gia đình mất con sẽ chia lìa

33. And I had a split second to decide.

Mà tôi chỉ có một giây chẻ tư để quyết định hành động thôi .

34. The Liberals also split on regional lines in 1992.

Phe Tự do cũng chia rẽ theo khu vực vào năm 1992 .

35. We have to split it up into jurisdictional parts.

Chúng ta phải chia thành những phần thẩm quyền .

36. I’m not gonna split on my kid like Frank.

Tao sẽ không đem con bỏ chợ giống Frank .

37. Soon you will be wallowing in split Turkish guts.

Ngươi sẽ sớm được đắm chìm trong gan ruột của quân Thổ .

38. We can also sell this and split the money!

Chúng ta sẽ bán nó rồi chia nhau tiền .

39. During its drying, the lake split into separate pools.

Trong thời hạn cạn nước, hồ bị chia ra thành những bể riêng không liên quan gì đến nhau .

40. Admittedly, some couples split up for less compelling reasons.

Đúng là một số ít cặp chia tay mà không có nguyên do chính đáng .

41. When I split this tree, I will find them.

Khi chẻ đôi cây này ra ta sẽ thấy chúng .

42. One brutal blow almost split her head in two.

Một cú tiến công hầu hết đã bửa đầu bà ra làm hai .

43. I thought maybe the Accords can split the difference.

Tôi nghĩ ký Hiệp định hoàn toàn có thể tạo nên độc lạ .

44. Our patient may never have needed split-brain surgery.

Bệnh nhân tất cả chúng ta đáng lẽ không cần làm phẫu thuật chia não .

45. You stake me to $ 1,000 and I’ll split my winnings.

Anh góp vốn cho tôi 1.000 đô và tôi sẽ chia tiền thắng bạc .

46. Well, the short story is, our sponsors split on us.

Nói ngắn gọn là, nhà bảo trợ muốn tách chúng tôi .

47. Like, one off each wall, split second after the other.

Âm thanh đập vào những bức tường và vọng ngược trở lại, mỗi tiếng vọng cách nhau vài giây .

48. They only have a split second to grab the prize.

Chúng chỉ có thời hạn một phần giây để chộp lấy phần thưởng .

49. My head is already split open, you overgrown mouth-breather.

Đầu của tao đã bị chẻ sẳn rồi, đồ miệng thúi .

50. The standard default revenue split paid to Partners is 52%.

Mức san sẻ lệch giá mặc định theo tiêu chuẩn dành cho Đối tác là 52 % .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255