sleeves tiếng Anh là gì?

sleeves tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng sleeves trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ sleeves tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm sleeves tiếng Anh
sleeves
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ sleeves

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: sleeves tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

sleeves tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sleeves trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sleeves tiếng Anh nghĩa là gì.

sleeve /sli:v/

* danh từ
– tay áo
=to put something up one’s sleeve+ bỏ vật gì trong tay áo
=to pluck someone’s sleeve+ níu tay áo ai
– (kỹ thuật) ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông
!to have plan up one’s sleeve
– chuẩn bị sẵn một kế hoạch
!to laugh in one’s sleeve
– (xem) laugh
!to turn (roll) up one’s sleeves
– xắn tay áo (để đánh nhau, để làm việc…)
!to wear one’s heart upon one’s sleeve
– (xem) heart

Thuật ngữ liên quan tới sleeves

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sleeves trong tiếng Anh

sleeves có nghĩa là: sleeve /sli:v/* danh từ- tay áo=to put something up one’s sleeve+ bỏ vật gì trong tay áo=to pluck someone’s sleeve+ níu tay áo ai- (kỹ thuật) ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông!to have plan up one’s sleeve- chuẩn bị sẵn một kế hoạch!to laugh in one’s sleeve- (xem) laugh!to turn (roll) up one’s sleeves- xắn tay áo (để đánh nhau, để làm việc…)!to wear one’s heart upon one’s sleeve- (xem) heart

Đây là cách dùng sleeves tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sleeves tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

sleeve /sli:v/* danh từ- tay áo=to put something up one’s sleeve+ bỏ vật gì trong tay áo=to pluck someone’s sleeve+ níu tay áo ai- (kỹ thuật) ống ngoài tiếng Anh là gì?
ống bọc ngoài tiếng Anh là gì?
măngsông!to have plan up one’s sleeve- chuẩn bị sẵn một kế hoạch!to laugh in one’s sleeve- (xem) laugh!to turn (roll) up one’s sleeves- xắn tay áo (để đánh nhau tiếng Anh là gì?
để làm việc…)!to wear one’s heart upon one’s sleeve- (xem) heart

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255