‘sleeve’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” sleeve “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ sleeve, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ sleeve trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt

1. Sniff your sleeve.

Ngửi ống tay áo .

2. Cut off his sleeve.

Cắt tay áo nó ra đi

3. That card was up your sleeve.

Đó là lá bài trong tay áo của bố .

4. The right arm goes in the right sleeve, thus, and the Ieft arm in the Ieft sleeve, thus.

Cánh tay phải luồn vào ống tay phải, thế đấy, cánh tay trái luồn vào ống tay trái .

5. Master, any more tricks up your sleeve?

Đại sư, còn có thứ nào hay hơn nữa không ?

6. And Beijing has other cards up its sleeve .

Bắc Kinh có những quân cờ khác giấu trong tay áo .

7. Nothing goes up or down my sleeve, no trickery.

Chẳng có gì đi lên hoặc xuống ống tay áo cả, và cũng không phải mánh khóe gì .

8. Now let’s go find the ace up my sleeve.

Giờ cùng đi tìm giải pháp bí hiểm của ta nào .

9. Sleeve either in two pieces or folded at the top.

Cuống lá noãn nguyên hay chẻ đôi ở đỉnh .

10. The old woman today, she took a button from my sleeve.

Hôm nay bà già đó đã lấy đi 1 chiếc khuy từ tay áo của em .

11. He was just a bit injured and he had a fucking crossbow up his sleeve.

Hắn vẫn còn sống và hắn giấu một cây nỏ trong tay áo .

12. Stared at me with those black goggles of his, and then at his sleeve. ” ” Well? “

Nhìn chằm chằm vào tôi với những người kính đen, và sau đó tay áo của mình “. ” Vâng ? ”

13. The sleeve of the album contains the words, “Dedicated to the immortal spirit of Freddie Mercury.”

Bìa của album in dòng chữ, ” Dành riêng cho niềm tin bất tử của Freddie Mercury. ”

14. In Europe, the boxes have a triangle at the bottom corner of the paper sleeve-insert side.

Ở châu Âu, bìa hộp có hình tam giác ở góc dưới cùng.

15. Yeah, the secret to real power is to never betray your intentions, to wear nothing on your sleeve.

Bí mật của sức mạnh thực sự là đừng khi nào phản bội những mục tiêu của mình, đừng thể hiện cảm hứng ra bên ngoài .

16. He rolled up his sleeve, so to speak, to work at bringing them back to their beloved homeland.

Ngài xắn tay áo lên nói theo nghĩa bóng, để mang họ trở về quê nhà thân yêu .

17. We know that if you text the words “numbs” and “sleeve,” there’s a 99 percent match for cutting.

Chúng tôi biết rằng nếu bạn nhắn ” tê ” và ” vải, ” thì có 99 % bạn đang bị thương .

18. This made it impossible to securely attach the M16-style “Birdcage” flash hider without modification of the barrel sleeve.

Điều này khiến cho việc gắn mạng lưới hệ thống chống chớp sáng kiểu lồng chim của những khẩu M16 một cách bảo đảm an toàn trở nên không hề được .

19. I don’t know what Ben has up his sleeve, but it’s gonna be a special night, so I really wanna look great.

Nên tôi muốn mình trông thật bốc lửa .

20. The tri- cone optimizers that feed into the nipple- sleeve receivers…… perforated their lubricating bladders and began punching against the side walls

Túi dầu của máy khoan có yếu tố …… và giờ đây nó đang cháy khét lẹt đây

21. The right sleeve of your jacket, plus the formaldehyde mixed with your cologne and your complete inability to stop looking at your watch.

Ống tay phải áo khoác, cộng với mùi thuốc ướp xác lẫn với nước hoa của anh và việc anh không hề ngưng nhìn xuống đồng hồ đeo tay .

22. I can wipe my mouth on my sleeve, napkin on the table, chew with my mouth open, make little noises, scratch wherever I want.

Tôi lau miệng bằng tay áo — hoặc khăn ăn trên bàn, nhai mở miệng, ít gây ra tiếng động, gãi bất kỳ chỗ nào mình muốn .

23. The original LP record was on clear vinyl in a clear cover with an X-ray of a human fist silkscreened on the outer sleeve.

Đĩa LP gốc trên clear vinyl có bìa đĩa trong suốt với một bức chụp X-quang nắm tay người được in lụa trên ống bọc ngoài .

24. It didn’t matter what she was crying about, she could get on my knee, she could snot my sleeve up, just cry, cry it out.

Con bé khóc vì điều gì không hề quan trọng, con bé hoàn toàn có thể nằm cạnh đầu gối tôi, làm ướt ống tay áo của tôi, hoàn toàn có thể khóc thật to .

25. See-through or sheer fabric, particularly in skintone (called “nude”) colours, is sometimes called illusion, as in ‘illusion bodice’ (or sleeve) due to giving the impression of exposed flesh.

Vải xuyên thấu hoặc vải sheer, đặc biệt quan trọng là màu skintone ( được gọi là ” nude ” ), nhiều lúc được gọi là ảo ảnh, như ‘ áo lót ảo giác ‘ do ấn tượng của da thịt lộ ra .

26. A sleeve tattoo on his left arm that reads “luck is for losers” and features numerous good luck symbols, including a rabbit’s foot, four-leaf clover and a horseshoe.

1 hình xăm dài trên cánh tay trái của anh là dòng chữ ” luck is for losers “, 1 câu nói thường dùng trên những chiếc áo của CM Punk ở ECW, cùng với nhiều hình tượng chúc suôn sẻ, gồm có 1 bàn chân thỏ, cỏ 4 lá và móng ngựa .

27. And the sign in the bathroom says that employees must wash after using the facilities, but I figure that somebody who wipes snot on a sleeve isn’t hyperconcerned about sanitary conditions.

Cái biển trong Tolet nói rằng nhân viên cấp dưới phải rửa tay sau khi sử dụng nhưng tôi cho rằng 1 người mà đi chùi mũi lên tay áo thì họ cũng chả chăm sóc đến việc vệ sinh đâu .

28. In her sleeve notes on the 1992 Deutsche Grammophon release of Treemonisha she notes that he “…plunged feverishly into the task of orchestrating his opera, day and night, with his friend Sam Patterson standing by to copy out the parts, page by page, as each page of the full score was completed.”

Trong ghi chú tay áo của mình về việc phát hành 1.992 Deutsche Grammophon của Treemonisha bà ghi nhận rằng ông ” … rơi luống cuống vào trách nhiệm dàn opera, ngày và đêm của mình, với người bạn của ông Sam Patterson đứng để sao chép ra những bộ phận, từng trang, vì mỗi trang của những điểm số khá đầy đủ đã được hoàn thành xong. ”

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255