‘skull’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” skull “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ skull, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ skull trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. The skull is symetrical.

Hộp sọ đối xứng với nhau .

2. That’s a skull scraper.

Đấy là dao nạo xương .

3. The craw over the skull.

Con quạ trên hộp sọ .

4. Lady, That’s My Skull.

Và đó là cương lĩnh của tôi .

5. Frozen solid, skull sawed off.

Đông đặc lại, sọ bị chém ngang .

6. Its skull was relatively weak.

Hộp sọ của nó khá yếu .

7. Long live the Iron Skull!

Iron Skull vạn tuế .

8. That’s not skull, that’s contusions.

Không phải xương sọ đâu, bị giập đấy .

9. There’s no lights inside the skull.

Không có ánh sáng trong hộp sọ .

10. The skull just attracts attention, so…

Cái hộp sọ chỉ để lôi cuốn sự quan tâm, nên …

11. Harvie’s skull had split in half.

Hộp sọ của Harvie bị nứt .

12. The skull creates too much artifact.

Hộp sọ tạo ra quá nhiều nhiễu hình .

13. ” Ruptured spleen, fractured skull, internal bleeding “…

” Dập lá lách, nứt hộp sọ, xuất huyết nội … ”

14. The inside is modeled on your skull

Phần bên trong được tạo theo khuôn mẫu hộp sọ của anh

15. This is the skull in the windshield.

Đây là từ hộp sọ trên kính chắn gió .

16. Stop chasing the mice inside your skull.

Thôi cái kiểu mò mẫm linh tinh ấy đi .

17. How did it get on the skull?

Làm thế nào nó có trên hộp sọ ?

18. Ends with my spear through Set’s skull.

Kết thúc với giáo của ta đâm xuyên qua sọ của Set .

19. That skull is no mere deity carving.

Cái sọ không chỉ là một tượng thần .

20. Usually, these needles are inserted in a skull.

Thử tìm kim châm xem .

21. And the skull of the sons of tumult.’

Và sọ con cháu của sự hiếu chiến ’ .

22. He fractured the man’s skull with a thermos.

Hắn đập vỡ sọ người đàn ông bằng một chiếc bình cách nhiệt .

23. Called Whitehall a disciple of Red Skull.

Hắn gọi Whitehall là ” môn đệ của Red Skull. ”

24. skull looks like some kind of tylosaur.

Sọ của nó trông giống như loài tylosaur .

25. On top of the hourglass… there’s a skull.

Phía trên của đồng hồ cát… là một cái đầu lâu.

26. His skull was caved in… from the back.

Hộp sọ của ông ấy … bẹp dúm phía đằng sau .

27. Crack that thick skull open like a walnut?

Đập vỡ cái hộp sọ đó mở nó ra như một hạt dẻ ?

28. So allometric cranial ontogeny is relative skull growth.

Thế nên sự tăng trưởng đối sánh tương quan sọ não tương tự với sự lớn lên của hộp sọ .

29. The Skull and M.O.D.O.K. almost got all of you.

Tên Skull và M.O.D.O.K. gần như tàn phá được hết toàn bộ mọi người .

30. -jam my skull into the crack of your ass!

– chui đầu mình vào khe nứt giữa mông cô !

31. Thereafter, the skull would receive treatment with appropriate drugs.

Bước tiếp theo là lấy ra tổng thể những cơ quan nội tạng, chỉ trừ tim và thận .

32. At the same time, hollow chambers within many skull bones and large openings (fenestrae) between those bones helped to reduce skull weight.

Đồng thời, những khoang rỗng trong nhiều xương sọ và những lỗ hở lớn ( hành lang cửa số ) giữa những xương này giúp giảm khối lượng hộp sọ .

33. My skull was cracked open trying to save her!

Cái sọ của tôi đã bị bổ đôi ra để cứu cô ta đấy !

34. The particles we found in the skull are pink syenite.

Các hạt tất cả chúng ta tìm thấy trong hộp sọ là Syenit màu hồng .

35. The Steinheim Skull was found near Steinheim an der Murr.

Sọ người Steinheim đã được tìm thấy ở gần Steinheim an der Murr .

36. Her Silvered Crocodile Skull art piece, is a crocodile skull in platinum and diamonds that was featured in Casa Vogue of Brazil valued at £1,000,000.

Tác phẩm thẩm mỹ và nghệ thuật Sọ cá sấu của cô, là một hộp sọ cá sấu bằng bạch kim và kim cương được tọa lạc tại Casa Vogue of Brazil trị giá £ 1.000.000 .

37. ‘Cause if it doesn’t, that boot’s gonna crush your skull.

Bởi vì nếu không, cái giày đó sẽ đạp nát sọ ông .

38. We drill a small opening in the back of your skull.

Chúng ta khoan một mũi nhỏ đằng sau hộp sọ của em .

39. Unknown men struck Dung with a brick and fractured his skull.

Một số người đàn ông lạ mặt dùng gạch đánh Lã Việt Dũng làm anh bị vỡ đầu .

40. Mrs. Kimble’s skull fracture caused a massive hemorrhage to the brain.

Bà Kimble bị gãy cổ gây ra xuất huyết não

41. It has shorter skull and shorter toothrows than most other tarsiers.

Nó có hộp sọ ngắn hơn và những cai răng ngắn hơn hầu hết những tín hiệu khác .

42. That’s boring a hole in the skull to release bad humors.

Nó khoan một lỗ trong hộp sọ để nói ra những câu đùa nguy khốn .

43. I am going to carve your pretty face off your skull.

Tôi sẽ đục lên khuôn mặt xinh đẹp của cô tới tận sọ cô luôn .

44. The skull protects the brain and forms the shape of our face .

Sọ bảo vệ não và tạo hình khuôn mặt .

45. A lower jaw, several teeth, and skull fragments were unearthed in 1928.

Một quai hàm dưới, vài chiếc răng và những bộ phận của hộp sọ được khai thác năm 1928 .

46. Well, yeah, if you want me to crush your skull with it.

Được thôi, nếu mày muốn tao nghiền sọ mày bỏ vào đó .

47. The… the fact that his skull had been crushed with a rock?

Và thực sự là hộp sọ của ông ấy bị nghiền nát bởi một viên đá ?

48. I picked up a stone, went over… and smashed its fucking skull.

Tôi lượm một hòn đá, bước tới … và đập bể cái đầu khốn kiếp của nó .

49. The diamond in your incisor left a mark on the skull.

Viên kim cương trong răng cửa của cậu để lại một dấu trên hộp sọ .

50. The description of P. o. palustris was based on a fossil skull.

Mô tả của P. o. palustris dựa trên hộp sọ hóa thạch .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255