‘shovel’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” shovel “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ shovel, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ shovel trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. ” Grab a shovel.

Cầm cái xẻng .

2. But not for this shovel-snouted lizard.

Nhưng không là gì so với con thằn lằn mỏ xẻn này ( shovel-snouted lizard ) .

3. Please, grab a shovel and start digging.

làm ơn hãy chụp lấy một cái xẻng và mở màn hướng đến .

4. So let’s think about the shovel size landscape.

Hãy nghĩ đến quy mô dãy núi miêu tả size xẻng .

5. I want everyone to shovel dirt into the pit

Tôi muốn tổng thể mọi người xúc đất lấp vào hố .

6. Everybody, shovel all this broken tile out, get it the hell outta here.

Mọi người, hót hết đống gạch cũ vứt hết đi .

7. You kind of shovel them all in to bags and dry them off.

Bạn chỉ cần xúc chúng vào túi, rồi phơi khô .

8. In an agrarian society the principal means of production is the soil and the shovel.

Trong một xã hội nông nghiệp tư liệu sản xuất là đất đai và cuốc xẻng .

9. To them, it’s a matter of national priority that Jews be made to shovel snow.

Với họ, yếu tố chính là quyền lợi và nghĩa vụ dân tộc bản địa. Dân Do Thái phải đi xúc tuyết .

10. Walt accidentally struck one of Chet’s eyes with the shovel, leaving him blind in that eye.

Bất ngờ Walt đập cái xẻng vào mắt Chet, khiến cho Chet bị mù một con mắt.

11. And I have done too much surface time with a shotgun in one hand and a shovel in the other.

Và tôi đã rất nhiều lần … cầm trên tay khẩu súng và cái xẻng để chôn người ta .

12. Do you make yourself available to cut the grass, shovel the snow, or care for other aspects of maintaining the Kingdom Hall?

Anh có sẵn sàng chuẩn bị làm thật sạch, hoặc chăm sóc những việc làm bảo dưỡng khác tại Phòng Nước Trời ?

13. He carries a winnowing shovel in his hand and will gather the wheat into his storehouse but will burn up and destroy the chaff.’

Ngài cầm cái nia và sẽ thâu lúa mì vào kho nhưng sẽ đốt và tiêu diệt trấu ’ ( Lu-ca 3 : 15-17 ; Công-vụ những Sứ-đồ 1 : 5 ) .

14. + 24 And the cattle and the donkeys that work the ground will eat fodder seasoned with sorrel, which was winnowed with the shovel and the pitchfork.

+ 24 Bò và lừa cày ruộng sẽ ăn cỏ khô trộn rau chút chít đã rê bằng xẻng và chĩa .

15. (Ruth 3:2) In the twilight, he slides a pronged wooden fork, or “winnowing shovel” (9), under the threshed sheaves and hurls the load into the air.

Lúc chạng vạng, ông xúc cây chĩa gỗ hoặc “ xẻng ” ( 9 ) vào những bó lúa đã được cắt rồi hất lên không trung ( Ma-thi-ơ 3 : 12 ) .

16. In October 2002, Yang killed a father and a six-year-old girl with a shovel and raped a pregnant woman, who survived the attack with serious head injuries.

Trong năm 2002, Dương đã giết chết một người cha và một bé gái sáu tuổi bằng một cái xẻng và hãm hiếp một phụ nữ đang mang thai – người sống sót sau cuộc tiến công với chấn thương đầu nghiêm trọng .

17. Mile after mile I had to get out with a shovel to level ridges, fill in holes, also cut elephant grass and trees to fill in swamp for the wheels to grip.”

Hết cây số này đến cây số kia tôi phải đi ra lấy cây xẻng để san bằng những chỗ đất không nhẵn, lấp những ổ gà, đồng thời cắt cỏ lau và cây cối để làm đường cho xe chạy qua đầm lầy ” .

18. With axe and shovel you explore this mine, and follow the marrowy store, yellow as beef tallow, or as if you had struck on a vein of gold, deep into the earth.

Với rìu và xẻng bạn tò mò những mỏ này, và theo những shop giống như tủy, vàng như thịt bò mỡ động vật hoang dã, hoặc nếu bạn đã xảy ra trên một tĩnh mạch vàng, sâu vào toàn cầu .

19. + 17 His winnowing shovel is in his hand to clean up his threshing floor completely and to gather the wheat into his storehouse, but the chaff he will burn up with fire that cannot be put out.”

+ 17 Tay ngài cầm xẻng rê lúa để làm sạch sân đạp lúa của mình và thâu lúa mì vào kho, còn trấu thì ngài sẽ đốt trong lửa không dập tắt được ” .

20. + 12 His winnowing shovel is in his hand, and he will clean up his threshing floor completely and will gather his wheat into the storehouse, but the chaff he will burn up with fire+ that cannot be put out.”

+ 12 Tay ngài cầm xẻng rê lúa, ngài sẽ làm sạch sân đạp lúa của mình và thâu lúa mì vào kho, còn trấu thì ngài sẽ đốt trong lửa + không dập tắt được ” .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255