sentinel trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The Sentinels discover that Irons is planning a preemptive strike on the United States and try to stop an Atlas attack on the country in San Francisco, California.

Sentinel khám phá ra rằng Irons đang có kế hoạch một cuộc tấn công phủ đầu vào Hoa Kỳ và cố gắng để ngăn chặn một cuộc tấn công Atlas trên cả nước trong San Francisco, California.

WikiMatrix

They are like sentinels that help to protect us, and at their core are many important principles.

Luật pháp giống như những lính canh che chở chúng ta, và những luật pháp này dựa trên nhiều nguyên tắc quan trọng.

jw2019

Into the molten wilderness of sin, where granite sentinels stand as towers of living death to bar his way.

Vào trong vùng sa mạc nóng cháy của tội ác, nơi những tên lính canh granite đứng sừng sửng như những ngọn tháp của thần chết chặn đường ông.

OpenSubtitles2018. v3

It is but a lonely sentinel keeping watch over a vast stretch of sterile desert.

Nó như một người lính đơn độc đứng gác giữa sa mạc khô cằn rộng lớn.

jw2019

I don’t want to be a sentinel!

Tớ không muốn làm một kẻ canh gác!

OpenSubtitles2018. v3

In March 2005, the FBI announced it was beginning a new, more ambitious software project, code-named Sentinel, which they expected to complete by 2009.

Tháng 3 năm 2005, FBI thông báo một kế hoạch về phần mềm mới đầy tham vọng có tên mã là Sentinel dự kiến sẽ hoàn thành vào năm 2009.

WikiMatrix

The Milwaukee Journal Sentinel’s Cathy Jakicic described Rapunzel as a “scrappy, self-reliant” heroine who “can rescue herself”.

Cathy Jakicic của tờ Milwaukee Journal Sentinel gọi Rapunzel là một nhân vật nữ chính khá “luộm thuộm và tự lập” biết “tự giải thoát cho mình”.

WikiMatrix

Sentinels.

Bọn nhện!

OpenSubtitles2018. v3

Deploy the sentinels.

Triển khai toán lính canh.

OpenSubtitles2018. v3

But sentinel lymph node, the way that we do it today, is kind of like having a road map just to know where to go.

Các hạch bạch huyết trọng yếu, cách mà chúng tôi làm ngày nay, giống như có một bản đồ chỉ để biết hướng đi.

ted2019

Players on the Sentinel team are based at the southwest corner of the map, and those on the Scourge team are based at the northeast corner.

Căn cứ người chơi của đội Sentinel nằm ở khu vực Tây Nam của bản đồ chơi, và đội Scourge ở khu vực Đông Bắc.

WikiMatrix

Throughout all this, the Daily Sentinel’s managing editor, Mike Axford, fears this single-minded coverage will endanger Britt’s life, and District Attorney Frank Scanlon frets over public perception that he cannot stop the Green Hornet.

Trong suốt thời hạn này, quản trị biên tập viên của tờ báo Mike Axford ( Edward James Olmos ) lo lắng điều này sẽ gây nguy hại cho đời sống Britt, và luật sư Q. Frank Scanlon ( David Harbour ) nói trước công chúng rằng anh không hề ngăn ngừa Green Hornet .

WikiMatrix

Some of her appearances in movies and direct-to-video films include Nicole in Spooky House (2000), Penny Mills in Full Disclosure (2001), Teddy Vargas in The Sentinel (2006), and Diana in Finn’s Girl (2007).

Một số lần xuất hiện của bà trong các bộ phim và phim trực tiếp bao gồm Nicole trong Spooky House (2000), Penny Mills trong Full Disclosure (2001), Teddy Vargas trong The Sentinel (2006) và Diana in Finn’s Girl (2007).

WikiMatrix

Tell me about The Sentinel.

Kể cho tôi về Sentinel đi.

OpenSubtitles2018. v3

The Sentinel’s picking up something large on the monitor, sir.

Lính gác tìm thấy cái gì đó trên màn hình, Thưa ông.

OpenSubtitles2018. v3

So we can think of the Cas9 RNA sentinel complex like a pair of scissors that can cut DNA — it makes a double-stranded break in the DNA helix.

Thế nên chúng ta có thể hình dung phức hợp canh gác Cas9 RNA như một cây kéo có thể cắt đứt DNA — nó tạo ra một đoạn gãy hai đầu trong chuỗi xoắn DNA.

ted2019

McNamara, a private ABM opponent because of cost and feasibility (see cost-exchange ratio), claimed that Sentinel would be directed not against the Soviet Union’s missiles (since the USSR had more than enough missiles to overwhelm any American defense), but rather against the potential nuclear threat of the People’s Republic of China.

McNamara là một người phản đối ABM kín đáo vì chi phí tính khả thi của nó, McNamara đã tuyên bố Sentinel không phải được định hướng dùng để chống lại các tên lửa của Liên Xô (từ khi Liên Xô có đủ tên lửa để chôn vùi bất kỳ hệ thống phòng thủ của Mỹ), mà nó sẽ chống lại các mối đe dọa hạt nhân tiềm tàng từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

WikiMatrix

Some animals can act as sentinels because they may be more susceptible or have greater exposure to a particular hazard than humans in the same environment.

Một số động vật có thể đóng vai trò như lính canh vì chúng có thể dễ bị tổn thương hoặc có nguy cơ cao hơn con người trong cùng một môi trường.

WikiMatrix

Restored of 1 of 4 remaining AC-1 Sentinel tanks, now located in the Australian Armor & Artillery Museum, Cairns (March 2016).

Phục hồi 1 trong 4 xe tăng AC-1 Sentinel còn lại, hiện đang đặt ở Bảo tàng Tăng Thiết giáp và Pháo binh Úc, Cairns, Úc (tháng 3 năm 2016).

WikiMatrix

Last sentinel in place.

Cái sau cuối đã vào vị trí .

QED

Initially she was to be named Sentinel, but this was changed following the loss of the Dragonfly-class river gunboat Scorpion in the Bangka Strait in February 1942.

Nó nguyên được đặt tên là HMS Sentinel, nhưng được đổi tên sau khi chiếc pháo hạm sông lớp Dragonfly Scorpion (T67) bị mất trong eo biển Bangka vào tháng 2 năm 1942.

WikiMatrix

Few people doubt it will happen.” —Sun-sentinel, United States, October 3, 1997.

Chỉ ít người nghĩ việc đó sẽ không thành”.—Sun-sentinel, Hoa Kỳ, ngày 3-10-1997.

jw2019

If I were the machines, I’d send every sentinel here now.

Nếu tôi là cỗ máy, tôi sẽ phái tất cả nhện mà tôi có đến đây

OpenSubtitles2018. v3

Snow falls in central Florida as state endures unusual Nov. cold snap USA Today; Retrieved May 23, 2012 Florida cold spell brings flurries to Orlando The Washington Post; Retrieved May 23, 2012 “Pepsi 400 Postponed By Fires – Sun Sentinel“.

Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2017. ^ Snow falls in central Florida as state endures unusual Nov. cold snap USA Today; Lưu trữ 23 tháng 5 năm 2012 ^ Florida cold spell brings flurries to Orlando The Washington Post; Lưu trữ 23 tháng 5 năm 2012 ^ “Pepsi 400 Postponed By Fires – Sun Sentinel”.

WikiMatrix

Tell me how I stopped four sentinels by thinking it.

Làm sao tôi có thể khống chế 4 con nhện bằng suy nghĩ

OpenSubtitles2018. v3

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255