sentiment trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Don’t get sentimental now, Dad.

Đừng có ủy mị vào lúc này, cha.

OpenSubtitles2018. v3

(Luke 2:7) Nativity plays, paintings, and scenes around the world sentimentalize this setting.

Trên thế giới, nhiều vở kịch, tranh ảnh và cảnh miêu tả lúc Chúa Giê-su ra đời được thi vị hóa làm rung động lòng người.

jw2019

As we do, we too will be able to express sentiments like those of the psalmist who wrote: “Truly God has heard; he has paid attention to the voice of my prayer.” —Psalm 10:17; 66:19.

Khi làm thế, chúng ta sẽ có cảm nhận như người viết Thi-thiên: “Đức Chúa Trời thật có nghe; Ngài đã lắng tai nghe tiếng cầu-nguyện tôi”.—Thi-thiên 10:17; 66:19.

jw2019

As one critic described it, the song projected “something hymnal and heartfelt that spoke of the father in Dylan”, and Dylan himself commented: “I wrote it thinking about one of my boys and not wanting to be too sentimental.”

Một trong những đánh giá miêu tả ca khúc đã làm bật lên “một thứ gì đó thánh ca và chân thành viết về người cha của Dylan”, trong khi bản thân anh bình luận “Tôi viết nó khi đang nghĩ về một trong những đứa con trai của mình, và tôi không muốn nó lại sướt mướt quá.”

WikiMatrix

Those suspected of Russophile sentiments in Austria were treated harshly.

Những người bị nghi ngờ có các tình cảm thân Nga tại Áo bị đối xử tàn nhẫn.

WikiMatrix

Technically the territory was open to slavery under the Dred Scott Decision of 1857, but the question was rendered moot by the impending American Civil War and the majority pro-Union sentiment in the territory.

Theo thực tế thì lãnh thổ này mở cửa cho chế độ nô lệ theo Phán quyết Dred Scott năm 1857, nhưng vấn đề không đơn giản vì cuộc Nội chiến Hoa Kỳ đang tới gần và vì đa số người dân trong lãnh thổ có thái độ ủng hộ phe liên bang.

WikiMatrix

Sociologist Mikhail Topalov endorsed this sentiment: “These kids are not stupid.

Nhà xã hội học Mikhail Topalov tán thành cảm nghĩ này: “Mấy đứa trẻ này không ngu đâu.

jw2019

It was a bit sentimental, kind of a Harlequin romance, but charming.

Nó hơi ủy mị, kiểu lãng mạn như của nhà Harlequin, nhưng hấp dẫn.

OpenSubtitles2018. v3

Comparing something as beautiful as a star to a goose feed or prison wall is considered poetic sentiment?

So sánh một thứ xinh đẹp như một vì sao với con ngỗng hay bức tường nhà tù có được xem là cảm hứng thi ca không?

OpenSubtitles2018. v3

According to Hermann Oelsner’s contribution to the 1911 Encyclopædia Britannica, Arnaut de Mareuil surpassed his more famous contemporary Arnaut Daniel in “elegant simplicity of form and delicacy of sentiment“.

Theo như Hermann Oelsner trong 1911 Encyclopædia Britannica, Arnaut de Mareuil vượt trội người đương thời nổi tiếng hơn ông Arnaut Daniel về “sự đơn giản tao nhã về hình thức và sự sắc sảo về cảm xúc“.

WikiMatrix

Anti-Chinese sentiments in Japan have been on a sharp rise since 2002.

Tâm lý chống Trung Quốc ở Nhật Bản đã tăng lên mạnh mẽ kể từ năm 2002.

WikiMatrix

The sentiment is later echoed by Kuwait.

Quan điểm này sau đó được Kuwait nhắc lại.

WikiMatrix

Technicians use these surveys to help determine whether a trend will continue or if a reversal could develop; they are most likely to anticipate a change when the surveys report extreme investor sentiment.

Các nhà phân tích kỹ thuật sử dụng các cuộc điều tra để xác định xem liệu một xu hướng sẽ tiếp tục hay phát triển có thể đảo ngược; họ có nhiều khả năng dự đoán một sự thay đổi khi các điều tra báo cáo tình cảm nhà đầu tư cực đoan.

WikiMatrix

I wouldn’t have thought Vesper the sentimental type.

Tôi không nghĩ Vesper lại là loại người đa cảm đấy.

OpenSubtitles2018. v3

(1 Corinthians 13:4, 5) Clearly, this love is no fanciful notion or superficial sentiment.

(1 Cô-rinh-tô 13:4, 5) Rõ ràng, tình yêu thương này không phải là khái niệm thiếu thực tế hoặc tình cảm hời hợt.

jw2019

Patriotic sentiment ran high in Argentina, but the outcome prompted large protests against the ruling military government, hastening its downfall.

Tình cảm ái quốc dâng cao tại Argentina, song kết quả là thúc đẩy kháng nghị lớn chống chính phủ quân sự cầm quyền, đẩy nhanh sự sụp đổ của nó.

WikiMatrix

If this is some expression of familial sentiment

Nếu đây là biểu hiện của… tình cảm gia đình…

OpenSubtitles2018. v3

Philip Kennicott wrote in The Washington Post that the film was “as polished as it is heavy-handed”, predictable yet ready to break taboos, immersed in death yet incapable of escaping “the maddening Japanese taste for sentimentality“.

Philip Kennicott viết trên tờ The Washington Post rằng bộ phim “bóng bẩy như thể nó được sắp đặt nặng nề “, còn quá dễ đoán để sẵn sàng phá vỡ điều cấm kỵ, còn quá chìm đắm trong cái chết để có khả năng thoát ra khỏi “hương vị Nhật Bản điên rồ cho sự đa cảm“.

WikiMatrix

And while some might find it hard to express sentiment, the result can yield much more than money in the bank.”

Bà Pattie Mihalik, nhà báo Hoa Kỳ, nhận xét: “Mặc dù nhiều người thấy khó bày tỏ cảm xúc, nhưng nếu làm thế có thể mang lại nhiều lợi ích hơn là gửi tiền vào ngân hàng”.

jw2019

Loyalists were recruited in North Carolina to reassert colonial rule in the South, but they were decisively defeated and Loyalist sentiment was subdued.

Những người Trung thành được tuyển mộ ở Bắc Carolina để tái khẳng định sự thống trị của thực dân ở miền Nam, nhưng lại nhận một thất bại quyết định và tử tưởng của Trung thành bị khuất phục.

WikiMatrix

While activity has picked up from low levels in Egypt, in Lebanon spillovers from the conflict in Syria continue to depress activity, exports and sentiment.

Trong khi hoạt động kinh tế tại Ai-cập đã tăng trở lại thì xung đột tại Xi-ri lại đang ảnh hưởng tới nền kinh tế, xuất khẩu và niềm tin tại Libăng.

worldbank.org

Pan-Arab sentiment was traditionally very strong in Syria, and Nasser was a popular hero-figure throughout the Arab world following the Suez War of 1956.

Thời đó chủ nghĩa Liên Ả Rập rất mạnh ở Syria, và Nasser là một hình tượng anh hùng phổ cập khắp quốc tế Ả Rập từ sau chiến trang Suez năm 1956 .

WikiMatrix

In the Rolling Stone Magazine review of the album, critic Kelefa Sanneh wrote: “One of the best is ‘Fix You’, an unabashedly sentimental song where Martin delivers words of encouragement in a gentle falsetto Proving once more that no band can deliver a stately rock ballad like this one.”

Trong đánh giá của tạp chí Rolling Stone, nhà phê bình Kelefa Sanneh viết: “Một trong những bài hát tuyệt nhất là ‘Fix You’, một ca khúc ít bị nao núng tình cảm nơi Martin đưa đến những lời động viên trong chất giọng thanh cao mà nhẹ nhàng của anh Điều đó chứng minh một lần nữa rằng không một ban nhạc nào có thể đưa đến một chất rock ballad trang nghiêm đến như vậy”.

WikiMatrix

It was some sentimental, dopey identification crap between, you know, her and your daughter.

Đó có thể là cảm giác, nhận dạng mơ hồ giữa, ông biết đó, cô ta và con gái anh.

OpenSubtitles2018. v3

Unlike some erratic humans, who are guided by mere whim and sentiment, Jehovah does not vacillate in his view of what is right and what is wrong.

Khác với một số người tính khí thất thường, bị chi phối bởi tính bốc đồngcảm xúc, Đức Giê-hô-va không dao động quan điểm về điều đúng và điều sai.

jw2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255