seedling trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

” The children talk about how much seeds and seedlings cost, how many will survive, what they can sell them for, how much profit they make and how long that process takes. ”

” Học sinh sẽ thảo luận về hạt giống và chi phí mua cây giống, có bao nhiêu cây tồn tại, có thể bán bao nhiêu, sẽ lãi bao nhiêu và thời gian phải bỏ ra. “

EVBNews

Such windblown sand causes extensive damage to plant seedlings because it ruptures plant cells, making them vulnerable to evaporation and drought.

Cát thổi bởi gió như vậy gây ra tổn hại lớn đến cây trồng từ hạt bởi vì nó làm nứt tế bào thực vật, làm chúng dễ bị tổn hại do bốc hơi và hạn hán.

WikiMatrix

Designed in partnership with Seedling Projects, a non-profit environmental group based in San Francisco, California, the program is called Farm to Desk .

Chương trình này được thiết kế với sự cộng tác cùng Seedling Projects ( dự án cây giống con ), một tổ chức môi trường phi lợi nhuận có trụ sở tại San Francisco, California, chương trình này được gọi là ” Từ trang trại đến trường học ” .

EVBNews

Beginning as a seedling that grows on other plants (hemiepiphyte) or rocks (lithophyte), F. rubiginosa matures into a tree 30 m (100 ft) high and nearly as wide with a yellow-brown buttressed trunk.

Bắt đầu là một cây mọc trên cây khác (hemiepiphyte) hoặc các loại đá (lithophyte), F. rubiginosa trưởng thành thành một cây 30 m (100 ft) cao và gần như rộng với một thân chắc có màu nâu hơi vàng.

WikiMatrix

By placing the seeds and seedlings into pots of loam surrounded by water of the same level in a 25 °C environment, eight began to flourish and mature within weeks and in November 2009, the waterlilies flowered for the first time.

Bằng cách đặt những hạt giốngcây con trong chậu lấy đầy đất sét và nước, 8 trong số đó đã bắt đầu phát triển, và vào tháng 11 năm 2009, những bông hoa đầu tiên đã bắt đầu nở.

WikiMatrix

A barley seedling predicts a baby boy, while emmer foretells a girl.

Hạt đại mạch tiên đoán đó là một bé trai, còn hạt lúa mì báo trước một bé gái.

ted2019

Tiny seedlings that the cancer planted in the lining of my spine.

Những mầm mống bệnh tật mà bệnh ung thư cấy vào trong xương sống của tôi.

OpenSubtitles2018. v3

As a celebration of World Earth Day on 22 April, Fajksová and others planted 3,000 seedlings of trees in Jakarta, Indonesia.

Ngày Trái Đất 22 tháng 4, Fajksová và mọi người đã trồng 3000 cây giống ở Jakarta, Indonesia.

WikiMatrix

The first description of phenylalanine was made in 1879, when Schulze and Barbieri identified a compound with the empirical formula, C9H11NO2, in yellow lupine (Lupinus luteus) seedlings.

Sự mô tả phenylalanin được thực hiện lần đầu vào năm 1879, khi Schulze và Barbieri xác định được công thức thực nghiệm của một hợp chất có trong mầm cây của hạt đậu vàng (Lupinus luteus) là C9H11NO2.

WikiMatrix

We saw 8 acres of seedling apple trees about 12 inches high near Blue Springs.

Chúng tôi thấy tám mẫu táo giống cao chừng 12 inch gần vùng Blue Springs.

Literature

Three of these sisters made it clear that they would like to continue to care for the tender “seedlings” that were growing so well.

Ba chị đã nêu rõ nguyện vọng muốn được tiếp tục chăm sóc cho “những cây mạnon nớt đang nhanh chóng lớn lên.

jw2019

Sporoi (“seeds” in Greek; compare “spores”) is equivalent to the Latin semnones and germani (“germs” or “seedlings“).

Sporoi (“hạt giống” trong tiếng Hy Lạp, so sánh “bào tử”) tương đương với semnones Latin và germani (“vi trùng” hoặc “cây con“).

WikiMatrix

It is tasting the light and savoring it that has given you a perfect knowledge in that thing, or knowing that the seedling is good.

Chính là việc thụ nhận và thưởng thức sự sáng mà đã mang đến cho các em một sự hiểu biết hoàn hảo trong điều đó, hoặc bằng cách biết rằng hạt giống là tốt.

LDS

In areas where these ants have invaded, the numbers of Mimetes seedlings have dropped.

Kết quả là những vùng mà loài kiến này xâm lấn, số lượng cây Mimete con bị sụt giảm.

WikiMatrix

Some terrestrial orchid seedlings, in fact, spend the first few years of their lives deriving energy from the fungi and do not produce green leaves.

Thật sự, cây con của một số loại Lan đất trong vài năm đầu phải chuyển hóa năng lượng từ nấm và chúng không tạo ra lá xanh.

WikiMatrix

About four percent of these germinated, and in 1876, about 2,000 seedlings were sent, in Wardian cases, to Ceylon (modern day Sri Lanka) and 22 were sent to the Botanic Gardens in Singapore.

Khoảng 4% hạt giống đã nảy mầm, và vào năm 1876 khoảng 2.000 cây giống đã được gửi trong các thùng Ward tới Ceylon, và 22 đã được gửi tới các vườn thực vật tại Singapore.

WikiMatrix

Others need to be passed through an animal’s digestive tract to weaken the seed coat enough to allow the seedling to emerge.

Những hạt khác cần phải đi qua hệ tiêu hóa của động vật để làm mềm đi lớp áo hạt, đủ để cây con có thể phát triển.

WikiMatrix

Although growth may at times appear to be slow, some “seedlings” germinate rapidly when exposed to the light of truth.

Dù đôi khi sự tăng trưởng xem ra chậm chạp, một số “cây con” nảy mầm nhanh dưới ánh sáng của lẽ thật.

jw2019

And inside, we have this area for reforestation as a gene bank to keep all that material alive, because for the last 12 years not a single seedling of the tropical hardwood trees has grown up because the climatic triggers have disappeared.

Và bên trong, chúng tôi có khu vực này cho việc trồng rừng như thể một ngân hàng nhà nước gen để giữ cho những tài liệu sống, do tại trong 12 năm trở lại đây không một giống cây nhiệt đới gió mùa gỗ cứng nào tăng trưởng được do tại những yếu tố khí hậu kích thích đã biến mất .

QED

One phytochrome, phyA, is the main phytochrome in seedlings grown in the dark but rapidly degrades in light to produce Cry1.

Một phytochrome, phyA, là phytochrome chính trong mầm cây trồng phát triển trong bóng tối nhưng nhanh chóng thoái hóa trong ánh sáng để tạo ra Cry1.

WikiMatrix

We plant in the seedlings mixed with the bananas, the papayas, all the crops for the local people, but the trees are growing up fast in between as well.

Chúng tôi trồng những cây giống hỗn tạp giữa chuối, đu đủ, tổng thể những loại hoa màu cho người dân địa phương, cây xanh cũng đang tăng trưởng rất nhanh .

QED

Over this period, there were six bumper, five poor, and nine good seed crops, when evaluated for production of adequate seedlings for natural forest reproduction.

Hết khoảng thời gian này, khi thu hoạch hạt, người ta thấy có 6 vụ bội thu, 5 vụ kém và 9 vụ tốt khi được đánh giá về phần trồng cây con thích hợp để tái tạo rừng.

WikiMatrix

Like thorns that can prevent seedlings from reaching maturity, uncontrolled …….. and the deceptive power of …….. can prevent one from progressing to spiritual maturity.

Giống như gai góc có thể ngăn cản các cây giống con trưởng thành, _________________________ không được kiềm chế và sức mạnh giả dối của _________________________ có thể ngăn cản một người tiến đến sự thành thục thiêng liêng.

jw2019

It allows the seedling to become anchored in the ground and start absorbing water.

Nó cho phép cây con có thể cắm xuống đất và bắt đầu hấp thụ nước.

WikiMatrix

Nirvana, he said, is what you arrive at when you have only bliss to look forward to and find in what looked like sorrows the seedlings of your joy.

Niết bàn, ông nói, là cái mà ta đạt đến khi chỉ còn khoái lạc để mong chờ và tìm những hạt giống của niềm vui trong cái trông giống như nỗi buồn.

ted2019

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255