‘sảo’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” sảo “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ sảo, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ sảo trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Gia Luật Sảo, Ngô vương.

2. Rất sắc sảo.

3. Hơi nhút nhát, nhưng rất sắc sảo.

4. Ông có đôi mắt đen sắc sảo.

5. 5 Bạn sẽ trở nên sắc sảo không?

6. Chúng ta có sự sắc sảo.

7. Cuộc trò chuyện thật sắc sảo

8. Ngòi Sảo là một con sông đổ ra Sông Lô.

9. Ngòi Hi là một con sông đổ ra Ngòi Sảo.

10. Thật vậy, đây là cường quốc sắc sảo và ranh mãnh!

11. Milton là một học viên Kinh Thánh sắc sảo

12. Anh có một đôi mắt rất sắc sảo đấy, anh bạn.

13. Cũng không phải một tiếng nói sắc sảo lắm, đúng không?

14. Đông giáp xã Đại Sảo, xẫ Yên Mỹ.

15. Dùng sự sắc sảo của mình cho tôi sợ xem.

16. Tôn Nhị Nương là một phụ nữ sắc sảo.

17. Phải có trí tuệ sắc sảo mới chơi cờ được.

18. Như mọi người nói chung, không phải người Tahiti nào cũng đẹp sắc sảo.

19. Tom Hardy vai Eames, đồng sự của Cobb, có khả năng ăn nói sắc sảo.

20. Điều gì giúp anh giữ thái độ sắc sảo về thiêng liêng?

21. Con phải biểu lộ nhân cách và sự sắc sảo của mình.

22. Cô ấy sắc sảo, cuốn hút, đứng đầu một tổ chức lớn.

23. “Một trí tuệ sắc sảo tới mức có thể trở thành lãnh đạo của tôi.

24. Sự nổi tiêng, địa vị… quan sát sắc sảo, và năng lực phân tích tốt.

25. Sắc sảo, linh lợi, tươi vui, dữ dội – tất thảy mọi thứ.

26. Nhưng tôi cũng phải tỏ ra thật sắc sảo, và có khiếu hài hước mới được

27. Các tác phẩm của Cézanne thể hiện sự sắc sảo trong thiết kế, màu sắc, pha trộn.

28. Tôi không biết là người sắc sảo như cô lại chú ý đến đầu tóc như thế đấy.

29. Chúng ta sẽ phải làm sao nếu không có tư vấn chính trị sắc sảo của họ?

30. Chị chưa bao giờ thấy tên mình được viết 1 cách sắc sảo như thế.

31. Ông đã nắm bắt tính cách các nhà văn rất sắc sảo và tinh tế.

32. Thời của những chuyến phiêu lưu với những con người lanh lợi và sắc sảo đã bắt đầu.”

33. Người chiến binh phải tập nhiều nghệ thuật để giữ cho trí óc sắc sảo và linh hoạt.

34. Ở đó, ông bắt đầu nổi tiếng như một nhà hùng biện sắc sảo.

35. Cô ấy có sự sắc sảo và sự nóng nảy khiến ta không thể nào sống thiếu cô ấy được.

36. Với cặp mắt sắc sảo, hẳn Ra-háp nhanh chóng nhận ra hai người này.

37. Biện chứng của sách ấy trau dồi trí tuệ họ và cho họ… trí óc sắc sảo

38. Họ là những người sắc sảo vì đó đúng là những gì mà tôi sẽ làm”.

39. Bà sắc sảo, có óc hài hước, bà yêu anh rất nhiều, và bà không bao giờ khóc.

40. ♪ Tôi ghét phải chen ngang vào cuộc thi sắc sảo này nhưng tôi mong được cho biết ai là Lenny?

41. Từ 1768 đến 1780, ông hợp tác với Thomas Bentley, một thợ gốm tinh tế và sắc sảo.

42. Từng chữ cho đến mỗi chi tiết trong tranh đều rất sắc sảo, sinh động, nguyên vẹn và đầy đủ.

43. Kế hoạch rất bất định yêu cầu một người phải đủ sắc sảo và lạnh lùng để thực hiện.

44. Nhưng tôi đã thực sự trở thành một người hay lo nghĩ tầm cỡ thế giới khá sắc sảo.

45. Các sản phẩm thủ công bằng da do ông làm ra rất sắc sảo và được giới nhà giàu ưa chuộng.

46. Năm 2005, Sảo Ching Chá, cùng với Wat Suthat, đã được đề xuất như là một trong tương lai UNESCO Di sản thế giới.

47. Bà ấy thật sắc sảo trong việc lột tả sự tha hóa trong tâm hồn của tầng lớp trung lưu.

48. Nét đẹp mạnh mẽ, cá tính với gương mặt sắc sảo, mái tóc uốn xoăn đã làm nên tên tuổi Kim Khánh.

49. Đường nét sắc sảo, sinh động của hình dáng này khiến nó là loại tốt nhất để tưởng tượng hình thù.

50. Helen Mirren nói rằng giọng nói của Alan “ngọt ngào như mật ong và cũng sắc sảo như một lưỡi dao sâu kín”.

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255