‘rìu’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” rìu “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ rìu, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ rìu trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Rìu hay kiếm?

2. Một cái rìu.

3. ” Mài rìu ư ?

4. Hạ rìu xuống.

5. Shagga thích rìu.

6. Cầm rìu lên!

7. Rìu của ta

8. Một cây rìu, baby.

9. Họ Upupidae: đầu rìu.

10. Rìu của anh đâu rồi?

11. 20 cán rìu gỗ sồi.

12. Hãy cầm cái rìu này.

13. Cầm rìu chắc vào, Theseus.

14. Cả rìu của ta nữa.

15. Magua sẽ nhuốm máu lên rìu.

16. Tee, đưa tôi cái rìu.

17. Đưa cái rìu cho anh.

18. Tôi sẽ cho cậu mượn rìu.

19. Cái rìu, đưa lại đằng đó.

20. 200 cán rìu nhỏ gỗ birch.

21. Nền văn hóa Rìu chiến châu Âu sử dụng các rìu đá được tạo mẫu trên các rìu đồng, với sự mô phỏng các “dấu đúc” được khắc trên đá.

22. Hội rìu Thập Tự đã lừa tôi.

23. Giống như rìu khi chặt cây.

24. Ta cắm vào đầu hắn cái rìu sâu tới mức, người ta phải chôn hắn chung với cái rìu.

25. Con không phải đang cầm rìu chiến.

26. Tức cách đánh song phủ (búa rìu)..

27. Chiếc rìu nhẵn bóng giống như đĩa.

28. ” Phải cái rìu của ngươi ? ” Bụt hỏi .

29. Gươm và rìu được rèn từ sắt.

30. Lưỡi cày đồng và lưỡi rìu đồng.

31. ả sẽ cắm cái rìu vào đầu cậu.

32. Búa rìu của dư luận chúng tôi cũng làm.

33. Tôi không phục vụ Hội Rìu Thập Tự nữa.

34. Marcello chặt đầu bố mình với một cái rìu.

35. Ê-li-sê làm lưỡi rìu nổi lên (1-7)

36. Gerozaimon dùng cái rìu của mình trong trận chiến.

37. Tất nhiên là một cây rìu bạc đặc biệt.

38. Vì quân thù hùng hậu cầm rìu kéo tới

39. Ít ra hội Rìu Thập Tự vẫn còn vũ khí.

40. Ai đó phải đứng ra chịu búa rìu dư luận.

41. Đầu rìu từng được phân loại trong bộ Sả (Coraciiformes).

42. Ông hỏi người đàn ông có chiếc rìu tốt không?

43. Giờ nhặt cái rìu chó đó lên và đốn ít…

44. Anh không sợ ông ta dùng rìu giết anh sao?

45. Có một người tiều phu chuẩn bị cầm rìu và chặt một mẩu gỗ và toàn bộ thiên hà là một phân tử của chiếc rìu đó.

46. Nhiều người Y-sơ-ra-ên dùng rìu để đốn củi.

47. Anh phải lấy một cái rìu và chặt nó xuống.

48. Tôi còn nhớ thứ gọi là lưỡi rìu cầm tay Acheulian.

49. Anh phải đập vô đầu ai đó bằng một cái rìu.

50. Còn tôi thì mượn cái rìu, bổ củi để nấu nướng.

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255