rigor trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Brown advised marketing executives to be less preoccupied with rigorous statistical analyses and the “analysis, planning, implementation, and control” model of management.

Brown khuyên các nhà điều hành marketing bớt chú tâm đến phân tích số liệu một cách triệt để và mô hình “phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát” trong quản lý.

WikiMatrix

A rigorous environmental process has to be undertaken to examine the impacts and possible mitigation of any construction project.

Một quy trình nghiêm ngặt về môi trường phải được thực hiện để kiểm tra tác động và có thể giảm thiểu bất kỳ dự án xây dựng.

WikiMatrix

See Michler 2006, Carter 1989. ^ t: More rigorously, every group is the symmetry group of some graph; see Frucht’s theorem, Frucht 1939. ^ u: More precisely, the monodromy action on the vector space of solutions of the differential equations is considered.

Xem Michler 2006, Carter 1989. ^ t : Một cách phức tạp hơn, mỗi nhóm là nhóm đối xứng của 1 số ít đồ thị ; xem định lý Frucht, Frucht 1939. ^ u : Chính xác hơn, tính năng đơn đạo ( monodromy ) trên khoảng trống vectơ của nghiệm những phương trình vi phân được xét tới .

WikiMatrix

The actual steps needed to become an actuary are usually country-specific; however, almost all processes share a rigorous schooling or examination structure and take many years to complete (Feldblum 2001, pp. 6, Institute and Faculty of Actuaries 2014).

Các yêu cầu cần thiết để trở thành một chuyên viên tính toán bảo hiểm được đặt ra ở từng quốc gia; tuy nhiên, hầu hết mọi quá trình đòi hỏi chương trình học tập và các kỳ thi phức tạp kéo dài trong vài năm để hoàn thành (Feldblum 2001, tr. 6, Institute and Faculty of Actuaries 2014).

WikiMatrix

It’s being done in a rigorous manner.

Chúng được thực hiện rất nghiêm ngặt.

ted2019

Emphasis is placed on physical fitness so an officer will be able to withstand the rigors of tactical operations.

Nhấn mạnh được đặt vào thể dục thể chất để một sĩ quan sẽ có thể chịu đựng được sự khắc nghiệt của các hoạt động chiến thuật.

WikiMatrix

Rigorous arguments first appeared in Greek mathematics, most notably in Euclid’s Elements.

Những lập luận chặt chẽ xuất hiện trước tiên trong nền toán học Hy Lạp cổ đại, đáng chú ý nhất là trong tác phẩm Cơ sở của Euclid.

WikiMatrix

When I was a young medical student, my rigorous study of the human body convinced me that God lived.

Khi tôi còn là một sinh viên y khoa trẻ tuổi, thì việc nghiên cứu kỹ của tôi về cơ thể con người đã thuyết phục tôi rằng Thượng Đế hằng sống.

LDS

It was rigorous reprocessing of the same raw data on a UNIVAC I, led by Donald J. Bogue of the Scripps Foundation and Emerson Seim of the University of Chicago, that scientifically established the reality of white flight.

Nó được xử lý lại nghiêm ngặt các dữ liệu thô trên một UNIVAC I do Donald J. Bogue thuộc tổ chức Scripps và Emerson Seim của Đại học Chicago thiết kế khoa học tạo ra Cuộc di cư Da Trắng.

WikiMatrix

and once again, I’m not doing a rigorous proof;

một lần nữa tôi nhắc lại, tôi sẽ không đưa ra chứng tỏ ngặt nghèo

QED

Many mathematicians at the conference assumed that Candelas’s work contained a mistake since it was not based on rigorous mathematical arguments.

Nhiều nhà toán học tại hội thảo xem công trình của Candelas chứa sai sót đâu đó vì nó không dựa trên các lập luận toán học vững chắc.

WikiMatrix

And in both macro – and micro- economics, there is especially in the modern sense of it, there is an attempt to make them rigorous, to make them mathematical.

Và trong cả hai vĩ mô – và vi – kinh tế tài chính, đặc biệt quan trọng là trong ý nghĩa tân tiến của nó, đó là một nỗ lực để làm cho họ khắt khe, để làm cho họ toán học .

QED

Salt Lake City conducted rigorous gunnery training until 8 November, when she sailed to join Essex, Bunker Hill, and Independence which had carried out preliminary strikes on Wake, as a diversion on 5–6 October, and at Rabaul on 11 November.

Salt Lake City thực hiện các hoạt động huấn luyện tác xạ nghiêm ngặt cho đến ngày 8 tháng 11, khi nó lên đường gia nhập cùng các tàu sân bay Essex, Bunker Hill và Independence vốn đang tiến hành các cuộc không kích chuẩn bị trên đảo Wake như những đòn tấn công phân tán vào các ngày 5 và 6 tháng 10 cũng như xuống Rabaul vào ngày 11 tháng 11.

WikiMatrix

Additionally, DMLS allows for more rigorous testing of prototypes.

Ngoài ra, DMLS cho phép kiểm tra các nguyên mẫu nghiêm ngặt hơn.

WikiMatrix

Since the pioneering work of Giuseppe Peano (1858–1932), David Hilbert (1862–1943), and others on axiomatic systems in the late 19th century, it has become customary to view mathematical research as establishing truth by rigorous deduction from appropriately chosen axioms and definitions.

Kể từ những công trình tiên phong của Giuseppe Peano (1858–1932), David Hilbert (1862–1943), và của những nhà toán học khác trong thế kỷ 19 về các hệ thống tiên đề, nghiên cứu toán học trở thành việc thiết lập chân lý thông qua suy luận lôgic chặt chẽ từ những tiên đề và định nghĩa thích hợp.

WikiMatrix

In fact in an axiomatic setting rigorous adds nothing to the idea of proof.

Trong thực tế trong một thiết lập tiên đề chặt chẽ không có gì thêm cho ý tưởng về bằng chứng.

WikiMatrix

It takes an understanding of the academic preparation of students — their grades, the rigor of the course work, their test-taking skills, their attitude, the fire in their belly, the passion for the work, to make it.

Điều này cần sự hiểu biết và chuẩn bị từ phía học sinh Bậc học của họ, sự khắc nghiệt của chương trình học kĩ năng của họ, thái độ của họ lửa nhiệt huyết, sự đam mê cho ngành học, đều để dành cho việc đó cả

ted2019

We will be coordinating a rigorous investigation.

Chúng tôi sẽ cho mở một cuộc điều tra chặt chẽ.

OpenSubtitles2018. v3

EAL5 is therefore applicable in those circumstances where developers or users require a high level of independently assured security in a planned development and require a rigorous development approach without incurring unreasonable costs attributable to specialist security engineering techniques.

Do đó EAL5 được vận dụng trong những trường hợp mà những nhà tăng trưởng hoặc người sử dụng yên cầu một mức độ bảo mật thông tin cao mà không phát sinh ngân sách bất hợp lý do những chuyên viên kỹ thuật kỹ thuật bảo mật an ninh .

WikiMatrix

EAL5 permits a developer to gain maximum assurance from security engineering based upon rigorous commercial development practices supported by moderate application of specialist security engineering techniques.

EAL5 cho phép nhà tăng trưởng đạt được mức độ bảo vệ tối đa từ công nghệ tiên tiến bảo mật thông tin dựa trên thực tiễn được tương hỗ bởi ứng dụng chuyên về kỹ thuật bảo mật an ninh .

WikiMatrix

Physicist Richard Feynman coined the term “cargo cult science” for cases in which researchers believe they are doing science because their activities have the outward appearance of science but actually lack the “kind of utter honesty” that allows their results to be rigorously evaluated.

Nhà vật lý học Richard Feyman đặt ra thuật ngữ “khoa học giáo phái – hàng hóa” cho trường hợp mà nhà nghiên cứu tin rằng họ đang làm khoa học bởi hoạt động của họ có vẻ ngoài giống khoa học nhưng thực sự thiếu “một kiểu trung thực hoàn toàn” để cho phép đánh giá chặt chẽ chính xác các kết quả của họ.

WikiMatrix

But that was the virtue and the rigor of Newton’s experimental method.

Nhưng đó chính là sức mạnh và tính nghiêm khắc của phương pháp thực nghiệm Newton.

Literature

What can help each of us with our personal struggles and with the rigorous challenge of living in these latter days?

Điều gì có thể giúp mỗi người chúng ta đang có những khó khăn riêng tư và thử thách nghiêm ngặt của việc sống trong những ngày sau này?

LDS

The nature of Galileo’s “rigorous examination” remains a mystery.

Sự thật về việc Galileo bị “thẩm vấn khắc nghiệt” vẫn còn bí ẩn.

jw2019

A low ratio may indicate the firm’s credit policy is too rigorous, which may be hampering sales.

Tỷ lệ thấp có thể cho thấy chính sách tín dụng của công ty quá khắt khe, điều này có thể cản trở việc bán hàng.

WikiMatrix

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255