‘ride’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” ride “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ ride, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ ride trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. ” Ride, boldly ride… “

” Ra đi, hiên ngang ra đi … ”

2. ” Ride, boldly ride, The shade replied

” Ra đi, hiên ngang ra đi, Cái bóng vấn đáp

3. Ride high.

Công kênh nào .

4. You ride horses?

Anh có cưỡi ngựa không ?

5. The next time you ride in armed, you ride out feet first.

Lần sau anh còn đeo súng vô đây, anh sẽ được khiêng ra .

6. Ride. [ Grunts ] [ Chuckles ]

ngươi chằng thắng gì ngoài thời hạn

7. Thanks for the ride.

Cảm ơn đã cho em quá giang .

8. I’ll ride at dawn.

Tôi sẽ đi lúc bình minh .

9. We got a ride.

Chúng ta quá giang .

10. You ever ride Arabians?

Anh đã khi nào cưỡi ngựa Ả Rập chưa ?

11. You’re gonna ride the lightning.

Mày sẽ được ngồi ghế điện .

12. Well, thanks for the ride.

cảm ơn vì cho bọn mình quá giang nhé .

13. You gonna ride a horse?

Chị sẽ cưỡi ngựa à ?

14. Cape, 1929 Ride the Nightmare.

Năm 1929 lập trấn Bắc Hải .

15. I ride hard and alone.

Tôi sẽ đi cật lực và một mình !

16. Chessy’s going for the ride.

Cho Chessy đi tàu bay .

17. Another ride to the clinic?

Một cuộc viếng thăm khác tới bệnh viện thực tập ?

18. Men and women ride together.

Đàn ông, đàn bà đều cưỡi ngựa .

19. Do you ever ride horses?

Anh đã khi nào cưỡi ngựa chưa ?

20. Ride out and meet them.

Ra đó giáp mặt chúng .

21. We’re gonna ride you in.

Tụi tao sẽ cho mày cưỡi ngựa chung .

22. Do you need a ride?

Bạn muốn quá giang không ?

23. Pa got a ride for us.

Cha quá giang được rồi .

24. The cavalry ride to the rescue.

Đoàn kị binh trở lại để giải cứu .

25. Do you know why I ride?

Vậy anh biết tại sao em chạy xe không?

26. You ride as Mongol… not princess.

Cô cưỡi ngựa như người Mông Cổ … không phải Công chúa .

27. Whew, that was a brisk ride.

Whew, đúng là lả lướt .

28. First one to ride one, though.

Nhưng cũng là người tiên phong từng cưỡi trên sống lưng rồng .

29. We must ride light and swift.

Hành trang phải thật nhẹ .

30. I really like Ride a lot.

Cô bé rất thích cưỡi ngựa .

31. We will not ride on horses,+

Chúng con sẽ không cưỡi ngựa +

32. Was your moonlight ride that tiring?

Việc cưỡi ngựa đi dưới ánh trăng làm ngươi thấy mệt ?

33. You’ll ride at daybreak, Ser Alton.

Ngươi sẽ đi vào sáng hôm sau, hiệp sĩ Alton .

34. Was the ride bumpy or smooth?

Chuyến đi lồi lõm hay phẳng phiu ?

35. We’re going to ride the lightning, baby!

Chúng ta sẽ ngồi ghế điện đấy, em yêu !

36. □ When did the horsemen start their ride?

□ Cuộc tiến-hành của những người kỵ-mã đã mở màn khi nào ?

37. Starting tomorrow, We ride side to side.

Vậy khởi đầu từ ngày mai, tổng thể mọi người … đều phải cưỡi ngựa một bên .

38. Ride along, but don’t hold me back.

Cứ đi theo nhưng đừng làm chậm chân tôi .

39. Fong, ride my staff with the Buddha

Phong, cưỡi thiền trượng và đem theo Kim Phật …

40. I didn’t ride here to pick blueberries.

Tôi không ra ngoài này để hái dâu .

41. I do appreciate the ride, Dr. Haas.

Tôi rất cảm kích vì anh đã cho đi nhờ, bác sĩ Haas à .

42. Not bargaining for long distance taxi ride

Không mặc cả khi đi taxi đường dài lắm .

43. Ride out and meet him head-on.

Hãy xuất quân và chặn đường hắn .

44. You got a sweet ride now, Charlie.

Giờ anh hoàn toàn có thể lướt vi vu được rồi, Charlie .

45. An ADA going on a ride-along?

Mộ Phó Trưởng Lý đi cả một quãng đường dài ?

46. You sure took me for a ride.

Đúng là lừa tôi một vố .

47. At first light we’ll ride for Riverrun.

Ngay bình minh hôm sau, tất cả chúng ta sẽ tới Riverrun .

48. They agree to give Yuri a ride.

Khan triệu tập Yuri về tìm hiểu .

49. You ride the Hendon road three miles.

Anh chạy ba dặm trên đường Hendon .

50. So you don’t ride to the marshal.

Để anh không đi báo công an được .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255