‘reliance’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” reliance “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ reliance, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ reliance trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Revelation and Self-Reliance

Sự Mặc Khải và Tự Lực Cánh Sinh

2. Self-reliance was her standard.

Tiêu chuẩn của bà là tự lực cánh sinh .

3. In your self-reliance group, you will:

Trong nhóm tự lực cánh sinh của mình, anh chị em sẽ :

4. They organize self-reliance groups and work with the local Self-Reliance Services manager to gather and share community resources.

Họ tổ chức triển khai những nhóm tự lực cánh sinh và thao tác với người quản trị Các Dịch Vụ Tự Lực Cánh Sinh tại địa phương để tích lũy và san sẻ những nguồn phương tiện đi lại của hội đồng .

5. Today, some would mock David’s reliance on God.

Ngày nay, một số ít người sẽ chế giễu việc Đa-vít an toàn và đáng tin cậy nơi Đức Chúa Trời .

6. How did James warn against reliance on self?

Gia-cơ cảnh cáo về việc đáng tin cậy nơi mình như thế nào ?

7. Live principles of self-reliance and provident living.

Sống theo những nguyên tắc tự lực cánh sinh và sống cần kiệm .

8. A self-reliance group functions like a council.

Một nhóm tự lực cánh sinh hoạt động giải trí như một hội đồng .

9. This helped make it truly Moru. o Self-Reliance.

Chính việc đó đã giúp ông sống ngày càng cởi mở, tự tin hơn .

10. I am so grateful for the self-reliance initiative.

Tôi rất biết ơn về ý tưởng sáng tạo tự lực cánh sinh .

11. Milton saw the value of patient reliance on God.

Ông Milton thấy giá trị của việc kiên trì đáng tin cậy nơi Đức Chúa Trời .

12. Technosociety – An industrially developed society with a reliance on technology.

Technosociety – Một tăng trưởng trong công nghiệp xã hội với một phụ thuộc vào vào công nghệ tiên tiến .

13. Constant reliance on the state to stabilise the economic system.

Liên tục phụ thuộc vào vào nhà nước để không thay đổi mạng lưới hệ thống kinh tế tài chính .

14. This is where prayer and reliance on Jehovah come in.

Chính do đó tất cả chúng ta cần cầu nguyện và nương cậy nơi Đức Giê-hô-va .

15. Abram showed reliance on Jehovah in rescuing his nephew Lot

Áp-ram bày tỏ sự nương cậy nơi Đức Giê-hô-va khi giải cứu cháu ông là Lót

16. * Develop and act on personal commitments to achieve self-reliance goals.

* Phát triển và hành vi theo những cam kết cá thể để đạt được những tiềm năng tự lực cánh sinh .

17. Buddhism has inspired, not faith in God, but reliance on self.

Phật Giáo hướng dẫn đáng tin cậy nơi bản thân, không đặt đức tin nơi Thượng Đế .

18. There is nothing in the literature to encourage reliance on Rorschach interpretations.”

Không có gì trong tài liệu để khuyến khích sự nhờ vào vào cách lý giải của Rorschach. ”

19. “RELIANCE, IMG WORLDWIDE AND STAR INDIA, LAUNCH `INDIAN SUPER LEAGUE’ FOR FOOTBALL”.

Liên đoàn bóng đá Ấn Độ I-League ^ a ă “ Reliance, IMG Worldwide, and STAR India, launch ‘ Indian Super League ‘ for football ” .

20. Industry, thrift, self-reliance, and sharing with others are not new to us.

Tính siêng năng, tiết kiệm, tự lực, và chia sẻ với những người khác không mới mẻ gì đối với chúng ta.

21. Self-reliance is a product of provident living and exercising economic self-discipline.

Sự tự cung tự túc là tác dụng của lối sống tằn tiện và có kỷ luật tự giác về mặt kinh tế tài chính .

22. Stake and district presidencies implement, direct, and guide the Church’s self-reliance initiative.

Các quản trị đoàn giáo khu và giáo hạt thi hành, hướng dẫn và chỉ huy sáng tạo độc đáo tự lực cánh sinh của Giáo Hội .

23. On 12 January 1962, Union Reliance was sold for US$109,100 for scrap.

Ngày 12 tháng 1 năm 1962, Union Reliance được bán với giá 190.100 Đô-la để tháo dỡ .

24. Looms and sewing machines were distributed to help families return to self-reliance.

Khung cửi dệt vải và máy may đã được phân phát để giúp những mái ấm gia đình trở lại thao tác .

25. This initiative helps us improve each day by helping us find greater self-reliance.

Sáng kiến này giúp tất cả chúng ta cải tổ mỗi ngày bằng cách giúp tất cả chúng ta tìm ra năng lực tự lực cánh sinh hữu hiệu hơn .

26. “It caught my attention,” says new member George Echevarría of the self-reliance initiative.

George Echevarría, một tín hữu mới, nói về sáng tạo độc đáo tự lực cánh sinh : “ Sáng kiến đó đã làm cho tôi chú ý quan tâm. ”

27. (Galatians 5:26) Further, gambling encourages in some a superstitious reliance on good luck.

( Ga-la-ti 5 : 26 ) Hơn nữa, ở 1 số ít người, cờ bạc khuyến khích lòng mê tín dị đoan và đáng tin cậy vào vận may .

28. Save some of your income, and develop the habit of thrift and self-reliance.

Dành dụm 1 số ít cống phẩm của những em và tăng trưởng thói quen cần kiệm và tự lực .

29. First of all, he displayed uncompromising reliance on Jehovah, regularly turning to him in prayer.

Trước hết, Đa-ni-ên biểu lộ lòng đáng tin cậy chẳng chuyển lay nơi Đức Giê-hô-va, đều đặn cầu nguyện Ngài .

30. The reliance on natural resources has several effects on the Canadian economy and Canadian society.

Nguồn tài nguyên vạn vật thiên nhiên tương đối lớn có công dụng đến kinh tế tài chính và xã hội của Canada .

31. According to Miyazaki, the movie portrays the gulf between independence and reliance in teenage Japanese girls.

Theo Miyazaki, bộ phim đặc biệt quan trọng miêu tả hố sâu ngăn cách giữa tính tự lập và sự nhờ vào của những cô bé tuổi mới lớn ở Nhật Bản .

32. I am grateful to my Savior for inspiring our leaders to create the self-reliance initiative.

Tôi biết ơn Đấng Cứu Rỗi của tôi đã soi dẫn những người chỉ huy của tất cả chúng ta để tạo ra ý tưởng sáng tạo tự lực cánh sinh .

33. Instead, they place their reliance on expedient political solutions, empty human reasonings, and futile God-dishonoring ideologies and philosophies.

trái lại, họ đặt lòng đáng tin cậy nơi những giải pháp chính trị có tính cách thực dụng, lý lẽ hư không của loài người, tư tưởng và triết học phù phiếm làm ô danh Đức Chúa Trời .

34. Lack of international competitiveness and heavy reliance on capital goods from overseas might increase Australia’s current account deficit in the future.

Thiếu năng lượng cạnh tranh đối đầu quốc tế và sự nhờ vào nặng về sản phẩm & hàng hóa vốn từ quốc tế hoàn toàn có thể làm tăng thâm hụt thông tin tài khoản hiện tại của Úc trong tương lai .

35. Wheat and wool made up more than two-thirds of all Australian exports”, a dangerous reliance on just two export commodities.

Lúa mì và len chiếm trên hai phần ba tổng hàng xuất khẩu của Úc, ” một sự chịu ràng buộc nguy khốn vào chỉ hai loại sản phẩm & hàng hóa xuất khẩu .

36. Owned by Reliance Industries and headquartered in Navi Mumbai, Maharashtra, it operates a national LTE network with coverage across all 22 telecom circles.

Sở hữu bởi Reliance Industries và có trụ sở chính tại Navi Mumbai, Maharashtra, Jio quản lý và vận hành một mạng LTE trong nước với khoanh vùng phạm vi phủ sóng trên toàn bộ 22 vòng viễn thông .

37. Self-reliance is the ability, commitment, and effort to provide for the spiritual and temporal well-being of ourselves and of our families.1

Sự tự lực là năng lực, cam kết và nỗ lực để phân phối sự an nhàn về ý thức và vật chất cho bản thân và mái ấm gia đình của tất cả chúng ta. 1

38. Kim Il-sung developed the political ideology of the Juche idea, generally understood as self-reliance, and further developed it between the 1950s and the 1970s.

Kim Nhật Thành tăng trưởng ý thức hệ chính trị Juche ( Tư tưởng Chủ thể ), và cải tổ nó thêm giữa thập niên 1950 và 1970 .

39. According to Chan Heng Chee, by the late 1970s the intellectual credo of the government rested explicitly upon a philosophy of self-reliance, similar to the “rugged individualism” of the American brand of capitalism.

Theo Trần Khánh Châu, đến cuối thập niên 1970, cương lĩnh trí tuệ của chính phủ nước nhà dựa trọn vẹn trên một triết lý tự lực, tựa như như chủ nghĩa cá thể kiểu Mỹ .

40. Below is a selective history of launch dates and participating mobile networks: July 2014: Zambia October 2014: Tanzania November 2014: Kenya January 2015: Colombia January 2015: Ghana, with Airtel 10 February 2015: India with Reliance Communications.

Dưới đây là một số ít mạng dị động tham gia và ngày khởi đầu : Tháng 7, năm trước : Zambia Tháng 10, năm trước : Tanzania Tháng 11, năm trước : Kenya Tháng 1, năm ngoái : Colombia Tháng 1, năm ngoái : Ghana, với Airtel 10 tháng 2 năm năm ngoái : Ấn Độ với Reliance Communications .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255