‘relevance’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” relevance “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ relevance, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ relevance trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. But those events have the utmost relevance today.

Nhưng những biến cố này lại rất là thích hợp với thời nay .

2. Local results are based primarily on relevance, distance and prominence.

Kết quả địa phương đa phần dựa trên mức độ tương quan, khoảng cách và sự điển hình nổi bật .

3. Without elections or outlets for peaceful political activity though, they had lost their relevance and had little following.

Không có tuyển cử hoặc những phương tiện đi lại cho những hoạt động giải trí chính trị độc lập, thì họ mất đi quyền xác đáng và có ít người theo .

4. Further, Oscar Wilde’s references to pessimism in his works demonstrate the relevance of the ideology on the English.

Hơn nữa, những nhận xét của Oscar Wilde về chủ nghĩa bi quan trong các tác phẩm của ông cho thấy sự liên quan của hệ tư tưởng đối với tiếng Anh.

5. Please keep in mind that in social networks or user-generated content might generally contribute to the youth protection relevance.

Hãy nhớ rằng nội dung do người dùng tạo hoặc trong mạng xã hội thường hoàn toàn có thể tương quan đến phạm trù bảo vệ thanh thiếu niên .

6. So slowly I began to realize that what started out as a rather playful attempt to try to annoy fruit flies might actually have some relevance to a human psychiatric disorder.

Và tôi khởi đầu nhận ra cái mà bắt đầu giống như một trò chọc tức lũ ruồi giấm lại hoàn toàn có thể tương quan tới một rối loạn tinh thần ở người .

7. Once you are confident that your audience understands the verse under discussion and sees its relevance to the point being made, take time to show them its impact on belief and conduct.

Khi bạn chắc như đinh rằng cử tọa đã hiểu câu Kinh Thánh đang được bàn luận và họ nhận ra được mối quan hệ của câu Kinh Thánh này với điểm đang trình diễn, hãy dành thì giờ để chỉ cho họ thấy tác động ảnh hưởng của nó so với niềm tin và hạnh kiểm .

8. (Laughter) Take your science, subtract your bullet points and your jargon, divide by relevance, meaning share what’s relevant to the audience, and multiply it by the passion that you have for this incredible work that you’re doing, and that is going to equal incredible interactions that are full of understanding.

( Cười ) Lấy ” khoa học ” trừ đi ” gạch đầu dòng ” và ” thuật ngữ ” rồi chia cho ” sự xác đáng “, tức là san sẻ những lý giải xác đáng với người theo dõi, sau đó nhân với ” đam mê ” mà anh dành cho việc làm anh đang làm, thì sẽ cho ra hiệu quả sẽ là Sự tương tác tuyệt vời mang lại Sự hiểu toàn vẹn .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255