relatively trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

However, the relative proportions of the size of prey mammals varied across regions.

Tuy nhiên, tỷ lệ tương đối của kích thước của con mồi thay đổi theo từng khu vực.

WikiMatrix

In the 20th century, the subject came to be known as tensor analysis, and achieved broader acceptance with the introduction of Einstein’s theory of general relativity, around 1915.

Trong thế kỷ 20, chủ đề này trở thành giải tích tenxơ, và đạt được sự tiếp nhận rộng rãi hơn khi Albert Einstein đưa ra thuyết tương đối rộng vào năm 1915.

WikiMatrix

The territory of the Min was relatively isolated and rugged, thus not as economically prosperous as other regions of the Chinese realm.

Lãnh thổ nước Mân là tương đối cô lập và không bằng phẳng, vì thế nó không được thịnh vượng về mặt kinh tế như các khu vực khác của Trung Quốc khi đó.

WikiMatrix

He noted that “the Vietnam experience in reducing poverty should be more broadly shared with other lower-income IDA countries, which could learn from its success in reducing poverty in a relatively short amount of time.”

Ông lưu ý rằng “kinh nghiệm của Việt Nam trong xoá đói giảm nghèo nên được chia sẻ rộng rãi hơn với các nước IDA có thu nhập thấp để những nước này có thể học hỏi từ thành công của Việt Nam trong việc giảm đói nghèo trong một khoảng thời gian tương đối ngắn.”

worldbank.org

My relatives are thankful for this transformation, and I have now gained their trust.

Người thân của tôi cảm kích về sự biến đổi này và giờ đây tôi đã được họ tin cậy.

jw2019

So these things are kind of relative to where you or your ancestors happen to stand.

Vậy nên những điều này phần nào tương quan đến nơi bạn và tổ tiên bạn đang sống .

QED

She chanced upon the fields of a man named Boaz, a wealthy landowner and a relative of Naomi’s dead husband, Elimelech.

Tình cờ, cô vào đúng ngay ruộng của Bô-ô, một địa chủ giàu có và là con của Ê-li-mê-léc, chồng quá cố của Na-ô-mi.

jw2019

The biggest change after Einstein’s theories of relativity was how we viewed space and time.

Sự thay đổi lớn nhất sau thuyết tương đối của Einstein là cách chúng ta nhìn nhận không gian và thời gian.

OpenSubtitles2018. v3

Men with relatives affected by prostate cancer have a greater probability of developing it.

Những người có thân nhân bị ung thư này có tỉ lệ mắc bệnh cao hơn.

jw2019

Sintashta individuals and Corded Ware individuals both had a relatively higher ancestry proportion derived from the early farmers of Central Europe, and both differed markedly in such ancestry from the population of the Yamnaya Culture and most individuals of the Poltavka Culture that preceded Sintashta in the same geographic region.

Cá nhân Sintashta và Corded Ware đều có tỷ lệ tổ tiên tương đối cao hơn từ những người nông dân sớm ở Trung Âu, và cả hai đều khác biệt rõ rệt ở tổ tiên như vậy từ dân số của nền văn hóa Yamnaya và hầu hết các cá nhân của nền văn hóa Poltavka trước Sintashta cùng một vùng địa lý.

WikiMatrix

Luke’s account goes on to relate that Mary thereupon traveled to Judah to visit her pregnant relative Elizabeth.

Lời tường thuật của Lu-ca nói tiếp rằng sau đó Ma-ri lên đường đi đến Giu-đa đặng thăm người bà con đang mang thai là Ê-li-sa-bét.

jw2019

Vortices are thought to be relatively shallow structures with depths not exceeding several hundred kilometers.

Các luồng xoáy được cho là các cấu trúc tương đối nông, với độ sâu không quá một vài trăm cây số.

WikiMatrix

It retains a high degree of integrity as a true, accurate, and relatively unspoiled example of the resource.

Nó vẫn giữ được mức độ nguyên vẹn cao như một mẫu hình tài nguyên thật sự, chính xác và tương đối không bị xâm hại.

WikiMatrix

Large animals, due to the relatively small ratio of surface area of their body compared to the overall volume (Haldane’s principle), face far greater problems of dissipating excess heat at higher temperatures than gaining it at lower.

Các động vật lớn, do tỷ lệ diện tích bề mặt cơ thể của chúng tương đối nhỏ so với thể tích tổng thể (nguyên lý Haldane), phải đối mặt với các vấn đề về việc tản nhiệt dư thừa ở nhiệt độ cao hơn là so với tăng nhiệt độ khi thân nhiệt thấp.

WikiMatrix

She then did something she had lacked the courage to do—she invited a close relative to study and ponder the Book of Mormon.

Sau đó bà đã làm một việc mà trước kia bà đã thiếu can đảm để làm—bà đã mời một người bà con học tập và suy ngẫm về Sách Mặc Môn.

LDS

We need relative figures that are connected to other data so that we can see a fuller picture, and then that can lead to us changing our perspective.

Chúng ta cần những số liệu tương quan để có thể nhìn tổng thể bức tranh và làm chúng ta thay đổi lối suy nghĩ.

ted2019

Today, this arrangement is considered paraphyletic as indicated by mtDNA cytochrome b sequence analysis, and Parus is best restricted to the Parus major—Parus fasciiventer clade, and even the latter species’ closest relatives might be considered a distinct genus.

Hiện nay, kiểu sắp xếp này được coi là cận ngành như được chỉ ra bởi phân tích chuỗi mtDNA cytochrome b và chi Parus tốt nhất nên hạn chế trong nhánh Parus major – Parus fasciiventer, và thậm chí những họ hàng gần gũi nhất của loài thứ hai nói trên có thể được coi như là chi khác biệt .

WikiMatrix

Statistics show that we are living in a relatively peaceful era.

Số liệu cho thấy chúng ta đang sống trong một kỷ nguyên tương đối hòa bình.

QED

KT1 is characterized and differentiated from its closest relatives, Mycobacterium ulcerans and Mycobacterium marinum, by the following molecular and physical traits.

KT1 được đặc trưng và phân biệt với các họ hàng gần nhất, Mycobacterium ulcerans và Mycobacterium marinum, bởi các đặc điểm phân tử và vật lý sau đây.

WikiMatrix

It generally avoids the interior of humid primary forest, and in regions where such habitats dominate, it mainly occurs in relatively open sections or along forest borders (e.g. the vicinity of major rivers).

Nói chung tránh được nội thất của rừng nguyên sinh ẩm ướt, và ở các khu vực mà nơi cư trú đó chiếm ưu thế, chủ yếu xảy ra ở các khu vực tương đối mở hoặc dọc theo các ranh giới rừng (ví dụ vùng gần các con sông lớn)..

WikiMatrix

It is an active shield volcano with relatively gentle slopes, with a volume estimated at approximately 18,000 cubic miles (75,000 km3), although its peak is about 125 feet (38 m) lower than that of its neighbor, Mauna Kea.

Mauna Loa là một núi lửa hình khiên còn hoạt động giải trí với thể tích xê dịch 18.000 dặm khối Anh ( 75.000 km3 ), mặc dầu đỉnh thấp hơn khoảng chừng 120 foot ( 37 m ) so với đỉnh Mauna Kea gần đó .

WikiMatrix

The work still takes time and sacrifice, but all can do it, and with relative ease compared to just a few years ago.

Công việc này vẫn cần có thời gian và sự hy sinh, nhưng tất cả mọi người đều có thể làm công việc này, và tương đối dễ dàng so với cách đây chỉ một vài năm.

LDS

Iceland benefited from its relative isolation and was the last Scandinavian country to be struck by the Black Death.

Iceland hưởng lợi tự sự tách biệt của mình (nằm lẻ loi ngoài biển), và là quốc gia duy nhất không phải hứng chịu dịch bệnh Cái chết Đen.

WikiMatrix

These are the feelings I wanted to arouse in the players with Aerith’s death relatively early in the game.

Đó là những cảm xúc tôi muốn ở game thủ đối với cái chết của Aerith trong game.

WikiMatrix

Relatively few earthquakes occur in intraplate environments; most occur on faults near plate margins.

Tương đối ít động đất xảy ra trong môi trường nội mảng; hầu hết xảy ra trên đứt gãy gần lề mảng.

WikiMatrix

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255