‘reassuring’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” reassuring “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ reassuring, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ reassuring trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Well that’s reassuring!

Tôi cam kết là sẽ đấy !

2. The answer is most heartwarming and reassuring.

Câu vấn đáp làm ấm lòng và vững dạ vô cùng .

3. The Bible’s clear answer is comforting and reassuring

Lời giải đáp rõ ràng của Kinh Thánh sẽ trấn an và an ủi tất cả chúng ta

4. Then, Jehovah provided a sign to confirm his reassuring words.

Rồi Đức Giê-hô-va cho ông một tín hiệu để khẳng định chắc chắn lời của Ngài .

5. I was just putting A reassuring face On the situation.

Tôi về bộc lộ khuôn mặt yên tâm về tình hình .

6. 17 Finally, God examines our life for a most reassuring reason.

17 Đức Giê-hô-va dò xét lòng mọi người để xem ai thật sự thương mến ngài .

7. Scott: There is something most reassuring to learn from Jesus’ words.

Sơn : Lời của Chúa Giê-su cho tất cả chúng ta biết một điều rất khuyến khích .

8. The Government’s continued commitment to fiscal consolidation and debt reduction is reassuring.

nhà nước tái chứng minh và khẳng định quyết tâm liên tục cũng cố tài khoá và giảm dần nợ công .

9. He projected a reassuring image with the slogan “the quiet force”.

Ông đưa ra một hình ảnh làm vững lòng mọi người với khẩu hiệu ” lực tĩnh mịch ” .

10. That’s not very reassuring when he’s got a gun to your head.

Điều đó thực sự không giúp tôi yên lòng khi anh ta cứ dí khẩu súng vào đầu tôi .

11. Instead, we should meditate on reassuring words about Jehovah’s enduring love for us.

Thay vì thế, hãy suy ngẫm những lời an ủi về tình yêu thương không lay chuyển mà Đức Giê-hô-va dành cho chúng ta.

12. The Bible answers in these reassuring words: “Jehovah began to smell a restful odor.”

Bằng những lời trấn an, Kinh Thánh cho biết : “ Đức Giê-hô-va hưởng lấy mùi thơm ” .

13. In what sense is Jehovah “abundant. .. in truth,” and why are those words reassuring?

Đức Giê-hô-va “ đầy-dẫy … thành-thực ” theo nghĩa nào, và tại sao những từ này làm tất cả chúng ta yên lòng ?

14. There’s nothing more reassuring than realizing that the world is crazier than you are.

Còn gì yên tâm bằng khi nhận ra quốc tế còn điên hơn bản thân ta .

15. With a reassuring smile on his face, he said, ‘You make me so proud of you.’

Với nụ cười nồng ấm, ba trấn an : ‘ Ba tự hào về con ’ .

16. My parents kept reassuring me that they loved me and that they weren’t going to abandon me.

Cha mẹ luôn dỗ dành tôi là họ yêu thương và sẽ không từ bỏ tôi .

17. How reassuring to know that we do not have to be famous or wealthy to enjoy God’s favor!

Thật yên tâm biết bao khi hiểu rằng tất cả chúng ta không cần nổi tiếng hay giàu sang mới được hưởng ân huệ của Đức Chúa Trời !

18. American President Woodrow Wilson helped to coin a reassuring popular slogan that the war would “make the world safe for democracy.”

Tổng thống Hoa Kỳ Woodrow Wilson giúp đặt ra khẩu hiệu nổi tiếng làm vững dạ nhân dân, đó là cuộc chiến tranh sẽ “ làm cho nền dân chủ được bảo đảm an toàn trên quốc tế ” .

19. Psalm 1:1-6 Why is it reassuring to know that Jehovah carefully weighs the acts of both the righteous and the wicked?

Thi-thiên 1 : 1-6 Tại sao tất cả chúng ta yên lòng khi biết Đức Giê-hô-va xem xét cẩn trọng hành vi của người công bình và kẻ gian ác ?

20. How reassuring it was for the psalmist to know that God would strengthen the city’s gates to provide protection for his worshippers!

Ông an lòng dường bao khi biết rằng Đức Chúa Trời sẽ làm cổng thành vững chãi để bảo vệ những người thờ phượng ngài !

21. (Revelation 12:12, 17) Since we have such a powerful foe to contend with, is it not reassuring to know that “Jehovah is guarding all those loving him”?

( Khải-huyền 12 : 12, 17 ) Vì có quân địch mạnh như vậy, chẳng phải tất cả chúng ta yên tâm khi biết rằng “ Đức Giê-hô-va bảo-hộ những kẻ yêu-mến Ngài ” sao ?

22. We draw courage from Peter’s reassuring words: “If you are being reproached for the name of Christ, you are happy, because the spirit of glory, even the spirit of God, is resting upon you.”

Chúng ta tìm thấy sự can đảm và mạnh mẽ qua lời làm vững lòng của Phi-e-rơ : “ Ví bằng đồng đội vì cớ danh Đấng Christ chịu sỉ-nhục, thì đồng đội có phước ; vì sự vinh-hiển và Thánh-Linh của Đức Chúa Trời đậu trên đồng đội ” .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255