Real là gì?

Real là gì? Trong nội dung bài viết dưới đây của chúng tôi sẽ giải đáp chi tiết hơn về vấn đề này để quý độc giả hiểu được cụ thể nhất.

Real là gì?

Real là từ tiếng Anh và được dịch ra tiếng Việt với những nghĩa : thật, chân thực, thiết thực, thực, thực tiễn, …
Real có nghĩa là một cái gì đó sống sót trong thực tiễn chứ không phải trong trí tưởng tượng, và nó được sử dụng trong mọi ngữ cảnh .

Real có cách phát âm: Anh Anh là  /rɪəl/ và Anh Mỹ là /ˈriː.əl/.

Bạn đang đọc: Real là gì?

Ví dụ với từ real

There is a very real threat that he will lose his job. – Có một mối rình rập đe dọa rất trong thực tiễn rằng anh ta sẽ mất việc làm .
Why waste time on virtual friendships, when there are people out there in the real world who want to spend time with you ? – Tại sao lại tiêu tốn lãng phí thời hạn cho những mối quan hệ bè bạn ảo, khi có những người ngoài kia trong quốc tế thực muốn dành thời hạn cho bạn ?
She was a real help. – Cô ấy đã được trợ giúp thực sự .
It’s real easy to do. – Nó thực sự thuận tiện để làm .
Are those flowers real or fake ? – Những bông hoa đó là thật hay giả ?

The order will be induced by the standard ordering of the reals. – Thứ tự sẽ được tạo ra bởi thứ tự tiêu chuẩn của thực.

A real friend – Một người bạn chân chính .
Real accounts – Tài khoản chân thực .

Một số từ đồng nghĩa với real

Các từ đồng nghĩa tương quan với real thường dùng để miêu tả người hoặc sự vật sống sót trên thực tiễn chứ không chỉ trong trí tưởng tượng gồm những từ như : true, actual, factual, …
+ True : Nếu một cái gì đó là thực sự, nó sống sót trên trong thực tiễn và không chỉ là một tâm lý hay một dự tính .
Ví dụ : He had finally found true love. – Cuối cùng thì anh cũng đã tìm được tình yêu đích thực .

+ Actual: Được sử dụng để chỉ một cái gì đó tồn tại và có thể được xác minh hoặc chứng minh.

Ví dụ : Insurance companies make it impossible to discover the actual costs of health care. – Các công ty bảo hiểm không hề phát hiện ra ngân sách chăm nom sức khỏe thể chất thực tiễn .
+ Factual : Nếu một cái gì đó là thực tiễn, nó gồm có những sự kiện. Factual thường được sử dụng trong những ngữ cảnh chính thức hơn, ví dụ điển hình như trong luật .
Ví dụ : There’s no factual information at all in that email. – Không có thông tin trong thực tiễn nào trong email đó .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255