‘ration’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” ration “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ ration, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ ration trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Standard issue ration.

Khẩu phần tiêu chuẩn .

2. We’ll ration it.

Ta sẽ chia khẩu phần nó .

3. When’s the next ration?

Chừng nào có khẩu phần sau đó ?

4. The Bible that cost me one week’s bread ration

Cuốn Kinh Thánh mà tôi đã quyết tử khẩu phần bánh mì cả tuần để đổi lấy

5. When you’ve started work, you’ll get a ration book.

Khi anh mở màn thao tác, anh sẽ được phát sổ khẩu phần .

6. We must ration what little food we have left.

Chúng ta phải định lại khẩu phần trong số lương thực rất ít còn lại .

7. You’d waste your ration cleaning a bit of cloth?

Anh muốn lau sạch cả mảnh vải bé tý đấy sao ?

8. I just need my daily gas ration from the Sheriff.

Tôi chỉ cần khẩu phần gas hàng ngày từ cảnh sát trưởng .

9. Sailors and passengers were issued a daily food ration, largely consisting of hardtack and beer.

Các thủy thủ và hành khách được đầy đủ một khẩu phần thực phẩm hàng ngày, phần lớn bao gồm bánh bích quy hardtack và bia.

10. None that could not be cured by a ration of grain and a day of rest.

Không gì không hề xử lý được bằng một khẩu phần thóc và một ngày nghỉ .

11. The United Kingdom institutes rationing of electricity, coal, and gas; the clothing ration is decreased as well.

17 : Nước Anh thiết lập chính sách phân phối điện, than và gas ; khẩu phần quần áo cũng bị giảm .

12. The U.S. government ordered huge amounts of condensed milk as a field ration for Union soldiers during the war.

nhà nước liên bang Hoa Kỳ ra lệnh một lượng lớn sữa đặc như một loại lương khô dành cho binh sĩ Liên minh trong cuộc chiến tranh .

13. 5 Furthermore, the king assigned to them a daily ration from the king’s delicacies and from the wine he drank.

5 Ngoài ra, vua còn ấn định cho họ phần lương thực mỗi ngày lấy từ cao lương mỹ vị của vua và rượu vua uống .

14. In John’s day, a quart of wheat was the daily ration for a soldier, and a denarius was the money paid for a day’s work.

Trong thời Giăng, một đấu lúa mì là khẩu phần một ngày cho một người lính, và một đồng đơ-ni-ê là tiền công một ngày thao tác .

15. In 1972 she took control of the distribution of a bread ration called Nutribun, which actually came from the United States Agency for International Development (USAID).

Trong thời hạn đầu thập niên 1970, bà mất trấn áp việc phân phối bánh mì gọi nutribun, mà thực sự đến từ Hoa Kỳ Cơ quan tăng trưởng Quốc tế Hoa Kỳ ( USAID ) .

16. They wore Ho Chi Minh sandals on their feet, cut from truck tires, and carried their ration of cooked rice in elephants’intestines, a linen tube hung around the body.

Họ đi dép cao su đặc Hồ Chí Minh được cắt ra từ những chiếc lốp xe tải, và mang một khẩu phần cơm nhất định trong những túi ruột tượng, một dải vải dài quấn quanh khung hình .

17. They wore Ho Chi Minh sandals on their feet, cut from truck tires, and carried their ration of cooked rice in elephants’ intestines, a linen tube hung around the body.

Họ đi dép cao su đặc Hồ Chí Minh được cắt ra từ những chiếc lốp xe tải, và mang một khẩu phần cơm nhất định trong những túi ruột tượng, một dải vải dài quấn quanh khung hình .

18. The inclusion of “ghost” soldiers allowed massive payroll padding; ration allowances were kept by the officers while their men starved; and the sale of arms and ammunition on the black market (or to the enemy) was commonplace.

Việc họ thêm vào sổ quân những ” lính ma ” dẫn đến việc trương phình sổ lương ; trong khi những sĩ quan giữ lại phụ cấp lương thực cho lính thì binh lính phải chịu đói ; việc bán vũ khí và đạn dược trên chợ đen ( hoặc cho phía địch ) diễn ra như cơm bữa .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255