‘high-level radiation’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” high-level radiation “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ high-level radiation, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ high-level radiation trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. If the radiation level became too high, Concorde would descend below 47,000 feet ( 14,000 m ) .
Nếu mức độ bức xạ lên quá cao, Concorde sẽ hạ xuống dưới 47.000 feet ( 14.000 m ) .

2. Radiation therapy uses high-powered radiation to kill cancer cells .

Điều trị bằng bức xạ sử dụng chiếu xạ có hiệu suất cao để làm chết tế bào ung thư .
3. It was also tested for radiation, but did not show high radiation levels .
Người ta cũng đã thực thi thử nghiệm bức xạ, nhưng không cho thấy mức độ bức xạ cao trên di hài này .
4. A mineral unique to Vulcan which emits low-level radiation .
Một khoáng chất đặc trưng của Vulcan phát ra phóng xạ ở mức thấp .
5. He received high dose radiation to the head .
Anh đã xạ trị trên đầu với liều lượng cao .
6. Reporting high level of sass .
Sếp, mức độ hỗn xược cao !
7. Radiation is high, and close encounters between stars are common .
Bức xạ ở đấy cao, và thường xảy ra việc những ngôi sao 5 cánh gần đụng nhau .
8. They have a very high level .
Họ có một trình độ cao .
9. Is society high level person in .
Là xã hội hạng sang người trong .
10. I’m hot on high-level abstraction .
Tôi rất hứng thú với những chủ đề trừu tượng cấp cao .
11. Space radiation is composed mostly of high-energy protons, helium nuclei, and high-Z high-energy ions ( HZE ions ) .
Bức xạ khoảng trống gồm có hầu hết là những proton nguồn năng lượng cao, hạt nhân helium và những ion nguồn năng lượng cao Z ( ion HZE ) .
12. The radiation measurements weren’t high enough to cause central nervous system damage .
Bức xạ đo được chưa đủ lớn để gây thương tổn hệ thần kinh TW .

13. “Towns within this area contain high levels of radiation,” Anna told us.

Anna nói với chúng tôi : “ Các thị xã trong vùng này có độ phóng xạ cao .
14. Do it at the high school level .
Làm điều này ở bậc trung học .
15. MCAL can also effectively detect high-energy radiation bursts in its energy band .
MCAL cũng hoàn toàn có thể phát hiện hiệu suất cao những vụ nổ bức xạ nguồn năng lượng cao trong dải nguồn năng lượng của nó .
16. High-energy gamma radiation from 192 Ir can increase the risk of cancer .
Bức xạ gama nguồn năng lượng cao của 192I r hoàn toàn có thể làm tăng rủi ro tiềm ẩn gây ung thư .
17. Active galaxies that emit shorter frequency, high-energy radiation include Seyfert galaxies, Quasars, and Blazars .
Các thiên hà hoạt động giải trí phát ra bức xạ nguồn năng lượng cao gồm những thiên hà Seyfert, những Quasar, và những Blazar .
18. The company with the high risks level is expected to have high required income rate .
Công ty có mức rủi ro đáng tiếc cao được kỳ vọng có tỷ suất thu nhập theo nhu yếu cao .
19. If you are going to Dòng xe Jupiter, you have a very high – radiation, you know, environment .
Môi trường ở sao Mộc có độ phóng xạ rất cao ,
20. The fires were extinguished by 5 : 00, but many firefighters received high doses of radiation .
Tới 5 giờ sáng ngọn lửa được dập tắt, nhưng nhiều lính cứu hỏa đã bị nhiễm phóng xạ liều cao .
21. ” We believe that around the reactor site there are high levels of radiation ” he said .
Ông nói : ” Chúng tôi cho rằng quanh khu vực lò phản ứng có mức độ phóng xạ cao ” .
22. A two-level hangar was built under the flight deck, each level being 15 feet ( 4.6 m ) high .
Một hầm chứa máy bay ( hangar ) hai tầng được sắp xếp bên dưới sàn đáp, mỗi tầng cao 15 foot ( 4,6 m ) .
23. What information did the professionals share at this high-level meeting ?
Các chuyên viên này đã san sẻ những thông tin nào tại phiên họp hạng sang này ?

24. We use six aircraft carriers torpedo planes high-level bombers, dive bombers.

Chúng ta dùng sáu mẫu hạm chở máy bay ném bom ném bom từ trên cao, ném bom chúi .
25. Secondary symptoms may include high level cognitive dysfunction and subtle language problems .
Các triệu chứng phụ như hoàn toàn có thể Open rối loạn công dụng nhận thức cấp cao và những yếu tố về ngôn từ tinh xảo .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255