punctuate tiếng Anh là gì?

punctuate tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng punctuate trong tiếng Anh .

TÓM TẮT

Thông tin thuật ngữ punctuate tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm punctuate tiếng Anh
punctuate
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ punctuate

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: punctuate tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

punctuate tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ punctuate trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ punctuate tiếng Anh nghĩa là gì.

punctuate /’pʌɳktjueit/

* ngoại động từ
– chấm, đánh dấu chấm (câu…)
– (nghĩa bóng) lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói…)
=the audience punctuated the speech by outbursts of applause+ thính giả lúc lúc lại ngắt quãng bài nói bằng những tràng vỗ tay hoan nghênh
– nhấn mạnh

* nội động từ
– đánh dấu chấm; chấm câu

Thuật ngữ liên quan tới punctuate

Tóm lại nội dung ý nghĩa của punctuate trong tiếng Anh

punctuate có nghĩa là: punctuate /’pʌɳktjueit/* ngoại động từ- chấm, đánh dấu chấm (câu…)- (nghĩa bóng) lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói…)=the audience punctuated the speech by outbursts of applause+ thính giả lúc lúc lại ngắt quãng bài nói bằng những tràng vỗ tay hoan nghênh- nhấn mạnh* nội động từ- đánh dấu chấm; chấm câu

Đây là cách dùng punctuate tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ punctuate tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

punctuate /’pʌɳktjueit/* ngoại động từ- chấm tiếng Anh là gì?
đánh dấu chấm (câu…)- (nghĩa bóng) lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói…)=the audience punctuated the speech by outbursts of applause+ thính giả lúc lúc lại ngắt quãng bài nói bằng những tràng vỗ tay hoan nghênh- nhấn mạnh* nội động từ- đánh dấu chấm tiếng Anh là gì?
chấm câu

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255