protects tiếng Anh là gì?

protects tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng protects trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ protects tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm protects tiếng Anh
protects
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ protects

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: protects tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

protects tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ protects trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ protects tiếng Anh nghĩa là gì.

protect /protect/

* ngoại động từ
– bảo vệ, bảo hộ, che chở
=to protect someone from (against) danger+ che chở ai khỏi bị nguy hiểm
– bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài)
– (kỹ thuật) lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn)
– (thương nghiệp) cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn, hối phiếu…)

Thuật ngữ liên quan tới protects

Tóm lại nội dung ý nghĩa của protects trong tiếng Anh

protects có nghĩa là: protect /protect/* ngoại động từ- bảo vệ, bảo hộ, che chở=to protect someone from (against) danger+ che chở ai khỏi bị nguy hiểm- bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài)- (kỹ thuật) lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn)- (thương nghiệp) cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn, hối phiếu…)

Đây là cách dùng protects tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ protects tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

protect /protect/* ngoại động từ- bảo vệ tiếng Anh là gì?
bảo hộ tiếng Anh là gì?
che chở=to protect someone from (against) danger+ che chở ai khỏi bị nguy hiểm- bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài)- (kỹ thuật) lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn)- (thương nghiệp) cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn tiếng Anh là gì?
hối phiếu…)

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255