‘preparatory’ là gì?, Từ điển Anh – Việt – Gấu Đây

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” preparatory “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta trọn vẹn hoàn toàn có thể khám phá thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ preparatory, hoặc khám phá thêm ngữ cảnh sử dụng từ preparatory trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Tithing has a special purpose as a preparatory law.

Tiền thập phân có một tiềm năng đặc biệt quan trọng quan trọng với tư cách là pháp lý dự bị .

2. The Founding Conference established the Preparatory Commission for IRENA, which consists of all signatory states.

Hội nghị thiết kế xây dựng cũng lập ra Ủy ban trù bị cho IRENA, gồm mọi nước đã ký kết .

3. What would the Savior’s mission have been like without the preparatory work performed by John?

Sứ mệnh của Đấng Cứu Rỗi sẽ như thế nào nếu không có việc làm sẵn sàng chuẩn bị sẵn sàng chuẩn bị do Giăng thực thi ?

4. The attack was preceded by two hours of close air support and ninety minutes of artillery preparatory fires.

Các cuộc tiến công được tương hỗ bởi 2 giờ không kích và 90 phút nã pháo .

5. Then, after two days of preparatory bombardment, marines of the 3rd Battalion Landing Team, 5th Marines, stormed Wolmi-do’s defenses.

Sau hai ngày nữa bắn pháo sẵn sàng chuẩn bị sẵn sàng chuẩn bị, lực lượng Thủy quân Lục chiến thuộc Tiểu đoàn đổ xô 3 thuộc Trung đoàn 5 tiến công mạng lưới mạng lưới hệ thống phòng thủ tại Wolmi-do .

6. The vocational school was disbanded and the preparatory program was split off to form an independent Polytechnic School in 1907.

Ngôi trường dạy nghề mở màn bị giải tán và chương trình dự bị ĐH được tách ra để thiết kế xây dựng Trường Bách khoa ( Polytechnic School ) độc lập vào năm 1907 .

7. Both cities have promised €100,000 for preparatory studies, though the relevant ministries of each country have refused to grant any funding.

Cả hai thành phố đã hứa chi 100.000 € cho tìm hiểu và nghiên cứu và điều tra sẵn sàng chuẩn bị sẵn sàng chuẩn bị, mặc dầu những Bộ có đối sánh tương quan của mỗi nước đã phủ nhận không cấp bất kỳ tài trợ .

8. He drew and painted numerous preparatory sketches while deciding which of several alternative moments of the disaster he would depict in the final work.

Ông đã vạch và vẽ nhiều phác thảo chuẩn bị trong khi quyết định chọn một trong những khoảnh khắc tai hoạ (chọn chủ đề) mà ông sẽ miêu tả trong tác phẩm cuối cùng.

9. However, heavy preparatory Dutch artillery fire had the unintended effect of causing the Germans to abandon their plans for a night attack.

Thế nhưng, hoả lực pháo binh dự bị ác liệt của Hà Lan cũng đã đem lại hiệu suất cao ngoài dự kiến là khiến cho quân Đức phải từ bỏ một cuộc tiến công dự trù tiến hành trong đêm đó .

10. A make-ready is the preparatory work carried out by the pressmen to get the printing press up to the required quality of impression.

Quá trình in thử là những việc làm chuẩn bị sẵn sàng sẵn sàng chuẩn bị được thợ in tiến hành để có được bản in đạt nhu yếu chất lượng ấn tượng .

11. Holders of the Aaronic, or preparatory, Priesthood are obligated to qualify for the higher priesthood and to receive training for greater responsibilities in Church service.

Những người nắm giữ Chức Tư Tế A Rôn, hay là chức tư tế dự bị, có bổn phận phải hội đủ điều kiện kèm theo kèm theo cho chức tư tế cao hơn và đảm nhiệm sự giảng dạy để có những nghĩa vụ và trách nhiệm và nghĩa vụ và trách nhiệm lớn lao hơn trong sự Giao hàng Giáo Hội .

12. Quincy returned to the Boston Navy Yard on 5 October for refit preparatory to final acceptance trials which were held from 15–18 March 1937.

Quincy quay trở về Xưởng thủy quân Boston vào ngày 5 tháng 10 để sửa chữa thay thế thay thế sửa chữa sẵn sàng chuẩn bị chuẩn bị sẵn sàng cho việc chạy thử máy nghiệm thu sát hoạch sát hoạch tổ chức triển khai tiến hành từ ngày 15 đến ngày 18 tháng 3 năm 1937 .

13. The Revolution resumed in May, 1898 and resulted in what is officially considered the first actual (in contrast to provisional or preparatory) government, that of the First Republic.

Cuộc cách mạng lại được liên tục tháng 5/1898 và thiết kế xây dựng cơ quan chính phủ nước nhà chính thức ( không phải lâm thời hoặc dự bị ) của nền đệ nhất Cộng hòa .

14. In the same year, He was chosen by the Defense Department of Qing Dynasty to study in Japan at the 11th class of Tokyo Shimbu Gakko; a military preparatory academy.

Trong cùng năm đó, anh được Bộ Quốc phòng nhà Thanh chọn làm tìm hiểu và điều tra và nghiên cứu tại Nhật Bản ở lớp 11 Tokyo Shimbu Gakko ; một học viện chuyên nghành chuyên nghành dự bị quân sự chiến lược kế hoạch .

15. On the night of 27–28 November, the destroyer led the four ships of Destroyer Division 43 (DesDiv 43) in a night sweep into Ormoc Bay, preparatory to American landings there.

Trong đêm 27-28 tháng 11, nó đứng vị trí số 1 bốn chiếc khác thuộc Đội khu trục 43 trong một đợt càn quét đêm hôm vào vịnh Ormoc nhằm mục đích mục tiêu chuẩn bị sẵn sàng sẵn sàng chuẩn bị cho việc đổ xô lực lượng Hoa Kỳ tại đây .

16. In June and September, he attended the Chinese People’s Political Consultative Conference Preparatory Conference and the Chinese People’s Political Consultative Conference First Plenary Session, and was responsible for selecting People’s Republic of China’s national flag, emblem and anthem.

Vào tháng 6 và tháng 9, ông đã tham gia Hội nghị trù bị Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc và Hội nghị toàn thể khoá 1 Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc, và chịu nghĩa vụ và trách nhiệm và nghĩa vụ và trách nhiệm lựa chọn quốc kỳ, quốc huy và quốc ca của Cộng hòa Nhân dân Trung Quốc .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255