‘paddle’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” paddle “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ paddle, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ paddle trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Ricky’s paddle?

Cái chèo của Ricky ?

2. Most girls just paddle around.

Hầu hết mọi phụ nữ chỉ khoả nước ra xung quanh .

3. Music to paddle by.

Âm nhạc là mái chèo .

4. I’ve got to send the paddle.

Mình phải gởi cái chèo .

5. I can only do the doggy paddle.

Tôi chỉ biết bơi chó thôi

6. You can’t paddle down the river without a permit.

Cậu không hề bơi xuồng trên sông nếu không có giấy phép .

7. Tell them you spent the night wrapping a paddle.

Nói với họ là mình thức suốt đêm để gói cái mái chèo .

8. We’re up the creek and you wanna hock the paddle.

Chúng ta đang vượt thác và anh muốn cầm mái chèo .

9. I stopped to dog paddle and float, trying to regain my strength.

Tôi ngừng bơi kiểu ếch và thả nổi, nỗ lực lấy lại sức .

10. One trick they can use is to deform the shape of their paddle.

Một thủ pháp chúng hoàn toàn có thể dùng đó là biến dạng những mái chèo của chúng .

11. Baden-Powell wrote that a Scout should paddle his own canoe, metaphorically speaking.

Baden-Powell viết rằng một cách tượng trưng thì một Hướng đạo sinh nên chống chèo xuồng của chính mình .

12. They thought little of having to paddle against the current of the rising tide.

Họ không coi việc phải chèo xuồng cây ngược dòng thủy triều đang dâng là khó khăn vất vả .

13. When it’s swimming in the water, it uses its paddle-like legs to push itself forward.

Khi chúng bơi trong nước, chúng dùng chân giống mái chèo để tiến về phía trước .

14. I pursued with a paddle and he dived, but when he came up I was nearer than before.

Tôi theo đuổi với một mái chèo và ông lặn, nhưng khi ông đến gần hơn trước .

15. So Zoltán hung up his paddle and dedicated himself to Church service in a decision reminiscent of one President Howard W.

Vì vậy, Zoltán từ bỏ môn chèo thuyền của mình và lao vào Giao hàng Giáo Hội trong một quyết định hành động giống như quyết định hành động của Chủ Tịch Howard W .

16. The arm bud that developed just last week has a hand on the end of it, which looks like a tiny paddle .

Chồi tay chỉ mới tăng trưởng hồi tuần rồi mà giờ đã có bàn tay rồi, trông giống như một cái mái chèo nhỏ bé vậy .

17. The Paddle Steamer Waverley and MV Balmoral offer day sea trips from Knightstone Island to various destinations along the Bristol Channel and Severn Estuary.

Những con tàu Paddle Steamer Waverley và MV Balmoral chở khách từ Knightstone Island đến nhiều nơi dọc theo eo biển Bristol Channel và cửa sông Severn .

18. We pulled out a small tarp and tied two of its corners to paddle handles and the other corners to my husband’s feet, which he stretched out over the gunwales of the canoe.

Chúng tôi lấy ra một tấm bạt nhỏ, buộc hai góc vào mấy cái chèo và những góc kia vào đôi chân của chồng tôi đang duỗi dài trên mép thuyền .

19. By cleverly flexing their paddle to create more drag on the power stroke than on the recovery stroke, single-celled organisms like paramecia manage to inch their way through the crowd of water molecules.

Bằng cách uốn lượn những mái chèo một cách khôn khéo để tạo ra nhiều lực kéo hơn trong một lượt đập so với lượt thu chèo, sinh vật đơn bào giống như tảo đơn bào xoay xở để vận động và di chuyển xuyên qua những phân từ nước .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255