‘nutritional’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” nutritional “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ nutritional, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ nutritional trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt

1. Celiac causes nutritional deprivation.

Celiac gây mất dinh dưỡng .

2. It’s similar to other nutritional diseases.

Nó giống với những căn bệnh khác về yếu tố dinh dưỡng .

3. This rice contains a complete nutritional profile.

Hạt gạo này chứa không thiếu chất dinh dưỡng .

4. “Nutritional selenium supplements: product types, quality, and safety”.

“ Chất bổ trợ selen dinh dưỡng : loại loại sản phẩm, chất lượng, và độ bảo đảm an toàn ” .

5. She has also founded orphanages and nutritional clinics.

Bà cũng mở cô nhi viện và phòng khám dinh dưỡng .

6. For a newborn baby, milk meets its full nutritional needs.

Đối với trẻ sơ sinh, sữa cung ứng thỏa đáng nhu yếu dinh dưỡng .

7. However, nutritional supplementation probably improves weight gain in some settings.

Tuy nhiên, bổ trợ dinh dưỡng hoàn toàn có thể cải tổ tăng cân trong 1 số ít thiết lập .

8. This is a visualization of all the evidence for nutritional supplements.

Đây là dẫn chứng bằng hình ảnh của thực phẩm công dụng .

9. * It’s best to get your vitamins from food, rather than nutritional supplements .

* Tốt hơn hết là nên bổ trợ vi ta min vào thức ăn, chớ không phải là bổ trợ dinh dưỡng .

10. These reactions are classified into nutritional groups, depending on energy and carbon sources.

Những phản ứng này được phân loại vào những nhóm dinh dưỡng, phụ thuộc vào vào nguồn nguồn năng lượng và nguồn cacbon .

11. If formula is stored too long, it may lose its nutritional value.

Nếu công thức được tàng trữ quá lâu, nó hoàn toàn có thể mất giá trị dinh dưỡng .

12. Others support meat eating for scientific, nutritional and cultural reasons, including religious ones.

Một số người khác ủng hộ việc ăn thịt vì những nguyên do về khoa học, dinh dưỡng và văn hóa truyền thống, kể cả tôn giáo .

13. It has no nutritional value, so they don’t feed it to the animals.

Nó cũng không có chất dinh dưỡng, nên không dùng làm thức ăn gia súc .

14. Hence, you could share some of your nutritional resources instead of monopolizing them.

Do đó, bạn hoàn toàn có thể san sẻ một chút ít nguồn thức ăn dinh dưỡng của mình thay vì cứ giữ khư khư lấy .

15. Doctor Sun says less refined grains have more nutritional value than refined grains .

Bác sĩ Sun cho biết loại gạo ít được tinh lọc có giá trị dinh dưỡng hơn những loại gạo được tinh lọc .

16. Natto is gaining greater popularity as its nutritional value becomes more widely known.

Natto đang trở thành món ăn đại trà phổ thông vì giá trị dinh dưỡng của nó ngày càng được nhiều người biết đến .

17. CHRISTOPHER HOWSON : ” For example, the poor overall health and nutritional status of women .

CHRISTOPHER HOWSON : ” Ví dụ, thực trạng dinh dưỡng và sức khoẻ của phu nữ còn quá kém .

18. The British Heart Foundation called for better nutritional and lifestyle support for women .

Quỹ tim mạch Anh đã lôi kéo việc tương hỗ lối sống dinh dưỡng tốt hơn cho phụ nữ .

19. Each program is tailor-fit to the client’s goals, lifestyle, and nutritional preferences.

Mỗi chương trình đều tương thích với tiềm năng, lối sống và sở trường thích nghi dinh dưỡng của người mua .

20. Every bit of food was exactly what it was for its nutritional value.

Từng phần thức ăn đều có giá trị dinh dưỡng nhất định .

21. And it’s going to be used for diet as well, and nutritional supplements and such.

Và nó cũng sẽ được dùng cho chính sách ăn kiêng, những nguồn cung ứng dinh dưỡng nữa .

22. Despite the bitter taste of the tubers, they are edible and have nutritional value.

Mặc dù củ của cỏ gấu có vị đắng, nhưng nó là ăn được và có giá trị dinh dưỡng .

23. Its naturally occurring form, simonkolleite, has been shown to be a desirable nutritional supplement for animals.

Simonkolleite đã được chứng tỏ là một chất dinh dưỡng thiết yếu cho động vật hoang dã .

24. A food group is a collection of foods that share similar nutritional properties or biological classifications.

Nhóm thực phẩm là tập hợp những loại thực phẩm có chung đặc thù dinh dưỡng hay phân loại sinh học .

25. The first recorded nutritional experiment with human subjects is found in the Bible’s Book of Daniel.

Các thí nghiệm dinh dưỡng đầu tiên ghi được tìm thấy trong Book of Daniel của Kinh Thánh.

26. The cause of PVS is unknown; however, genetic factors and nutritional deficiencies may play a role.

Nguyên nhân của PVS là không rõ ; tuy nhiên, những yếu tố di truyền và thiếu vắng dinh dưỡng hoàn toàn có thể đóng một vai trò quan trọng .

27. A high-response, self-sustaining, quick-healing, stronger, faster soldier, fueled by high-concentrate nutritional supplements.

Phản xạ nhanh, Giàu thể lực, năng lực hồi sinh nhanh, mạnh hơn, nhanh hơn, được phân phối 1 chương trình dinh dưỡng cực tốt .

28. There are different nutritional values for balut, since it can be either fertilized chicken or duck eggs.

Có nhiều số liệu dinh dưỡng khác nhau về trứng lộn vì nó hoàn toàn có thể là trứng gà lộn hoặc trứng vịt lộn .

29. It eats the moist pellets immediately so as to extract the maximum nutritional value from its food.

Chúng ăn những viên phân ẩm ngay lập tức để lấy giá trị dinh dưỡng tối đa từ thức ăn của nó .

30. School meals provide high-energy food with high nutritional values either free or at economical rates.

Các bữa ăn ở trường phân phối thực phẩm nguồn năng lượng cao với những giá trị dinh dưỡng cao, thường không lấy phí, hoặc ở mức tiết kiệm chi phí, tầm trung .

31. Amongst the transition metals, Cr3+ is the most controversial in terms of nutritional value and toxicity.

Trong số những sắt kẽm kim loại chuyển tiếp, Cr3 + là chất gây nghiện gây nhiều tranh cãi nhất xét về giá trị dinh dưỡng và độc tính .

32. By using small amounts of meat or eggs to enhance the nutritional value of a dish.

Bằng cách dùng ít thịt hoặc trứng để làm tăng giá trị dinh dưỡng của một món ăn .

33. “Older concepts about oxygen transport to tissues, wound healing, and ‘nutritional value’ of blood are being abandoned.

Những khái niệm cũ về chuyên chở oxy đến mô, vết thương lành, và ‘ giá trị dinh dưỡng ’ của máu đang bị bỏ .

34. She has special interest in the nutritional value of the banana fruit, particularity the variety called matooke.

Bà đặc biệt quan trọng chăm sóc đến giá trị dinh dưỡng của quả chuối, đặc biệt quan trọng là giống được gọi là matooke .

35. These plants grow in nutrient-poor, often acidic soil and use the insects as a nutritional supplement.

Các loài cây này mọc trong những khu vực đất nghèo dinh dưỡng, thường là đất chua và sử dụng những côn trùng nhỏ như là nguồn bổ trợ dinh dưỡng .

36. In China, the meat is believed to have nutritional value that makes it particularly good for kidney function.

Ở Trung Quốc, thịt được cho là có giá trị dinh dưỡng đặc biệt quan trọng tốt cho tính năng thận .

37. Over this period of potentially weeks, the food may lose up to 50 percent of its nutritional value.

Sau cái khoảng chừng thời hạn này, chúng đã mất khoảng chừng 50 % hàm lượng dinh dưỡng

38. Keshan disease also makes the body more susceptible to illness caused by other nutritional, biochemical, or infectious diseases.

Bệnh Keshan cũng làm cho khung hình dễ bị mắc những bệnh tật do những nguồn gốc dinh dưỡng, hóa sinh học hay nhiễm trùng .

39. The isolation of phages by d’Herelle works like this: Nutritional medium is infected with bacteria; the medium turns opaque.

Và d’Herelle phân lập phages bằng cách : Môi trường dinh dưỡng được cấy vi trùng ; sau đó thiên nhiên và môi trường trở nên đục .

40. Some benefits have been medically proven and research is continously being conducted to study the nutritional value of brown rice .

Một số quyền lợi đã được chứng tỏ về mặt sức khoẻ và người ta vẫn không ngừng nghiên cứu và điều tra về giá trị dinh dưỡng của gạo lức .

41. The elk showed signs of nutritional stress including copper deficiency and antler anomalies by summer 1979 and two elk died.

Các nai sừng tấm đã có tín hiệu stress về dinh dưỡng gồm có cả thiếu đồng nhất và dị hóa thường nhung vào mùa hè năm 1979 và hai thành viên nai sừng tấm đã chết .

42. First of all, carbohydrate is the nutritional category for sugars and molecules that your body breaks down to make sugars.

Đầu tiên, carbohydrate là nhóm chất dinh dưỡng gồm có đường và những phân tử mà khung hình phân giải để tạo thành đường .

43. Interestingly, one medical newsletter suggests that postpartum depression may be caused by a nutritional imbalance, perhaps a B-complex deficiency.

Điều đáng chú ý quan tâm là một tờ tin y khoa nêu giả thiết cho rằng chính sách dinh dưỡng không cân đối, có lẽ rằng thiếu B-complex, hoàn toàn có thể gây ra TCSS .

44. In addition to cheese, Dacians eat vegetables (lentils, peas, spinach, garlic) and fruits (grapes, apples, raspberries) with high nutritional value.

Ngoài pho mát, người Dacia còn ăn rau ( thiết đậu, đậu Hà Lan, rau chân vịt, tỏi ) và hoa quả ( nho, táo, quả mâm xôi ) với giá trị dinh dưỡng cao .

45. Bulking agents Bulking agents such as starch are additives that increase the bulk of a food without affecting its nutritional value.

Các chất tạo lượng Các chất tạo khối lượng ví dụ điển hình như tinh bột được bổ trợ để tăng số / khối lượng của thực phẩm mà không làm ảnh hưởng tác động tới giá trị dinh dưỡng của nó .

46. Plants that capybaras eat during the summer lose their nutritional value in the winter, so are not consumed at that time.

Cây mà chuột lang nước ăn trong mùa hè mất đi giá trị dinh dưỡng của chúng trong ngày đông, do đó, không được tiêu thụ tại thời gian đó .

47. The nutritional status of a mother during fetal development may also play a role, with one proposed mechanism being that of DNA methylation.

Tình trạng dinh dưỡng của người mẹ cũng hoàn toàn có thể đóng một vai trò tác động ảnh hưởng trong quy trình tăng trưởng của thai nhi, với một chính sách được đề cho là sự biến hóa methyl hóa DNA .

48. Nevertheless, wild boar meat is leaner and healthier than pork, being of higher nutritional value and having a much higher concentration of essential amino acids.

Tuy nhiên, thịt lợn hoang dã gầy hơn và khỏe mạnh hơn thịt lợn, có giá trị dinh dưỡng cao hơn và có nồng độ axit amin thiết yếu cao hơn nhiều .

49. Nutritional epidemiologists use multivariate statistics, such as principal components analysis and factor analysis, to measure how patterns of dietary behavior influence the risk of developing cancer.

Dịch tễ học dinh dưỡng sử dụng những số liệu thống kê đa biến, ví dụ điển hình như phép nghiên cứu và phân tích thành phần chính và phép nghiên cứu và phân tích tác nhân, để đo lường và thống kê hành vi nhà hàng theo chính sách mẫu có ảnh hưởng tác động như thế nào đến rủi ro tiềm ẩn tăng trưởng ung thư .

50. KFC stated that the oil filtering powder does not cause health problems and meets local and international standards, but local Chinese authorities claimed that reusing the powder decreased its nutritional value and that it was connected to cancer.

KFC cho biết bột lọc dầu không gây ra yếu tố sức khỏe thể chất và cung ứng những tiêu chuẩn địa phương và quốc tế, nhưng chính quyền sở tại địa phương Trung Quốc công bố rằng tái sử dụng bột làm giảm đi giá trị dinh dưỡng của nó và có năng lực gây ra ung thư .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255