‘nurse’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” nurse “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ nurse, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ nurse trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. … a registered nurse,

… một y tá tay nghề cao …

2. Nurse, donkey testicles, quickly!

Y tá đâu, mang tinh hoàn lừa lại mau !

3. The President’s nurse apparently committed suicide.

Cô y tá trong ca mổ của tổng thống đã tự tử .

4. The head nurse told me proudly,

Điều dưỡng trưởng tự hào nói với tôi rằng ,

5. We can’t afford a live-in nurse.

Chúng ta không có năng lực chi trả khi sống trong bệnh viện đâu .

6. She was nurse, cook, housemaid, the lot.

Nó làm y tá, đầu bếp, hầu phòng, đủ thứ .

7. NURSE Ah, mocker! that’s the dog’s name.

Y TÁ Ah, mocker ! đó là tên của con chó .

8. NURSE O, he is even in my mistress’case,

Y TÁ O, ông là ngay cả trong trường hợp tình nhân của tôi ,

9. The nurse said you have to stay hydrated.

Y tá nói bố cần phải đủ nước .

10. A veteran nurse if ever I saw one.

Một y tá kỳ cựu mà tôi mới thấy có một .

11. Please tell me more about Nurse Gretchen Erfurt.

Xin hãy kể cho tôi chi tiết cụ thể hơn về nữ y tá Gretchen Erfurt .

12. Nurse, take the patient over to the table.

Y tá, Đưa bệnh nhân qua bên giường .

13. JULlET Hie to high fortune! — honest nurse, farewell.

Juliet Hie gia tài cao – trung thực y tá, chia tay !

14. Tears conquer the face of the bossy head nurse .

Nước mắt ướt đẫm khuôn mặt người y tá trưởng hống hách .

15. “Did something hit your head?” a Witness nurse asked.

Một chị Nhân Chứng là y tá hỏi anh : “ Anh có bị cái gì đập vào đầu không ? ” .

16. Especially since she was the nurse administering the medication.

Đặc biệt là khi cô ấy là y tá chịu nghĩa vụ và trách nhiệm quản trị thuốc .

17. She was actually a nurse here at one time.

Có dạo bà ấy từng là y tá ở đây .

18. A very kind and skilled nurse saved my life.

Một y tá rất tốt và giỏi nghề đã cứu sống tôi .

19. Compelled to obey the Queen, the nurse is trembling.

Nhưng nhờ được Chu Thái hậu che chở, Vương hoàng hậu vẫn giữ được ngôi vị .

20. He volunteered as a nurse in the army hospitals.

Vợ ông tình nguyện làm y tá cho một bệnh viện quân đội .

21. And from another nurse, I begged a pencil, pen.

Và từ một y tá, tôi begged một bút chì, bút .

22. NURSE See where she comes from shrift with merry look.

Y TÁ Xem cô đến từ sự xưng tội với mục sư với cái nhìn vui tươi .

23. See a doctor or certified nurse-midwife for an exam .

Đi khám bác sĩ hoặc bà mụ giỏi .

24. Farai hands Grandmother Jack an envelope from the clinic nurse.

Farai đưa Bà Jack một bì thư từ y tá của phòng khám .

25. NURSE O, she says nothing, sir, but weeps and weeps;

Y TÁ O, cô nói gì, thưa ông, nhưng than khóc và khóc;

26. Call a vet, nurse the little guy back to health?

Gọi thầy thuốc chăm cho mấy gã bé xíu này khỏe lại chăng ?

27. 3 Even jackals offer the udder to nurse their young,

3 Loài chó rừng còn biết đưa vú cho con bú ,

28. NURSE They call for dates and quinces in the pastry.

Y TÁ Họ gọi cho những ngày và quả mộc qua trong bánh ngọt .

29. Her nurse has been feeding her some grade-A bullshit.

Mụ y tá đã rót vào đầu óc con bé mấy thứ củ chuối ,

30. The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.

Người y tá mù góp sức đời mình cho việc chăm nom những người già .

31. You had the purse, now you got yourself a nurse.

Cậu có được một cái ví. Giờ thì cậu được hú hí .

32. NURSE It did, it did; alas the day, it did!

Y TÁ Nó đã làm, nó đã làm, than ôi ngày, nó đã làm !

33. Brian is both a nurse and a soldier who’s seen combat.

Brian vừa là một điều dưỡng, vừa là một binh sĩ đã trải qua trận mạc .

34. NURSE Good heart, and i’faith I will tell her as much:

Y TÁ tim tốt, và đức tin i ́ Tôi sẽ nói với cô ấy càng nhiều :

35. One of my clients is a nurse in a pediatrician’s office.

Tôi có một người mua là y tá nhi khoa .

36. Will you stop making fun of me for being a nurse?

Không giễu cợt cháu vì cháu làm y tá chứ ?

37. NURSE Have you got leave to go to shrift to- day?

Y TÁ có bạn đã để lại cho đi sự xưng tội và tha tội ngày ?

38. ] nurse from Manhattan doing at a High School homecoming in Texas?

Một y tá trạm tế bần ở Manhattan làm gì trong lễ hồi hương tại Texas ?

39. I hear some noise within: dear love, adieu! — [ Nurse calls within. ]

Tôi nghe một số ít tiếng ồn trong : thân yêu, cáo biệt – [ Y tá cuộc gọi bên trong. ]

40. My servant, who had acted as my nurse, asked what ailed me.

Nữ tỳ của ta, ai trong vai cô y tá, hỏi những gì khổ sở ta .

41. Yeah,’cause Jabba the Nurse wouldn’t let us in to see Mia.

Đúng thế, vì bà y tá Jabba không cho bọn cháu gặp Mia .

42. Nurse Oh, have you at least received flowers from Doctor Baek before?

Y tá Oh, ít nhất thì cô cũng được bác sĩ Baek Tặng Ngay hoa chứ ?

43. The workers are specialised white blood cells, affectionately known as nurse cells.

Các công nhân là những bạch huyết cầu chuyên trách, thường được gọi triều mến là những tế bào nuôi dưỡng .

44. Later that year, Jackson married Deborah Rowe, a former nurse for his dermatologist .

Cuối năm đó, Jackson đã lập mái ấm gia đình với Deborah Rowe, cựu y tá cho bác sĩ chuyên khoa da liễu của anh ấy .

45. One night I found myself on an operating table with a nurse saying…

Rồi một đêm tôi thấy mình trên bàn mổ và y tá bảo …

46. The son will be a doctor and the daughter- in- law a nurse.

Con trai tôi sẽ trở thành bác sĩ, còn con dâu thì sẽ là y tá .

47. She was a damn fine nurse, but nothing could have saved this man.

Bà ấy quả là một y tá giỏi, nhưng không gì hoàn toàn có thể cứu được gã này .

48. After receiving help from a nurse, one Witness exclaimed: “Thank you, my sister.

Sau khi được một chị y tá giúp sức, một Nhân Chứng thốt lên : “ Cám ơn chị của tôi .

49. 11 For you will nurse and be fully satisfied from her breast of consolation,

11 Vì đồng đội sẽ bú no nơi bầu sữa của sự an ủi ,

50. The document lists another five doctors and a nurse practitioner who reportedly treated Jackson .

Văn kiện còn liệt kê thêm năm vị bác sĩ và một y sĩ được cho là đã điều trị cho Jackson .

ĐÁNH GIÁ post
Bài viết liên quan

Tư vấn miễn phí (24/7) 094 179 2255